wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện từ và câu 5 - Từ trái nghĩa

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.

b)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau

c)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa khác nhau.

d)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau

2.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

3.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

4.

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

ăn - uống

b)

gan dạ - dũng cảm

c)

mua - bán

d)

cao - lớn

5.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:

a)

nhão

b)

chín

c)

cháy

6.

Quan sát tranh, tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp là:

a)

to - nhỏ

b)

dày - mỏng

c)

ngắn - dài

d)

lớn - bé

7.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần - xa

b)

xa - xa

c)

khôn - dại

d)

dại - dại

8.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong câu "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

đẹp đẽ    

b)

nho nhỏ 

c)

xấu  

d)

to đùng

9.

Từ trái nghĩa trong câu “Đầu voi đuôi chuột” là:

a)

đầu – đuôi

b)

voi – chuột

c)

đầu voi – đuôi chuột

10.

Những cặp từ trái nghĩa trong câu “Bán anh em xa mua láng giềng gần” là:

a)

mua – bán

b)

anh – em; mua – bán

c)

mua – bán; xa – gần

d)

anh – em; xa – gần; mua – bán

11.

Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

12.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:

a)

Chậm

b)

Nhanh

c)

Chết

d)

Đẹp

13.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

a)

trắng - tròn

b)

bảy - ba

c)

nổi - chìm

d)

trắng - chìm

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

15.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn