Font size
WorksheetsTỪ HÁN VIỆT
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Từ Hán Việt phù hợp với bức tranh là:
Sơn hà
Núi sông
Dòng sông
Dãy núi
Yếu tố " nhất" trong từ Hán Việt chỉ số mấy?
Một
Hai
Ba
Bốn
Tìm từ diễn đạt cho hình ảnh bên?
Quốc kì
Lá cờ
Sao vàng
Hình vuông
Các từ Hán Việt là:
Quê tôi
Thủ môn
Thủ trưởng
Hoa lá
Quốc gia
Từ nào có nghĩa là " con cháu"?
Tử tôn
Cháu con
Tôn tử
Từ nào không phải là từ Hán Việt trong số các từ sau?
Quốc gia
Quốc kì
Giang sơn
Núi non
Người ta thường dùng từ hán Việt nào để diễn tả cái chết?
Qua đời
Tử vong
Chết
Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?
Xanh da trời
Thiên thanh
Trời màu xanh
Màu xanh
Từ nào dưới đây là từ ghép Hán Việt?
Sơn hà
Thiên thư
Xâm phạm
Tất cả đều đúng
Từ nào dưới đây không phải là từ ghép Hán Việt?
thi nhân
hào kiệt
nhà cửa
gia tài
Từ nào dưới đây là từ ghép Hán Việt?
Mưa gió
Chinh phu
Chiếu chăn
Xanh xanh
Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời ”?
Thiên lí.
Thiên thư
Thiên hạ
Thiên thanh
Từ Hán Việt là:
Từ mượn tiếng Hán nhưng dùng theo cách của người Việt
Từ của Trung Quốc
Từ của nước Hán Việt
Từ của nước Hán
Có mấy loại từ ghép Hán Việt?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
Từ Hán Việt không có sắc thái nào trong các sắc thái sau?
A. Sắc thái trang nhã thể hiện sự tôn kính
B. Sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục
C. Sắc thái suồng sã, thể hiện sự thân mật
D. Sắc thái cổ, phù hợp với không khí xã hội xưa
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép Hán Việt đẳng lập?
A. Sơn hà, xâm phạm, giang san, sơn thủy
B. Thiên thư, thạch mã, giang san, tái phạm
C. Quốc kì, thủ môn, ái quốc, hoa mĩ, phi công
D. Phi pháp, vương phi, gia tăng
Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?
A. Sơn hà
B. Thiên niên kỉ
C. Đàn bà
D. Phụ nữ
Từ Hán Việt phù hợp với bức tranh là:
Sơn hà
Núi sông
Dòng sông
Dãy núi
Phong cách của từ Hán Việt?
Có phong cách trang trọng, sách vở.
Có phong cách mơ hồ, nhưng trang trọng
Có sắc thái sắc thái trang trọng, cổ kính, nó thường được dùng trong phong cách sách vở.
Từ Hán Việt là sự kết hợp của các ngôn ngữ nào?
a.Tiếng Hán+Tiếng Việt+Tiếng Latin
b.Tiếng Việt+Tiếng Anh
Tiếng Việt+Tiếng Hán
d. Khác
Trong những yếu tố Hán Việt sau, yếu tố nào không được dùng độc lập như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép?
A. Học.
B. Đầu(cái đầu).
C. Hoa(bông hoa).
D. Sơn(núi).
A
B
C
D
Từ Hán Việt là những từ như thế nào?
A. Là những từ được mượn từ tiếng Hán
B. Là từ được mượn từ tiếng Hán, trong đó tiếng để cấu tạo từ Hán Việt được gọi là yếu tố Hán Việt
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
A
B
C
D
Nghĩa của từ “tân binh” là gì?
A. Người lính mới
B. Binh khí mới
C. Con người mới
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
A
B
C
D
Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
A
B
Từ nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với từ “gia” trong gia đình?
A. Gia vị
B. Gia tăng
C. Gia sản
D. Tham gia
A
B
C
D
Từ ghép Hán Việt có mấy loại chính?
A. Hai
B. Ba
C. Bốn
D. Năm
A
B
C
D
Hai câu thơ sau đây có mấy từ Hán Việt?
"Ôi Tổ quốc giang sơn, hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi..."
(Tố Hữu)
A. Bốn từ Hán Việt.
B. Năm từ Hán Việt.
C. Sáu từ Hán Việt.
D. Ba từ Hán Việt.
A
B
C
D
Từ nào sau đây có yếu tố "hữu" cùng nghĩa với "hữu" trong "bằng hữu"?
A. hữu ngạn. (3)
B. hữu hạn. (2)
C. Cả (1), (2), (3) đều đúng.
D. hiền hữu. (1)
A
B
C
D
