wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15p lớp 10 HKI

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Việc giữ lửa trong tự nhiên và chế tạo ra lửa là công lao của

a)

Vượn cổ.

b)

Người tối cổ.

c)

Người tinh khôn.

d)

Người hiện đại.

2.

Thành ngữ nào phản ánh đúng nhất tình trạng đời sống của người nguyên thuỷ?

a)

“Ăn sống nuốt tươi”

b)

“Nay đây mai đó”

c)

“Ăn lông ở lỗ”

d)

“Man di mọi rợ”

3.

Bước nhảy vọt đầu tiên trong quá trình tiến hoá từ vượn thành người là gì?

a)

Từ vượn thành Vượn cổ.

b)

Từ Vượn cổ thành Người tối cổ.

c)

Từ Người tối cổ thành Người tinh khôn.

d)

Từ giai đoạn đá cũ sang giai đoạn đá mới.

4.

Đặc điểm nổi bật của cuộc "Cách mạng thời đá mới" là gì?

a)

Con người biết sử dụng đồ đá để làm công cụ.

b)

Con người đã biết săn bắt và hái lượm.

c)

Con người đã biết trồng trọt và chăn nuôi.

d)

Con người đã biết sử dụng kim loại.

5.

Trong buổi đầu thời đại kim khí, kim loại nào được con người sử dụng sớm nhất?

a)

Đồng thau.

b)

Đồ sắt.

c)

Đồng đỏ.

d)

Đồ nhôm.

6.

Điều kiện nào làm cho xã hội lần đầu tiên có sản phẩm dư thừa?

a)

Con người hăng hái lao động sản xuất.

b)

Con người sử dụng công cụ lao động kim loại.

c)

Con người biết tiết kiệm trong chi tiêu.

d)

Con người đã chinh phục được tự nhiên.

7.

Thời kì mà xã hội có giai cấp và nhà nước đầu tiên là thời

a)

nguyên thuỷ.

b)

cổ đại.

c)

kim khí.

d)

đá mới.

8.

Cư dân Phương Đông cổ đại sinh sống chủ yếu bằng nghề gì?

a)

Nông nghiệp.

b)

Thủ công nghiệp.

c)

Thương nghiệp.

d)

Tự do.

9.

Lực lượng sản xuất chính trong xã hội cổ đại phương Đông là

a)

Nông dân công xã.

b)

Nô lệ.

c)

Thợ thủ công.

d)

Nông nô.

10.

Chữ viết đầu tiên của người phương Đông cổ đại là gì?

a)

Chữ tượng ý.

b)

Chữ tượng hình.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Phạn.

11.

Chữ số A-rập, kể cả số 0 được dùng ngày nay là thành tựu của

a)

Người Ai Cập cổ đại.

b)

Người Lưỡng Hà.

c)

Người Ấn Độ cổ đại.

d)

Người La Mã.

12.

Các tầng lớp chính trong xã hội phương Đông cổ đại là

a)

Chủ nô, nông dân tự do, nô lệ.

b)

Quý tộc, quan lại, nông dân công xã.

c)

Quí tộc, nông dân lĩnh canh, nô lệ.

d)

Nô lệ, quí tộc, nông dân công xã.

13.

Lịch do người phương Đông cổ đại tạo ra gọi là

a)

Lịch Pháp.

b)

Âm lịch.

c)

Nông lịch.

d)

Dương lịch.

14.

“Nguyên tắc vàng” trong xã hội nguyên thủy được thể hiện như thế nào?

a)

Sự hợp tác lao động của nhiều người.

b)

Sự hưởng thụ bằng nhau.

c)

Sự công bằng và bình đẳng.

d)

Mọi người đều phải lao động.

15.

Cư dân nước nào ở phương Đông cổ đại rất giỏi về hình học?

a)

Lưỡng Hà.

b)

Trung Quốc.                 

c)

Ấn Độ.

d)

Ai Cập.                 

16.

Nô lệ là tầng lớp thấp nhất trong xã hội được hình thành từ

a)

Cư dân buôn bán từ các nơi khác đến.

b)

Nông dân công xã  bị mất ruộng đất.

c)

Tù binh bị bắt trong các cuộc chiến tranh.          

d)

Tù binh trong chiến tranh, nông dân nghèo.

17.

Thể chế chính trị của các quốc gia cổ đại Phương Đông là

a)

Thể chế dân chủ chuyên chế.

b)

Thể chế cộng hoà dân chủ.

c)

Thể chế quân chủ chuyên chế.

d)

Thể chế quân chủ lập hiến.

18.

Đặc điểm nào dưới đây biểu hiện sự khác biệt giữa Người tinh khôn và Người tối cổ?

a)

Đã loại bỏ hết dấu tích vượn trên người.                  

b)

Đã biết chế tạo công cụ lao động bằng đá.

c)

Vẫn còn một ít dấu tích vượn trên người.

d)

Đã biết chế tạo ra lửa để nấu chín thức ăn.

19.

Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phương Đông cổ đại là

a)

Chủ nô và kiều dân.

b)

Quý tộc và Nông dân công xã.

c)

Chủ nô và nông dân.

d)

Chủ nô và bình dân.

20.

Người tối cổ sử dụng phổ biến công cụ lao động gì?

a)

Đồ đá cũ.

b)

Đồ đá mới.

c)

Đồ đồng thau.

d)

Đồ đồng đỏ.