NEW
Font size
WorksheetsGIẢI TÍCH 12
Total questions: 13
Worksheet time: 22mins
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
(a;b)
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (a;b)
C. Hàm số không đổi trên khoảng (a;b)
D. Hàm số đồng biến và nghịch biến trên (a;b)
Khoảng đồng biến của hàm số y = x3 − 3x2 + 4 là:
A. (−∞;0) và (2;+∞)
B. (0;2)
C. (−∞;−2) và (2;+∞)
D. (−2;0)
Cho hàm số y=x+mmx+1 . Tìm tất cả giá trị của m để hàm số luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó:
m=0
m<1
-1<m<1
m∈(−∞;−1)∪(1;+∞)
Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y=x+mmx+1 đồng biến trên khoảng (1;+∝)
m>2 hoặc m<-2
m>2
m<-2
m>1 hoặc m<-2
Cho hàm số y=−x3−mx2+(4m+9)x+5 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng ( − ∞; + ∞)
A.7
B.4
C.6
D.5
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞; + ∞) ?
A. y=x+1x+3
B. y=x3+x
C. y=x−2x−1
D. y=−x3−3x
Cho hàm số y = x3 - 3x2 +1. Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số bằng
A.3
B.0
C.-6
D.-3
Cho hàm số: f(x)=x3 −3mx2+3(m2−1)x . Tìm m để f(x) đạt cực đại
tại x0 = 1
A. m=2
B. m=0
C. m=1
D. m=-1
Cho hàm số f(x)=x4−2x2−3 . GTLN và GTNN của hàm số trên đoạn [0;2] lần lượt bằng:
A. 5;-3
B. -3;-4
C. 5;-4
D. 5; -2
Cho hàm số y=x−3x+2 . Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A. x=1
B. x=3
C. y=1
D. y=3
Tìm m để đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=m−x(1−m)x+4 đi qua O.
A. m=0
B. m=-1
C. m=1
D. m=2
Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−16x2−3x−4
A. 2
B. 3
C. 1
D. 0
Cho hàm số y = 1 − x2x + 1 (C) Chọn phát biểu đúng?
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
(−∞;1)vaˋ (1;+∝)
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng
(−∞;1)vaˋ (1;+∝)
