wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngành Ruột khoang

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?

a)

Miệng ở phía dưới.

b)

Di chuyển bằng tua miệng.

c)

Cơ thể dẹp hình lá.

d)

Không có tế bào tự vệ.

2.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Gây ngứa và độc cho người.

b)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.

c)

Cản trở giao thông đường thuỷ.

d)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.

3.

Đây là loài động vật nào?

a)

Sứa

b)

Hải quỳ

c)

San hô

d)

Thủy tức

4.

Phần lớn các loài ruột khoang sống ở

a)

sông.

b)

hồ.

c)

biển.

d)

ao.

5.

Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn.

b)

Có khả năng kết bào xác.

c)

Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.

d)

Có tế bào gai để tự vệ và tấn công.

6.

Di chuyển của hải quỳ là nhờ

a)

tua dù.

b)

tua miệng.

c)

cộng sinh với mực

d)

cộng sinh với tôm ở nhờ.

7.

Thủy tức có mấy kiểu di chuyển?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

Đối xứng toả tròn.

b)

Đối xứng hai bên.

c)

Đối xứng lưng – bụng.

d)

Đối xứng trước – sau.

9.

Đặc điểm nào dưới đây là của san hô?

a)

Cơ thể hình dù.

b)

Luôn sống đơn độc.

c)

Sinh sản vô tính bằng tiếp hợp.

d)

Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai.

10.

Ruột khoang nói chung thường tự vệ bằng

a)

các xúc tu.

b)

các tế bào gai mang độc.

c)

lẩn trốn khỏi kẻ thù.

d)

trốn trong vỏ cứng.