wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyển động cơ

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình chuyển động thẳng đều là

a)

x = x0 - vt

b)

x = v + x0t

c)

x = v - x0t

d)

x = x0 + vt

2.

Một vật chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động: x = 10 + 20t (km, h). Chọn câu sai:

a)

Toạ độ ban đầu của vật là 10 km

b)

Vật xuất phát tại gốc toạ độ

c)

Vận tốc của vật là 20 km/h

d)

Sau 1h, vật cách gốc toạ độ 30 km

3.

10 m/s bằng bao nhiêu km/h?

a)

36

b)

3,6

c)

1/3,6

d)

1/36

4.

Một xe máy xuất phát từ A với tốc độ 40 km/h đến B cách A 70 km. Cùng lúc đó một xe máy đi từ B theo chiều ngược lại với tốc độ 30 km/h. Sau bao lâu 2 xe gặp nhau?

a)

1 giờ

b)

7 giờ

c)

2 giờ

d)

5 giờ

5.

Một ô tô xuất phát tại trường THPT Lương Thế Vinh ra Thành phố Quảng Ngãi (cách trường 38 km) với tốc độ không đổi 40 km/h. Chọn gốc toạ độ tại trường, chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian lúc ô tô xuất phát. Phương trình chuyển động của ô tô là:

a)

x = 38t

b)

x = 40 + 38t

c)

x = 40 - 38t

d)

x = 40t

6.

Hệ quy chiếu gồm

a)

vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian

b)

hệ toạ độ, gốc thời gian

c)

vật gốc, mốc thời gian

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

7.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

8.

 x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  
Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

9.

Cho phương trình
   x=255tx=25-5t  (km;h)


Lúc thời điểm t = 5 h, toạ độ vật bằng

a)

0

b)

- 5 km

c)

25 km

d)

3 km

10.

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian

b)

sự thay đổi về chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

c)

sự thay đổi về phương của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

sự thay đổi về vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

11.

Phương trình chuyển động của vật là

a)

x = 5+5t (m;s)

b)

x = 4t (m;s)

c)

x = 5 - 5t (m;s)

d)

x = 5 + 4t (m;s)

12.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc bằng không

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

c)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

13.

Chọn câu sai: Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều nếu:

a)

a < 0 và v0 = 0

b)

a > 0 và v0 = 0

c)

a < 0 và v0 > 0

d)

a > 0 và v0 > 0

14.

Từ phương trình chuyển động:  x=3t2+5t+9 (m)x=-3t^2+5t+9\ \left(m\right) 

Tính chất của chuyển động là?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên 

d)

Vật chuyển động thẳng đều

15.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 2.t2 + 20 - 5.t (trong đó x tính bằng m, t tính bằng s). Kết luật nào sau đây không đúng?

a)

Chất điểm chuyển động chậm dần đều.

b)

Gia tốc chuyển động là 2 m/s2.

c)

Tọa độ tại thời điểm ban đầu x0 = 20 m.

d)

Vận tốc ban đầu v0 = -5 m/s.

16.

Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=vt2x=vt^2

c)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v+12at2x=v+\frac{1}{2}at^2

17.

Một ô tô đang đi với tốc độ 20 m/s thì tăng tốc đến 40 m/s trong 2s. Gia tốc của ô tô là

a)

20 m/s2

b)

40 m/s2

c)

10 m/s2

d)

30 m/s2

18.

Một chất điểm có phương trình chuyển động có dạng: x = 10 + 2t2. Phương trình vận tốc của chất điểm là

a)

v = 4t.

b)

v = 10 + 2t.

c)

v = 10 + 4t

d)

v = 2t

19.

Một đoàn tàu bắt đầu rời nhà ga, sau 20 s đạt được vận tốc 10 m/s. Hỏi sau bao lâu nữa tàu đạt được vận tốc 15 m/s?

a)

30 s.

b)

20 s.

c)

40 s.

d)

10 s.

20.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là

a)

4 m

b)

50m

c)

18m

d)

14,4m

21.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 6 m/s, gia tốc là 0,4 m/s2. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 10s là:

a)

6m

b)

2,2 m

c)

40m

d)

35,8m

22.

Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường s1=3m. Tron giây thứ hai vật đi được quãng đường s2 bằng

a)

12m

b)

36m

c)

3m

d)

9m

23.

Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 - 8t(m/s). Giá trị của gia tốc và tốc độ của chất điểm lúc t = 2s là

a)

8m/s2 và - 1m/s.

b)

8m/s2 và 1m/s.

c)

- 8m/s2 và 1m/s.

d)

- 8m/s2 và - 1m/s.

24.

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2

a)

2,1s

b)

3s

c)

4,5s

d)

9s

25.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất. Cho g = 10 m/s2. Tính vận tốc lúc ở mặt đất.

a)

30 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

25 m/s

26.

Một vật rơi tự do khi chạm đất vật đạt v = 30 m/s. Lấy g = 9.8 m/s2. Độ cao mà vật được thả xuống là:

a)

65.9 m

b)

45.9 m

c)

49.9 m

d)

60.2 m

27.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do?

a)

Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở.

b)

Một viên gạch rơi từ độ cao 3 m xuống đất.

c)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.

d)

Một chiếc lá đang rơi.

28.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

29.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

30.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

31.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.

a)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

b)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

c)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

d)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

32.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
33.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
34.

Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng mất 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2π m/s.

b)

3π m/s.

c)

1π m/s.

d)

4π m/s.

35.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
36.

Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 - 8t(m/s). Giá trị của gia tốc và tốc độ của chất điểm lúc t = 2s là

a)

8m/s2 và - 1m/s.

b)

8m/s2 và 1m/s.

c)

- 8m/s2 và 1m/s.

d)

- 8m/s2 và - 1m/s.

37.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là

a)

4 m

b)

50m

c)

18m

d)

14,4m

38.

Một ô tô chuyển động chậm dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô giảm từ 6 m/s về 4 m/s. Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10s đó là

a)

70 m.

b)

50m

c)

40m

d)

100m

39.

Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s2 thì bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s. Sau 40s kể từ lúc tăng tốc, gia tốc và vận tốc của ôtô lần lượt là

a)

0,7 m/s2; 38m/s.

b)

0,2 m/s2; 8m/s.

c)

1,4 m/s2; 66m/s.

d)

0,2m/s2; 18m/s.

40.

Một đoàn tàu vào ga đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều, sau 20s vận tốc còn 18km/h. Sau bao lâu kể từ khi hãm phanh thì tàu dừng lại

a)

30s

b)

40s

c)

20s

d)

50s