wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý bạch

Total questions: 25

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải tác phẩm do Lý Bạch sáng tác ?

a)

Tĩnh Dạ Tứ

b)

Thu Hứng

c)

Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng

d)

Vọng Lư Sơn bộc bố

2.

Lý Bạch là nhà thơ được mệnh danh là ?

a)

Thi Tiên

b)

Thi Thánh

c)

Thi Thần

d)

Thi Thiên

3.

Tính đến năm 1080, tập thơ của Lý Bạch, có số lượng gồm?

a)

10000 bài

b)

2000 bài

c)

1800 bài

d)

2400 bài

4.

Lý Bạch có hiệu là gì?

a)

Bạch Vân Am Cư Sĩ

b)

Thiếu Lăng Dã Lão

c)

Thanh Liên Cư Sĩ

d)

Hương Sơn Cư Sĩ

5.

Đặc trưng nổi bật của thơ Lý Bạch là sự thống nhất giữa?

a)

Cái u sầu và cái đẹp

b)

Cái cao cả và cái u sầu

c)

Cái tự do với cái cao cả

d)

Cái cao cả và cái đẹp

6.

Nhận xét nào đúng nhất về chủ đề của bài thơ “Tĩnh dạ tứ”?

a)

Tình yêu lứa đôi, tình cảm gia đình

b)

Tình yêu thiên nhiên, tình yêu quê hương

c)

Tình yêu quê hương, tình bạn chân thành

d)

Tình yêu thiên nhiên, tình yêu lứa đôi

7.

Hình ảnh thường gặp trong thớ Lý Bạch là?

a)

Gió-Rượu-Trăng

b)

Kiếm -Rượu-Trăng

c)

Thơ-Rượu-Trăng

d)

Tri kỷ-Rượu-Trăng

8.

Phong cách thơ của Lý Bạch?

a)

Hào phóng, tự nhiên, tinh tế và giản dị

b)

Hào phóng, tự nhiên, trầm uất và nhẹ nhàng

c)

Kín đáo, tự nhiên, nhưng sang trọng

d)

Kín đáo, tinh tế, giàu triết lí

9.

Đâu là chân dung nhà thơ Lý Bạch ?

a)
b)
c)
d)
10.

Bức ảnh dưới đây Lý Bạch nâng chén mời ai?

a)

Mời Gió

b)

Mời Mây

c)

Mời Trăng

d)

Mời Hoa

11.

Bài thơ “Tĩnh dạ tứ” được viết theo phương thức biểu đạt nào?

a)

Tự sự qua miêu tả

b)

Miêu tả, biểu cảm

c)

Biểu cảm qua tự sự

d)

Biểu cảm qua miêu tả

12.

Biện pháp nghệ thuật sử dụng chủ yếu trong bài thơ “Tĩnh dạ tứ”?

a)

Phép đối

b)

Phép tương phản

c)

Phép điệp

d)

Phép so sánh

13.

Bài thơ “Hoàng Hạc lâu tiễn Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng” thể hiện bút pháp nào của Lý Bạch?

a)

Hiện thực

b)

Tả thực

c)

Siêu thực

d)

Lãng mạn

14.

Cảnh trong bài thơ “Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng” là một khung cảnh?

a)

Tươi đẹp, huyền ảo

b)

Lặng lẽ, ảm đạm

c)

Rực rỡ, tràn đầy sức sống

d)

Bình thường

15.

Đoạn trích sau thuộc bài thơ nào?

“Kim tôn thanh tửu đẩu thập thiên,

Ngọc bàn trân tu trị vạn tiền.

Đình bôi đầu trợ bất năng thực,

Bạt kiếm tứ cố tâm mang nhiên”.

a)

Hành lộ nan

b)

Tương tiến tửu

c)

Vọng lư sơn bộc bố

d)

Bài thơ nhà tranh bị gió thu phá

16.

