Font size
WorksheetsĐại 8- hằng đẳng thức đáng nhớ 2
Total questions: 15
Worksheet time: 10mins
TỰ TIN LÀ ĐỂ .....?
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
Chọn tất cả các phát biểu đúng.
9x2−4=(3x−2)(3x+2)
(a+3b)(a−3b)=a2+9b2
(A+B)3=(−A−B)3
(4x+5y)(4x−5y)=16x2−25y2
(a−1)3=a3−3a2−3a+1
8x3+y3=
(2x+y)(4x2+2xy+y2)
(2x+y)(4x2+4xy+y2)
(2x+y)(4x2−4xy+y2)
(2x+y)(4x2−2xy+y2)
Chọn tất cả các phát biểu đúng.
(x−21)2=x2+x+41
x2−9=(x−3)(x+3)
16−8x−x2=(4−x)2
(x−y)2=(y−x)2
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:
38
11
2
4
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
(2x+21)3=?
2x3+6x2+3x+21
2x3+6x2+23x+21
8x3+12x2+3x+81
8x3+6x2+23x+81
Viết biểu thức x3+12x2+48x+64 dưới dạng lập phương một tổng
(x+4)3
(x−4)3
(x−8)3
(x+8)3
Cho biểu thức A=x3−3x2+3x . Tính giá trị của A khi x=1001
A=10003
A=1001
A=10003−1
A=10003+1
Biểu thức E=x2−20x+101 đạt giá trị nhỏ nhất khi
x=9
x=10
x=11
x=12
