Font size
S
M
L
XL
WorksheetsToán 3 Bảng Nhân 6
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
6 x 1 = ...
a)
6
b)
7
c)
0
d)
1
2.
6 x 2 = ...
a)
6
b)
12
c)
10
d)
15
3.
6 x 3 = ...
a)
6
b)
12
c)
15
d)
18
4.
6 x 4 = ...
a)
20
b)
22
c)
24
d)
25
5.
6 x 5 = ...
a)
20
b)
24
c)
30
d)
32
6.
6 x 6 = ..
a)
36
b)
35
c)
30
d)
24
7.
6 x 7 = ...
a)
30
b)
35
c)
28
d)
42
8.
6 x 8 = ...
a)
35
b)
42
c)
48
d)
49
9.
6 x 9 = ...
a)
35
b)
42
c)
49
d)
54
10.
6 x 10 = ...
a)
6
b)
60
c)
10
d)
16
11.
6 x 0 = ...
a)
0
b)
6
c)
10
d)
60
12.
6 x 1 =
(a)
13.
6 x 4 =
(a)
14.
6 x 6 =
(a)
15.
6 x 9 =
(a)
16.
6 x 2 =
(a)
17.
6 x 5 =
(a)
18.
6 x 8 =
(a)
19.
6 x 3 =
(a)
20.
6 x 7 =
(a)
21.
Điền số vào chỗ chấm:
Một bàn có 6 người ngồi ăn. Vậy 8 bàn như vậy có (a) người ăn.
22.
Điền số vào chỗ chấm:
An nói rằng cứ 7 ngày thì là 1 tuần. Tháng Hai có đủ 4 tuần. Vậy tháng Hai có (a) ngày.
23.
6 x (a) = 54
24.
x : 7 = 6
Vậy x = (a)
25.
6 x (a) = 60
26.
Điền số vào chỗ chấm:
Anh Nam có 5 túi bi. Mỗi túi có 6 viên bi.
Vậy anh Nam có tất cả (a) viên bi.
Reset
