wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Dao động điều hoà - Vật lí 12

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là x = 2cos(πt + π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Dao động này có

a)

biên độ 0,02 cm

b)

tần số 2 Hz.

c)

tần số góc 2π rad/s.

d)

chu kì 2 s.

2.

Ở nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có dây treo dài ℓ dao động điều hòa với tần số góc là

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=gl\omega=\frac{g}{l}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=lg\omega=\frac{l}{g}

3.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là

a)

0,036 J.

b)

0,018 J.

c)

18 J.

d)

36 J.

4.

Tại cùng một nơi, con lắc đơn có chiều dài l dao động với chu kỳ T thì con lắc đơn có chiều dài 4l dao động với chu kỳ?

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

4T.

5.

Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và

a)

lệch pha với nhau π/2.

b)

cùng pha với nhau.

c)

lệch pha với nhau π/4.

d)

ngược pha với nhau.

6.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(4t – π/6) cm. Vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

4 cm/s.

b)

8 cm/s.

c)

2 cm/s.

d)

6 cm/s.

7.

Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại là 16π cm/s và chiều dài quỹ đạo là 4 cm. Tần số dao động của vật là:

a)

2 Hz

b)

4 Hz

c)

0,25 Hz

d)

0,5 Hz

8.

Khi một vật dao động điều hòa,

chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động gì

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần

9.

Một chất điểm dao động với phương trình
x=5cos (2πt2π3)x=5\cos\ \left(2\pi t-\frac{2\pi}{3}\right)  (cm;s)
Lúc ban đầu (t = 0) tốc độ của nó bằng



a)

535\sqrt{3}  cm/s

b)

53-5\sqrt{3}  cm/s

c)

5 cm/s

d)

- 5 cm/s

10.

Vật m dao động điều hòa với phương trình x=20cos2πt (cm). Gia tốc tại li độ 10 cm là

a)

- 4m/s2

b)

4m/s2

c)

10m/s2

d)

- 10m/s2

11.

Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 5cos (2πt + π/3) cm. Tốc độ của vật khi có li độ x = 3 cm là

a)

12,56 cm/s

b)

25,12 cm/s

c)

6,28 cm/s

d)

50,24 cm/s

12.

Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x = 6cos(4t – π/2) với x tính bằng cm, t tính bằng s. Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là

a)

A. 24 cm/s2.

b)

B. 96 cm/s2.

c)

C. 1,5 cm/s2.

d)

D. 144 cm/s2.

13.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm thì gốc thời gian chọn lúc   

a)

 vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm.               

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương.

c)

vật có li độ 535\sqrt{3}  cm theo chiều âm.      

d)

vật có li độ  535\sqrt{3}   cm theo chiều dương. 

14.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

15.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

16.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

17.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

18.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4cm. Li độ của vật tại vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là:

a)

2cm

b)

-2cm

c)

± 2cm

d)

± 3cm

19.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200g và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm , độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bẳng 80 cm/s. Tính độ cứng k

a)

800N/m

b)

0,8N/m

c)

80N/m

d)

8N/m

20.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là :

a)

A/2

b)

2A .

c)

A/4 .

d)

A.