wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3T2 - Ôn tập Thứ Ba (12/10/2021)

Total questions: 15

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

 6×5=?6\times5=?   6×7=?6\times7=?  



Tính nhẩm

a)

 6×5=306\times5=30  

b)

 6×7=426\times7=42  

c)

 6×5=366\times5=36  

d)

 6×7=486\times7=48  

2.

 6×8=?6\times8=?   6×9=?6\times9=?  



Tính nhẩm

a)

 6×8=486\times8=48  

b)

 6×9=546\times9=54  

c)

 6×8=546\times8=54  

d)

 6×9=486\times9=48  

3.

 6×3=?6\times3=?   6×4=?6\times4=?  



Tính nhẩm

a)

 6×3=186\times3=18  

b)

 6×4=246\times4=24  

c)

 6×3=246\times3=24  

d)

 6×4=306\times4=30  

4.

 3×6=?3\times6=?   5×6=?5\times6=?  



Tính nhẩm

a)

 3×6=183\times6=18  

b)

 5×6=305\times6=30  

c)

 3×6=243\times6=24  

d)

 5×6=365\times6=36  

5.

 2×6=?2\times6=?   4×6=?4\times6=?  



Tính nhẩm

a)

 2×6=122\times6=12  

b)

 4×6=244\times6=24  

c)

 2×6=182\times6=18  

d)

 4×6=324\times6=32  

6.

 6×9+6=?6\times9+6=?  
Tính

a)

60

b)

54

c)

44

7.

 6×5+29=?6\times5+29=?  
Tính

a)

59

b)

65

c)

55

8.

 6×6+6=?6\times6+6=?  
Tính

a)

42

b)

36

c)

32

9.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

6 ; 12 ; 18 ; . . . ; 30 ; 36

(a)  

10.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

30 ; 36 ; 42 ; . . . ; 54 ; 60

(a)  

11.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

48 ; 42 ; . . . ; 30 ; 24 ; 18

(a)  

12.

 6×2=?6\times2=?   6×6=?6\times6=?  



Tính nhẩm

a)

 6×2=126\times2=12  

b)

 6×6=366\times6=36  

c)

 6×2=186\times2=18  

d)

 6×6=426\times6=42  

13.

Mỗi hộp có 6 cái bánh.

Vậy 7 hộp như thế sẽ có . . . cái bánh.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

(a)  

14.

Mỗi thùng có 6kg gạo

Vậy 8 thùng như thế sẽ có . . . kg.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

(a)  

15.

Mỗi học sinh mua 6 cây bút màu.

Vậy 9 học sinh cùng mua như thế sẽ có . . . cây bút màu.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

(a)