Font size
Worksheets第1課言葉
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
がくせい
học sinh, sinh viên
thực tập sinh
nhân viên
giáo viên
thực tập sinh
けんきゅうせい
せんせい
いしゃ
びょういん
エンジニア
kĩ sư
học sinh
bác sĩ
nhân viên
đại học
だいがく
こうこう
ちゅうがっこ
ようちえん
điện, đèn điện.
でんき
だれ
みなさん
あのひと
なんさいですか?
mấy tuổi, bảo nhiêu tuổi?
tên là gì?
ở đâu?
ai?
cách nói lịch sự khi hỏi tuổi
おいくつですか
なんですか
これですか
あちらですか
しつれいですがおなまえは?
xin lỗi, anh, chị bao nhiêu tuổi vậy ạ
xin lỗi, anh chị tên là gì vậy ạ
xin lỗi cách lịch sự
cảm ơn
Mĩ
アメリカ
イギリス
タイ
ドイツ
イギリス
ANH
mĩ
pháp
đức
インドネシア
indonesia
nhật bản
trung quốc
việt nam
hàn quốc
かんこく
ちゅうごく
にほん
だいがく
タイ
thái lan
trung quốc
hàn quốc
nhật bản
trung quốc
ちゅうごく
タイ
インド
ドイツ
ドイツ
đức
thái lan
nhật bản
trung quốc
nhật bản
にほん
ちゅうごく
かんこく
ベトナム
フランス
pháp
đức
braxin
hàn quốc
việt nam
ベトナム
かんこく
アメリカ
ブラジル
ブラジル
braxin
trung quốc
hàn quốc
nhật bản
おなまえは?
Xin lỗi, tên anh/ chị là gì?
Tôi đến từ ~
Đây là amh/ chị ~
Tên anh/ chị là gì?
Tôi đến từ Ấn Độ
インドネシアからきました。
アンドからきました。
インドからきました。
タイからきました。
Đây là anh yamada
こちらわやまだです。
こちらわやまださんです。
こちらはやまださんです。
こちらはやまだです。
Đâu là tên đúng của các quốc gia (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
ドイシ
アメリカ
ブラジール
イギリス
ダイ
かいしゃ
けんきゅうしゃ
いしゃ
びょういん
Người Việt Nam
ベトナム
ベトナムじん
ベランダ
ベースメント
インド
In ấn
In-đô
Indonesia
Ấn Độ
けんきゅうしゃ
Nhà khoa học
Nhà du hành vũ trụ
Nhà văn
Nhà nghiên cứu
Nhân viên ngân hàng
ぎんざいん
ぎんこう
ぎんこういん
しゃいん
Hỏi người lớn tuổi thì chọn nghi vấn từ nào?
どなた
あなた
だれ
あのかた
きょうし
がくせい
エンジニア
けんきゅうしゃ
だいがく
びょういん
としょかん
かいしゃ
はじめまして
Rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh/ chị
Đây là anh/ chị ~
Rất hân hạnh được gặp anh/ chị
Tôi đến từ ~
Rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh chị.
どうぞよろしくおねがいすます。
どぞよろしくおねがいします。
どうぞうよろしくおねがいします。
どうぞよろしくおねがいします。
