Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾT 21- SỐ 6

Total questions: 8

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Các bước tìm UCLN

a)

Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung. Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất

b)

Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung. Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất

c)

Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng. Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất

d)

Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng. Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất

2.

Dạng rút gọn của phân số  4518\frac{45}{18}  là

a)

 156\frac{15}{6}  

b)

 52\frac{5}{2}  

c)

 4518\frac{45}{18}  

d)

 231\frac{23}{1}  

3.

 UCLN(64;32;8)=UCLN\left(64;32;8\right)=  

a)

8

b)

2

c)

4

d)

64

4.

 UCLN(18;32;7)=UCLN\left(18;32;7\right)=  

a)

7

b)

1

c)

2

d)

32

5.

UCLN(18;32;7)=UCLN\left(18;32;7\right)=

a)

7

b)

1

c)

2

d)

32

6.

 2436=?   dạng pha^n so^ˊ to^ˊi giản\frac{24}{36}=?\ \ \ dạng\ phân\ số\ tối\ giản 

a)

 1218\frac{12}{18}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 69\frac{6}{9}  

d)

 32\frac{3}{2}  

7.

 ƯC(45;60)=?ƯC\left(45;60\right)=? 

a)

 1515  

b)

 Ư(15)Ư\left(15\right)  

c)

 1;151;15  

d)

 1;3;5;151;3;5;15  

8.

 2448 coˊ dạng ruˊt gọn thaˋnh pha^n so^ˊ to^ˊi giản laˋ\frac{24}{48}\ có\ dạng\ rút\ gọn\ thành\ phân\ số\ tối\ giản\ là 

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 22  

c)

 24\frac{2}{4}  

d)

 0,50,5