NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLuyen Tap bài 9
Total questions: 10
Worksheet time: 2mins
Name
Class
Date
1.
“Mua”的汉语是
a)
买
b)
卖
c)
实
d)
读
2.
”元“ từ đồng nghĩa là:
a)
角
b)
毛
c)
分
d)
块
3.
”芹菜“的拼音是:
a)
qíncài
b)
qíncái
c)
qīncài
d)
qìncài
4.
“橘子”意思是:
a)
quả táo
b)
quả quýt
c)
dâu tây
d)
quả chanh
5.
翻译成汉语:“Quyển sách này bao nhiêu tiền ?”
a)
这本书多少钱?
b)
这本书钱多少?
c)
多少这本书钱?
d)
这书多少钱一本?
6.
Cách quy đổi tiền nào sau đây là đúng:
a)
1元/块= 10角/毛= 100分
b)
1分= 10角/毛= 100元/块
c)
1角/毛= 10分 = 100元/块
d)
1元/块= 10分= 100角/毛
7.
“香蕉”的拼音:
a)
xiàngjiào
b)
xiángjiāo
c)
xiāngjiào
d)
xiāngjiāo
8.
Sắp xếp:
1.三块。
2.苹果多少钱一斤?
3.我要两斤。一共多少钱?
4. 一共六块。
a)
1324
b)
1234
c)
3124
d)
2134
9.
翻译成越南语:“我先给大家介绍一下”
a)
Tôi giới thiệu trước cho mọi người một chút.
b)
Mọi người giới thiệu cho tôi 1 chút
c)
Chút nữa tôi giới thiệu cho mọi người.
d)
Chút nữa tôi sẽ giới thiệu cho mọi người.
10.
“一共”的拼音是:
a)
yīgōng
b)
yìgōng
c)
yígōng
d)
yīgòng
Reset
