Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 12 BÀI 2,4

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở có công dụng:

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp

b)

Ngăn cản dòng xoay chiều

c)

Ngăn cản dòng một chiều

d)

Phân chia điện áp

2.

Đơn vị đo điện trở là:

a)

Ôm

b)

Fara

c)

Henry

d)

Oát

3.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Cuộn cảm ngăn cản dòng một chiều, cho dòng xoay chiều đi qua.

b)

Tụ điện ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua.

c)

Cuộn cảm ngăn cản dòng một chiều, cho dòng xoay chiều đi qua.

d)

Cuộn cảm ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua.

4.

Tụ hóa (tụ điện có phân cực) là:

a)
b)
c)
d)
5.

Trong các tụ sau, tụ nào khi mắc vào mạch nguồn điện phải đặt đúng chiều điện áp:

a)

Tụ dầu

b)

Tụ nilon

c)

Tụ mica

d)

Tụ hóa

6.

Công thức tính dung kháng là:

a)

XL = 1/2πƒL

b)

XC = 2πƒC

c)

XL = 2πƒL

d)

XC = 1/2πƒC

7.

Ký hiệu của điện trở trong hình là điện trở gì?

a)

Điện trở có giá trị cố định

b)

Điện trở có giá trị thay đổi theo điện áp đặt vào

c)

Điện trở nhiệt

d)

Quang điện trở

8.

Tranzitor là linh kiện bán dẫn có:

a)

2 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực B (Bazơ), cực C (colectơ), Cực E (cực Emitơ)

b)

3 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực A (Anốt), cực K (catốt), cực G (điều khiển)

c)

1 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực A (Anốt), cực K (catốt)

d)

3 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực B (Bazơ), cực C (colectơ), Cực E (cực Emitơ)

9.

Thông thường Tranzitor được chia ra làm mấy loại?

a)

Tranzitor PNP và Tranzitor NPN

b)

Tranzitor PPN và Tranzitor NNP

c)

Tranzitor PNP

d)

Tranzitor PNN và Tranzitor NPP

10.

Nguyên lý làm việc của Triac khác với Tirixto ở chỗ:

a)

Có khả năng dẫn điện ở cả 2 chiều

b)

Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa

c)

Có khả năng dẫn điện cả 2 chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở

d)

Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực tùy ý

11.

Tirixto thường được dùng:

a)

Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

b)

Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

c)

Để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều

d)

Để ổn định điện áp một chiều

12.

Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ trên là của linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzitor

b)

Điốt bán dẫn

c)

Tirixto

d)

Triac

13.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzitor loại NPN

b)

Tranzitor loại PNP

c)

Tranzitor loại NNP

d)

Tranzitor loại PPN

14.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzitor loại NPN

b)

Tranzitor PNP

c)

Tranzitor NNP

d)

Tranzitor PPN

15.

Dụng cụ này có tên gọi là gì?

a)

Đèn

b)

Diode

c)

Điện trở

d)

Cầu chì

16.

Đại lượng đo của ôm kế

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện

c)

Điện trở

d)

Điện năng tiêu thụ

17.

Đại lượng đo của vôn kế

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện

c)

Điện trở

d)

Điện năng tiêu thụ

18.

Đại lượng của ampe kế

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện

c)

Điện trở

d)

Điện năng tiêu thụ

19.

Trong mạch điện vôn kế được mắc

a)

Nối tiếp

b)

Song song

c)

Oát kế

d)

Ôm kế

20.

Đồng hồ vạn năng có thể đo được

a)

Cường độ dòng điện

b)

Hiệu điện thế

c)

Điện trở

d)

Tất cả đại lượng trên