wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử kiến trúc Việt nam thời Lê Sơ

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Tác giả của tác phẩm “Bình Ngô đại cáo” là

a)

Ngô Sĩ Liên.

b)

Nguyễn Trãi.

c)

Lê Lợi.

d)

Lê Thánh Tông.

2.

Nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc thời Lê sơ biểu hiện rõ rệt và đặc sắc ở những công trình nào?

a)

công trình lăng tẩm, cung điện ở Lam Kinh.

b)

kinh thành Thăng Long

c)

các ngôi chùa lớn ở Thanh Hóa

d)

các dinh thự, phủ chúa to lớn.

3.

Các công trình kiến trúc điêu khắc thời Lê sơ mang đặc điểm gì nổi bật?

a)

Là các công trình chịu ảnh hưởng mạnh của Nho giáo, mang tính dân dụng cao

b)

Là các công trình có phong cách đơn giản nhưng đồ sộ, kĩ thuật điêu luyệ

c)

Là các công trình kiến trúc đồ sộ, ảnh hưởng mạnh mẽ của đạo Phật

d)

Là sự nối tiếp của nghệ thuật kiến trúc- điêu khắc thời Lý - Trần nhưng cách tạo hình hiện thực khoáng đạt, khỏe khoắn hơn

4.

Quyết định cho dựng bia Tiến sĩ dưới thời Lê sơ không mang lại tác dụng nào sau đây ?

a)

Ghi danh những người tài giỏi đỗ đạt

b)

Khuyến khích hoạt động học tập

c)

Kêu gọi những người có tài ra thi cử, làm quan

d)

Góp phần phát triển toán học dân tộc

5.

Ai là người Việt Nam đầu tiên được UNESCO công nhận là danh nhân văn hoá thế giới ?

a)

Nguyễn Du

b)

Nguyễn Trãi

c)

Ngô Sĩ Liên

d)

Lê văn Hưu

6.

Hệ tư tưởng nào chiếm trị ví độc tôn trong xã hội nước ta thời Lê sơ ?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

7.

Tháp đá Huệ Quang được trùng tu lớn nhất vào thời nào?

a)

Lê Thánh Tông

b)

Lê Dụ Tông

c)

Lê Nhân Tông

d)

Lê Thái Tổ

8.

Hiện nay có bao nhiêu bia đá tại văn miếu Quốc Tử Giám ?

a)

82

b)

83

c)

84

d)

85

9.

khu di tích Lam Kinh toạ lạc tại địa điểm nào

a)

Quận Đống Đa,

Hà Nội

b)

Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá

c)

Huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá

d)

Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hoá

10.

Chính điện trong quần thể di tích Lam Kinh gồm 3 toà điện nào

a)

Quang Đức, Sùng Hiếu, Diên Khánh

b)

Quang Đức, Thái Miếu, Diên Khánh

c)

Thái Miếu, Quang Đức, Hoàng Hùng

d)

Quang Đức , Sùng Khánh, Thái Miếu

11.

Hệ thống thành bậc điện Kính Thiên (thường được gọi là thành bậc rồng điện Kính Thiên) chính thức được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quyết định công nhận là Bảo vật quốc gia từ thời gian nào

a)

Tháng 9/2019

b)

Tháng 12/2019

c)

Tháng 12/2020

d)

Tháng 9/2020

12.

Điện Kính Thiên dc xây dựng vào năm nào

a)

1428

b)

1420

c)

1460

d)

1453

13.

Thủ tướng Chính phủ đã quyết định xếp hạng Di tích lịch sử và kiến trúc nghệ thuật Lam Kinh là Di tích quốc gia đặc biệt vào thời gian nào

a)

Ngày 27/9/2012

b)

Ngày 28/9/2012

c)

Ngày 29/8/2012

d)

Ngày 27/8/2012

14.

Những công trình kiến trúc cung đình, nổi bật và có tiếng vào thời Lê sơ:

a)

Điện Vạn Thọ, Vĩnh Linh, Cần Chánh

b)

Điện Thượng Dương, Vạn Thọ, Kính Thiên

c)

Điện Kính Thiên, Cần Chánh, Vạn Thọ

d)

Điện Cần Chánh, Kính Thiên, Vĩnh Linh

15.

Đây là hình ảnh của Điện nào Thời Lê sơ:

a)

Điện Kính Thiên

b)

Điện Vạn Thọ

c)

Điện Vĩnh Linh

d)

Điện Cần Chánh

16.

Lớp nền thứ hai trong quần thể khu di tích Lam Kinh gồm những hạng mục kiến trúc nào

a)

Giếng cổ, nghi môn, sân rồng

b)

Chính điện

c)

Thái Miếu

d)

Sân rộng, sông ngọc, giếng cổ

17.

Đâu là nội dung đợc khắc trên bia đá Vĩnh Lăng

a)

mô tả ngắn gọn, cô đọng gia tộc, thân thế, sự nghiệp công lao của vua Lê Thái Tổ

b)

mô tả ngắn gọn, cô đọng gia tộc, thân thế, sự nghiệp công lao của vua Lê Thái Tông

c)

mô tả ngắn gọn, cô đọng gia tộc, thân thế, sự nghiệp công lao của vua Lê Thánh Tông

d)

mô tả ngắn gọn, cô đọng gia tộc, thân thế, sự nghiệp công lao của vua Lê Hiển Tông

18.

Khởi nghĩa Lam Sơn kéo dài trong khoảng thời gian nào?

a)

1414-1424

b)

1415-1425

c)

1416-1426

d)

1417-1427

19.

Đây là đâu ?

a)

Đền thờ Lê Lai

b)

Đền thờ Lê Hoàn

c)

Đền thờ Lê Đại Hành

d)

Đền thờ Lê Duẩn

20.

Sau khi kháng chiến chống quân Minh thắng lợi, Lê Lợi lên ngôi vua vào năm nào, đặt tên nước là gì?

a)

Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Việt

b)

Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Nam

c)

Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Việt Nam

d)

Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Nam Việt