NEW
Font size
WorksheetsÔn giữa kì 1 Địa 10
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Câu 1: Bề mặt Trái Đất được chia ra làm
A. 12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 200 kinh tuyến.
B. 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 150 kinh tuyến.
C. 12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 300 kinh tuyến.
D. 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 300 kinh tuyến.
Câu 2: Câu ca dao “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng. Ngày tháng mười chưa cười đã tối” chỉ ra hệ quả địa lí nào sau đây của Trái Đất?
A. Sự luân phiên ngày, đêm.
B. Ngày, đêm dài ngắn theo mùa.
C. Ngày, đêm dài ngắn theo vĩ độ.
D. Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
Câu 3: Tiếp xúc tách rời giữa mảng kiến tạo Bắc Mĩ và mảng Âu – Á đã hình thành
A. sống núi ngầm giữa Đại Tây Dương.
B. các đảo núi lửa ở Thái Bình Dương.
C. vực biển sâu Marian ở Thái Bình Dương.
D. khu vực núi ngầm ở Thái Bình Dương.
Câu 4: Ngoại lực là
A. lực phát sinh từ lớp vỏ Trái Đất.
B. lực phát sinh từ bên trong Trái Đất.
C. lực phát sinh từ các thiên thể trong Hệ Mặt Trời.
D. lực phát sinh từ bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất.
Câu 5: Vận động nào sau đây tạo ra địa hào, địa lũy?
A. Theo phương nằm ngang ở vùng đá dẻo.
B. Theo phương nằm ngang ở vùng đá cứng.
C. Theo phương thẳng đứng ở vùng đá dẻo.
D. Theo phương thẳng đứng ở vùng đá cứng.
Câu 6: Trên Trái Đất, khu vực nào sau đây có lượng mưa lớn nhất?
A. Chí tuyến.
B. Vùng cực.
C. Ôn đới.
D. Xích đạo.
Câu 7: Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là
A. nước mưa.
B. băng tuyết.
C. nước ngầm.
D. các hồ chứa.
Câu 8: Thủy triều hình thành do
A. sức hút của dải ngân hà.
B. sức hút của các hành tinh.
C. sức hút của các thiên thạch.
D. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
Câu 9: Tác nhân chủ yếu của phong hóa hóa học là
A. nhiệt độ, nước chảy, sinh vật.
B. nước chảy, sóng biển, khí oxi.
C. băng hà, gió thổi, nước chảy.
D. nước, khí cacbonic, axít hữu cơ.
Câu 10: Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là
A. đắp đập ngăn chặn dòng chảy.
B. xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.
C. trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.
D. thường xuyên nạo vét lòng sông.
