wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BIẾN ĐỔI CĂN THỨC - 9B C2ĐB

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả khử mẫu của biểu thức

45\sqrt{\frac{4}{5}}  là:

a)

544\frac{5\sqrt{4}}{4}  

b)

545\frac{5\sqrt{4}}{5}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

455\frac{4\sqrt{5}}{5}  

2.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

3.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức  33+1\frac{3}{\sqrt{3}+1}  

a)

3(3+1)(3+1)2\frac{3\left(\sqrt{3}+1\right)}{\left(\sqrt{3}+1\right)^2}  

b)

3(31)2\frac{3\left(\sqrt{3}-1\right)}{2}  

c)

33  

4.

Với điều kiện các biểu thức dưới dấu căn đều có nghĩa, chọn đẳng thức đúng:

a)

AB=ABB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{A\sqrt{B}}{B}  

b)

AB=AB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{A}{B}  

c)

AB=BAB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{B\sqrt{A}}{B}  

d)

AB=ABB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{\sqrt{AB}}{B}  

5.

Chọn phép trục căn thức đúng:

a)

p2p1=p(2p+1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{2p-1}

b)

p2p1=p(2p1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{2p-1}

c)

p2p1=p(2p1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{4p-1}

d)

p2p1=p(2p+1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{4p-1}

6.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

37x23\sqrt{7}x^2  

b)

37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

27x22\sqrt{7}x^2  

d)

27x2-2\sqrt{7}x^2  

7.

Khi đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức 23-2\sqrt{3}  ta được kết quả là

a)

6\sqrt{6}  

b)

6-\sqrt{6}  

c)

12\sqrt{12}  

d)

12-\sqrt{12}  

8.

Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức  4x2y(khi x0,y0)\sqrt{4x^2y}\left(khi\ x\le0,y\ge0\right)  ta được kết quả

a)

2xy2x\sqrt{y}  

b)

4x2y4x^2\sqrt{y}  

c)

2xy2\left|x\right|\sqrt{y}  

d)

2xy-2x\sqrt{y}  

9.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức   510\frac{5}{\sqrt{10}}  ta được:

 

a)

105\frac{\sqrt{10}}{5}  

b)

510\frac{\sqrt{5}}{10}  

c)

102\frac{\sqrt{10}}{2}  

d)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

10.

(35)2\sqrt{\left(\sqrt{3}-\sqrt{5}\right)^2}  

a)

35\sqrt{3}-\sqrt{5}  

b)

53\sqrt{5}-\sqrt{3}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

2-\sqrt{2}  

11.

thu gọn 2a25a2\sqrt{a^2}-5a  (Với a < 0)

a)

-7a

b)

-3a

c)

3a

d)

7a

12.

Cho các biểu thức với A < 0 và B ≥ 0, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A2B=AB\sqrt{A^2B}=A\sqrt{B}

b)

A2B=AB\sqrt{A^2B}=-A\sqrt{B}

c)

A2B=BA\sqrt{A^2B}=-B\sqrt{A}

d)

A2B=BA\sqrt{A^2B}=B\sqrt{A}

13.

Đưa thừa số  81(2y)4\sqrt{81\left(2-y\right)^4}  ra ngoài dấu căn ta được?

a)

9(2 – y)  

b)

81(2 – y)281(2\ –\ y)^2  

c)

9(2 – y)29(2\ –\ y)^2  

d)

9(2 – y)2-9(2\ –\ y)^2  

14.

Đưa thừa số  5yy (y0)5y\sqrt{y}\ \left(y\ge0\right)  vào trong dấu căn ta được?

a)

5y2\sqrt{5y^2}  

b)

25y3\sqrt{25y^3}  

c)

5y3\sqrt{5y^3}  

d)

25yy\sqrt{25y\sqrt{y}}  

15.

Đưa thừa số 7x2xy(x0, y0)-7x\sqrt{2xy}\left(x\ge0,\ y\ge0\right)  vào trong dấu căn ta được?

a)

98x3y\sqrt{98x^3y}  

b)

98x3y-\sqrt{98x^3y}  

c)

14x3y-\sqrt{14x^3y}  

d)

49x3y\sqrt{49x^3y}  

16.

Khử mẫu biểu thức sau xy3xy-xy\sqrt{\frac{3}{xy}}  với x < 0; y < 0 ta được:

a)

xy\sqrt{xy}  

b)

xy\sqrt{-xy}  

c)

3xy\sqrt{3xy}  

d)

3xy-\sqrt{3xy}  

17.

Rút gọn biểu thức 32x+50x28x+18x\sqrt{32x}+\sqrt{50x}-2\sqrt{8x}+\sqrt{18x}  với  x0x\ge0  ta được kết quả là:

a)

82x8\sqrt{2x}  

b)

102x10\sqrt{2}x  

c)

20x20\sqrt{x}  

d)

210x2\sqrt{10x}  

18.

Đưa thừa số  144(3+2a)4\sqrt{144\left(3+2a\right)^4}  ra ngoài dấu căn ta được?

a)

12(3+2a)412(3+2a)^4  

b)

144(3+2a)2144(3+2a)^2  

c)

12(3+2a)2−12(3+2a)^2  

d)

12(3+2a)212(3+2a)^2  

19.

 Biểu thức liên hợp của biểu thức   23382\sqrt{3}-3\sqrt{8}  là:


a)

32+383\sqrt{2}+3\sqrt{8}  

b)

23+622\sqrt{3}+6\sqrt{2}  

c)

38233\sqrt{8}-2\sqrt{3}  

d)

28332\sqrt{8}-3\sqrt{3}  

20.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức  10133\frac{10}{\sqrt{13}-\sqrt{3}}     ta được:

a)

133\sqrt{13}-\sqrt{3}  

b)

13+10\sqrt{13}+\sqrt{10}  

c)

13+3\sqrt{13}+\sqrt{3}  

d)

113+3\frac{1}{\sqrt{13}+\sqrt{3}}