wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa kỳ 1 sinh 10 (tiếp

Total questions: 36

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể sống thường xuyên trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài, ta gọi cơ thể là:

a)

liên tục tiến hóa.

b)

theo nguyên tắc thứ bậc.

c)

hệ thống mở và tự điều chỉnh

d)

có khả năng thích ứng với môi trường.

2.

Điều dưới đây đúng khi nói về một hệ thống sống

a)

Một hệ thống mở và tự điều chỉnh

b)

Thế giới sống liên tục tiến hóa

c)

sắp xếp theo nguyên tắc thứ bậc

d)

Cả a,b,c, đều đúng

3.

Trong các cấp tổ chức sau, cấp tổ chức nhỏ nhất của thế giới sống là

a)

quần thể

b)

quần xã

c)

tế bào

d)

cơ thể

4.

Các giới sinh vật được cấu tạo bởi nhân thực là

a)

giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm, giới động vật

b)

giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm, giới khởi sinh

c)

giới khởi sinh , giới thực vật, giới nấm, giới động vật

d)

giới thực vật, giới nấm, giới động vật, giới khới sinh

5.

Giới thực vật có đặc điểm chung là

a)

sinh vật nhân thực, sống cố định, tự dưỡng và dị dưỡng, thành tế bào không có xenlulôzơ

b)

sinh vật nhân thực, sống cố định, tự dưỡng, thành tế bào không có xenlulôzơ, cảm ứng chậm

c)

sinh vật nhân thực, tự dưỡng, sống cố định, cảm ứng chậm, thành tế bào có xenlulôzơ

d)

sinh vật nhân sơ, tự dưỡng, sống cố định, cảm ứng chậm, thành tế bào có xenlulôzơ

6.

Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?

a)

Giới khởi sinh

b)

Giới nguyên sinh

c)

Giới thực vật

d)

Giới động vật

7.

Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống

a)

C,Na,Mg,N

b)

H,Na,P,Cl

c)

C,H,O,N

d)

C,H,Mg,Na

8.

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng ?

a)

Mangan

b)

Kẽm

c)

Đồng

d)

Photpho

9.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố vi lượng ?

a)

Canxi

b)

Sắt

c)

Lưu huỳnh

d)

Photpho

10.

Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là

a)

Cacbon

b)

hidro

c)

oxi

d)

nito

11.

Các nguyên tố nào sau đây được xếp vào nhóm các nguyên tố vi lượng?

a)

C, F, Cu, Fe.

b)

H, Zn, Fe, Cu.

c)

N, Cu, Mo, B

d)

Co, Cu, Fe, Mo

12.

Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhiđrat là:

a)

Các bon và hidrô, nito

b)

Hidrô và ôxi

c)

Ôxi và các bon, nito

d)

Các bon, hidrô và ôxi

13.

Lipit là chất có đặc tính

a)

Tan rất ít trong nước

b)

Tan nhiều trong nước

c)

Không tan trong nước

d)

Có ái lực rất mạnh với nước

14.

Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động

d)

Nước là môi trường cho các phản ứng hóa sinh

15.

Chức năng chính của mỡ là:

a)

dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

c)

thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.

d)

thành phần cấu tạo nên các bào quan.

16.

Dầu, mỡ có cấu trúc gồm

a)

1 glixêrin liên kết 2 axit béo

b)

1 glixêrin liên kết 3 axit béo.

c)

1 glixêrin liên kết 1 axit béo

d)

1 glixêrin liên kết 2 axit béo và nhóm photphat

17.

Chức năng chính của phôtpholipit là

a)

dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

tham gia cấu tạo nên các loại màng tế bào

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

d)

xúc tác các phản ứng hóa sinh.

18.

Phân tử prôtein có đơn phân là

a)

nucleôtit

b)

axit hữu cơ

c)

axit amin

d)

axit nucleic

19.

Cacbohydrat có vai trò gì trong cơ thể người?

a)

Năng lượng dự trữ

b)

Cấu tạo tóc và móng tay

c)

Cấu tạo màng sinh chất

d)

Mang thông tin di truyền

20.

Trong các loại cacbohydrat sau, loại nào thuộc nhóm đường đa:

a)

Saccarôzơ

b)

Fructôzơ

c)

Galactôzơ

d)

Xenlulôzơ

21.

Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là:

a)

giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài.

b)

loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới.

c)

loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới.

d)

loài - chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới.

22.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.

b)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

c)

Nguyên tắc bổ sung.

d)

Nguyên tắc mở

23.

Loại đường nào sau đây là đường đơn ?

a)

Xenlulozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Glicogen

24.

Trong các đại phân tử sau, đại phân tử nào không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

a)

Tinh bột

b)

Lipit

c)

mARN

d)

Prôtêin

25.

Câu nào không đúng trong các câu sau khi nói về đặc tính của lipit?

a)

Mọi lipit đều có chung đặc tính là kị nước.

b)

Phân tử lipit được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

c)

Phân tử lipit có thành phần hoá học rất đa dang.

d)

Trong cơ thể sống có rất nhiều loại lipit khác nhau.

26.

Đặc điểm của phân tử prôtêin bậc 1 là :

a)

Các axit amin liên kết với nhau tạo nên chuỗi pôlipeptit ở dạng không xoắn cuộn

b)

Các axit amin liên kết với nhau chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn đặc trưng là anpha hoặc beta.

c)

Các axit amin liên kết với nhau chuỗi pôlipeptit ở dạng cuộn tạo dạng hình cầu

d)

Cả a,b,c đều đúng

27.

Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp nếp lại là của cấu trúc prôtêin:

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

28.

Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là:

a)

Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng

b)

Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại

c)

Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit

d)

Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu

29.

Đặc điểm của prôtêin bậc 4, cũng là điểm phân biệt với prôtêin ở các bậc còn lại là

a)

Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit

b)

Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn hình cầu

c)

Có hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit

d)

Chuỗi pôlipeptit xoắn dạng lò xo

30.

Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng:

a)

Xúc tác các phản ứng trao đổi chất

b)

Điều hoà các hoạt động trao đổi chất

c)

Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể

d)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

31.

Cấu trúc nào sau đây có chứa Prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể ?

a)

Nhiễn sắc thể

b)

Xương

c)

Hêmôglôbin

d)

32.

ADN vừa đa dạng vừa đặc thù là do

a)

AND được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

AND có bậc cấu trúc không gian khác nhau.

c)

Số lượng các nuclêôtit khác nhau.

d)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nuclêôtit khác nhau.

33.

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về cấu trúc và chức năng của prôtêin?

I. Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ thì phân tử prôtêin không thực hiện được chức năng sinh học.

II. Một số vi sinh vật sống được ở suối nước nóng nhờ prôtêin của chúng không bị biến tính khi nhiệt độ cao.

III. Con người cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau để đảm bảo đủ các loại axit amin không thay thế.

IV. Prôtêin có chức năng xúc tác cho các phản ứng hóa sinh, ví dụ như enzim lipaza thủy phân lipit.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởi

a)

số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axít amin.

b)

số lượng, thành phần axít amin và cấu trúc không gian.

c)

số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.

d)

số lượng, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.

35.

Chức năng không có ở prôtêin là

a)

cấu trúc.

b)

xúc tác quá trình trao đổi chất.

c)

điều hoà quá trình trao đổi chất.

d)

truyền đạt thông tin di truyền

36.

Prôtêin có thể bị biến tính bởi

a)

độ pH thấp.

b)

nhiệt độ cao.

c)

sự có mặt của Oxy nguyên tử

d)

cả A và B.