wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T8B8_S7

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thủy tức là đại diện thuộc

a. Ngành động vật nguyên sinh

b. Ngành ruột khoang

c. Ngành thân mềm

d. Ngành chân khớp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Câu 2: Cơ thể thủy tức có kiểu đối xứng nào

a. Không đối xứng

b. Đối xứng tỏa tròn

c. Đối xứng hai bên

d. Cả b, c đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Câu 3: Tế bào nào giúp thủy tức tự vệ và bắt mồi?

a. Tế bào gai

b. Tế bào mô bì – cơ

c. Tế bào sinh sản

d. Tế bào thần kinh

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Câu 4: Thủy tức thải chất bã ra khỏi cơ thể qua

a. Màng tế bào

b. Không bào tiêu hóa

c. Tế bào gai

d. Lỗ miệng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Câu 5: Môi trường sống của thủy tức là

a. Nước ngọt

b. Nước mặn

c. Nước lợ

d. Trên cạn

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Câu 6: Vì sao thủy tức trao đổi khí qua thành cơ thể

a. Vì chúng có ruột dạng túi

b. Vì chúng không có cơ quan hô hấp

c. Vì chúng không có hậu môn

d. Vì chưa có hệ thống tuần hoàn

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Câu 7: Thủy tức tiêu hóa ở

a. Tế bào gai

b. Tế bào sinh sản

c. Túi tiêu hóa

d. Chất nguyên sinh

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Câu 8: Thủy tức sinh sản bằng cách

a. Mọc chồi

b. Sinh sản hữu tính

c. Tái sinh

d. Tất cả a, b, c đều đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Câu 9: Thủy tức di chuyển theo kiểu

a. Kiểu sâu đo

b. Kiểu lộn đầu

c. Kiểu thẳng tiến

d. Cả a,b đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Câu 10: Loài động vật nào được coi là “trường sinh bất tử”?

a. Gián

b. Thủy tức

c. Trùng biến hình

d. Trùng giày

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d