Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Luyện tập

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Có 36 cái kẹo chia đều cho các bạn, mỗi bạn được 4 cái. Hỏi có bao nhiêu bạn được chia kẹo?

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

2.

Điền số thích hợp vào chỗ trốngg. Giá trị thích hợp của Y để:

Y x 6 = 18 x 2

(a)  

3.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Giá trị thích hợp của Y để:

54 + Y = 43 x 2

(a)  

4.

Điền số thích hợp vào ô  trống:

15\frac{1}{5}  của  3m  = ........dm

14\frac{1}{4}  của 8m =........cm

13\frac{1}{3}  của  9dm  = .......cm

(a)  

5.

Có 54 cây bạch đàn trồng thành 6 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu cây?

a)

A.48

b)

B. 60

c)

C. 9

d)

D. 8

6.

Tính:

44 x 2 + 209 =?

a)

287

b)

297

c)

298

d)

288

7.

Một thùng dầu có 900l dầu, đã bán 13\frac{1}{3}  số lít dầu đó. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?

a)

300 lít

b)

3 lít

c)

600 lít

d)

500 lít

8.

Mỗi bàn ăn có 6 người . Hỏi 12 bàn ăn như thế có tất cả bao nhiêu người?

a)

18

b)

72

c)

62

d)

78

9.

Em  Hoa năm nay 6 tuổi. Tuổi  của  bố bằng 5 lần  tuổi Hoa  cộng với 9. Hỏi  bố  Hoa  bao  nhiêu  tuổi?

(a)  

10.

Có 36 cái kẹo chia đều cho 6 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu cái kẹo?

a)

A.6

b)

B. 5

c)

C.7

d)

D. 4