NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsvi tri dia li viêt nam
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng
a)
A. ở phía ngoài đường cơ sở
b)
B. tiếp giáp với đất liền và ở phía trong đường cơ sở
c)
C. ở phía trong đường cơ sở
d)
D. tiếp giáp với đất liền
2.
Câu 1. Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng
a)
A. ở phía ngoài đường cơ sở
b)
B. tiếp giáp với đất liền và ở phía trong đường cơ sở
c)
C. ở phía trong đường cơ sở
d)
D. tiếp giáp với đất liền
3.
Câu 2. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4-5, cho biết những quốc gia nào có chung biển Đông với Việt Nam
a)
A. Mianma, Thái Lan
b)
B. Xingapo, Đông Timo
c)
C. Malaixia, Đông Timo
d)
D. Philippin, Thái Lan
4.
Câu 3. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam - Trung Quốc?
a)
A. Hữu Nghị.
b)
B. Bờ Y.
c)
C. Tây Trang.
d)
D. Mộc Bài.
5.
Câu 5.Việt Nam nằm ở rìa phía đông của bán đảo nào?
a)
A. Xômali.
b)
B. Ibêrich.
c)
C. Đông Dương.
d)
D. Arập.
6.
Câu 6. Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng là do vị trí địa lí nước ta
a)
A. nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc
b)
B. nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình
c)
C. tiếp giáp Biển Đông.
d)
D. nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa
7.
Câu 7. Vùng đất của nước ta là
a)
A. toàn bộ phần đất liền và các các hải đảo.
b)
B. phần đất liền giáp biển.
c)
C. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.
d)
D. phần được giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển.
8.
Câu 8. Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc, nên
a)
A. khí hậu có bốn mùa rõ rệt
b)
B. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá
c)
C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của Biển
d)
D. có nền nhiệt độ cao
9.
Câu 10. Lãnh hải là
a)
A. Vùng có độ sâu khoảng 200m
b)
B. vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế
c)
C. Vùng biển rộng 200 hải lí
d)
D. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển
10.
Câu 9. Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
a)
A. vùng đất, hải đảo, thềm lục địa
b)
B. vùng đất, vùng biển, vùng trời
c)
C. vùng đất liền, hải đảo, vùng trời
d)
D. vùng đất, bờ biển, vùng núi
11.
Câu 23. Đặc điểm nào sau đây đúng về vùng nội thủy nước ta?
a)
A. Vùng nước tiếp giáp với đất liền phía trong đường cơ sở.
b)
B. Vùng nước tiếp giáp với đất liền phía ngoài đường cơ sở.
c)
C. Vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
d)
D. Phần ngầm dưới biển thuộc phần lục địa kéo dài.
12.
Câu 25. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư,... là vùng
a)
A. đặc quyền về kinh tế.
b)
B. lãnh hải.
c)
C. thềm lục địa.
d)
D. tiếp giáp lãnh hải
13.
Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và trang 5, hai tỉnh nào sau đây tiếp giáp với Trung Quốc?
a)
A. Quảng Ninh, Lạng Sơn.
b)
B. Lạng Sơn, Thái Nguyên.
c)
C. Quảng Ninh, Bắc Kạn.
d)
D. Cao Bằng, Tuyên Quang.
14.
Câu 33. Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền?
a)
A. Nội thủy
b)
B. Vùng tiếp giáp lãnh hải
c)
C. Đồng Tháp
d)
D. Cà Mau
15.
Câu 38. Đây không phải là ý nghĩa kinh tế - xã hội của vị trí địa lý nước ta?
a)
A. Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt, giàu sức sống.
b)
B. Tạo điều kiện thuận lợi để nước ta chung sống hòa bình hữu nghị với các nước láng giềng.
c)
C. Tạo thuận lợi phát triển các ngành kinh tế biển.
d)
D. Giao lưu thuận lợi với các nước trong khu vực và trên TG.
Reset
