Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTĐ - HTTD CLASS 2A

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tại đơn dùng để nói về gì?

a)

Nói ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc ai đó đã làm

d)

Nói về việc ai đó sẽ làm

2.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

3.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

4.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

I watch -> she ___

a)

watch

b)

watches

c)

watchs

5.

I see -> they ___

a)

see

b)

sees

c)

seees

6.

I swim -> