wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第1課言葉

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

がくせい

a)

học sinh, sinh viên

b)

thực tập sinh

c)

nhân viên

d)

giáo viên

2.

thực tập sinh

a)

けんきゅうせい

b)

せんせい

c)

いしゃ

d)

びょういん

3.

エンジニア

a)

kĩ sư

b)

học sinh

c)

bác sĩ

d)

nhân viên

4.

đại học

a)

だいがく

b)

こうこう

c)

ちゅうがっこ

d)

ようちえん

5.

điện, đèn điện.

a)

でんき

b)

だれ

c)

みなさん

d)

あのひと

6.

なんさいですか?

a)

mấy tuổi, bảo nhiêu tuổi?

b)

tên là gì?

c)

ở đâu?

d)

ai?

7.

cách nói lịch sự khi hỏi tuổi

a)

おいくつですか

b)

なんですか

c)

これですか

d)

あちらですか

8.

しつれいですがおなまえは?

a)

xin lỗi, anh, chị bao nhiêu tuổi vậy ạ

b)

xin lỗi, anh chị tên là gì vậy ạ

c)

xin lỗi cách lịch sự

d)

cảm ơn

9.

a)

アメリカ

b)

イギリス

c)

タイ

d)

ドイツ

10.

イギリス

a)

ANH

b)

c)

pháp

d)

đức

11.

インドネシア

a)

indonesia

b)

nhật bản

c)

trung quốc

d)

việt nam

12.

hàn quốc

a)

かんこく

b)

ちゅうごく

c)

にほん

d)

だいがく

13.

タイ

a)

thái lan

b)

trung quốc

c)

hàn quốc

d)

nhật bản

14.

trung quốc

a)

ちゅうごく

b)

タイ

c)

インド

d)

ドイツ

15.

ドイツ

a)

đức

b)

thái lan

c)

nhật bản

d)

trung quốc

16.

nhật bản

a)

にほん

b)

ちゅうごく

c)

かんこく

d)

ベトナム

17.

フランス

a)

pháp

b)

đức

c)

braxin

d)

hàn quốc

18.

việt nam

a)

ベトナム

b)

かんこく

c)

アメリカ

d)

ブラジル

19.

ブラジル

a)

braxin

b)

trung quốc

c)

hàn quốc

d)

nhật bản

20.

おなまえは?

a)

Xin lỗi, tên anh/ chị là gì?

b)

Tôi đến từ ~

c)

Đây là amh/ chị ~

d)

Tên anh/ chị là gì?

21.

Tôi đến từ Ấn Độ

a)

インドネシアからきました。

b)

アンドからきました。

c)

インドからきました。

d)

タイからきました。

22.

Đây là anh yamada

a)

こちらわやまだです。

b)

こちらわやまださんです。

c)

こちらはやまださんです。

d)

こちらはやまだです。

23.

Đâu là tên đúng của các quốc gia (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

ドイシ

b)

アメリカ

c)

ブラジール

d)

イギリス

e)

ダイ

24.
a)

かいしゃ

b)

けんきゅうしゃ

c)

いしゃ

d)

びょういん

25.

Người Việt Nam

a)

ベトナム

b)

ベトナムじん

c)

ベランダ

d)

ベースメント

26.

インド

a)

In ấn

b)

In-đô

c)

Indonesia

d)

Ấn Độ

27.

けんきゅうしゃ

a)

Nhà khoa học

b)

Nhà du hành vũ trụ

c)

Nhà văn

d)

Nhà nghiên cứu

28.

Nhân viên ngân hàng

a)

ぎんざいん

b)

ぎんこう

c)

ぎんこういん

d)

しゃいん

29.

Hỏi người lớn tuổi thì chọn nghi vấn từ nào?

a)

どなた

b)

あなた

c)

だれ

d)

あのかた

30.
a)

きょうし

b)

がくせい

c)

エンジニア

d)

けんきゅうしゃ

31.
a)

だいがく

b)

びょういん

c)

としょかん

d)

かいしゃ

32.

はじめまして

a)

Rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh/ chị

b)

Đây là anh/ chị ~

c)

Rất hân hạnh được gặp anh/ chị

d)

Tôi đến từ ~

33.

Rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh chị.

a)

どうぞよろしくおねがいすます。

b)

どぞよろしくおねがいします。

c)

どうぞうよろしくおねがいします。

d)

どうぞよろしくおねがいします。