Giải thích từ “cô phàm” trong bài thơ [ Tại Hoàng Hạc Lâu tiễn Mạnh Hạo Nhiên đi Quảng Lăng]

a)

Con người cô đơn

b)

Cánh buồm cô đơn lẻ loi

c)

Tác giả nhìn hình ảnh ấy bằng sự cô đơn của lòng mình cũng như của Mạnh Hạo Nhiên

d)

Tất cả đều đúng

17.

Cảm hứng chủ đạo của bài thơ “Tĩnh Dạ Tứ” là gì?

a)

Nỗi Nhớ tri kỉ

b)

Nỗi buồn nhớ cố hương sâu lắng

c)

Nỗi nhớ gia đình và người thân

d)

Nỗi nhớ người yêu

18.

Không gian, thời gian và con người trong hai câu thơ “Cố nhân tây từ Hoàng Hạc lâu/ Yên hoa tam nguyệt há Dương Châu” có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đối lập

b)

Tương phản

c)

Hài hoà

d)

Vừa tương phản, vừa hài hoà

19.

Câu thơ cuối “Duy kiến Trường Giang thiên tế lưu” diễn tả điều gì?

a)

Tả dòng sông Trường Giang rộng lớn

b)

Diễn tả tâm trạng cô đơn, lẻ loi trước dòng sông Trường Giang rộng lớn

c)

Tâm trạng nhớ nhà, nhớ quê hương, nhớ về gia đình

d)

Diễn tả cái nhìn thẫn thờ và tâm trạng cô đơn, lẻ loi của người đưa tiễn

20.

Hai câu thơ “Cử đầu vọng minh nguyệt/ Đê đầu tư cố hương” có nội dung chính là gì?

a)

Nỗi nhớ mong quê hương, chốn cũ trong lòng tác giả

b)

Thể hiện nhẹ nhàng mà thấm thía tình quê hương của một người sống xa nhà trong cảnh đêm trăng thanh tĩnh

c)

Cảnh đêm trăng đẹp, huyền ảo

d)

Thể hiện tình cảm của tác giả nhớ mong về quê hương, chốn cũ

21.

Đoạn trích được viết theo thể thơ nào?

“Sàng tiền minh nguyệt quang,

Nghi thị địa thượng sương.

Cử đầu vọng minh nguyệt,

Đê đầu tư cố hương”

a)

Thất ngôn bát cú

b)

Ngũ Ngôn

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Tứ Tuyệt

22.

Nhà thơ Lý Bạch thường viết về đề tài gì?

a)

Chiến tranh

b)

Thiên nhiên

c)

Tình yêu, tình bạn

d)

Cả A,B,C đều đúng

23.

Trong bài Tại lầu Hoàng Hạc tiễn Mạnh Hạo Nhiên đi Quảng Lăng Tại sao Lý Bạch lại hạ từ “duy kiến” trong khi trên sông rất nhiều thuyền bè qua lại:

a)

Thuyền chở Mạnh Hạo Nhiên to lớn hơn các con thuyền khác

b)

Tác giả xem qua ống nhòm nên bị hạn chế tầm nhìn

c)

Tâm tư, tình cảm, sự quyến luyến với bạn đã khiến cho ông chỉ nhìn thấy “cô phàm” đưa bạn đi xa

d)

Tất cả đều đúng

24.

Từ “Viễn ảnh” trong bài thơ Tại lầu Hoàng Hạc tiễn Mạnh Hạo Nhiên đi Quảng Lăng có nghĩa là gì?

a)

Hình ảnh Mạnh Hạo Nhiên trở đang xa dần, mờ dần

b)

Thuyền chở Lý Bạch chìm vào vùng hoa khói

c)

Hình ảnh cánh buồm chở Mạnh Hạo Nhiên đang ngày càng xa dần, khuất hẳn

d)

Tất cả đều đúng

25.

Lý Bạch sinh ngày, tháng, năm nào ?

a)

19/05/ 701 sau CN

b)

18/05/701 sau CN

c)

19/06/ 701 sau CN

d)

18/5/702 sau CN