Font size
WorksheetsBIẾN ĐỔI CĂN THỨC - 9B C2ĐB
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Kết quả khử mẫu của biểu thức
54 là:454
554
525
545
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 3+13
(3+1)23(3+1)
23(3−1)
3
Với điều kiện các biểu thức dưới dấu căn đều có nghĩa, chọn đẳng thức đúng:
BA=BAB
BA=BA
BA=BBA
BA=BAB
Chọn phép trục căn thức đúng:
2p−1p=2p−1p(2p+1)
2p−1p=2p−1p(2p−1)
2p−1p=4p−1p(2p−1)
2p−1p=4p−1p(2p+1)
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4
37x2
−37x2
27x2
−27x2
Khi đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức −23 ta được kết quả là
6
−6
12
−12
Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức 4x2y(khi x≤0,y≥0) ta được kết quả
2xy
4x2y
2∣x∣y
−2xy
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 105 ta được:
510
105
210
25
(3−5)2
3−5
5−3
2
−2
thu gọn 2a2−5a (Với a < 0)
-7a
-3a
3a
7a
Cho các biểu thức với A < 0 và B ≥ 0, khẳng định nào sau đây là đúng?
A2B=AB
A2B=−AB
A2B=−BA
A2B=BA
Đưa thừa số 81(2−y)4 ra ngoài dấu căn ta được?
9(2 – y)
81(2 – y)2
9(2 – y)2
−9(2 – y)2
Đưa thừa số 5yy (y≥0) vào trong dấu căn ta được?
5y2
25y3
5y3
25yy
Đưa thừa số −7x2xy(x≥0, y≥0) vào trong dấu căn ta được?
98x3y
−98x3y
−14x3y
49x3y
Khử mẫu biểu thức sau −xyxy3 với x < 0; y < 0 ta được:
xy
−xy
3xy
−3xy
Rút gọn biểu thức 32x+50x−28x+18x với x≥0 ta được kết quả là:
82x
102x
20x
210x
Đưa thừa số 144(3+2a)4 ra ngoài dấu căn ta được?
12(3+2a)4
144(3+2a)2
−12(3+2a)2
12(3+2a)2
Biểu thức liên hợp của biểu thức 23−38 là:
32+38
23+62
38−23
28−33
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 13−310 ta được:
13−3
13+10
13+3
13+31
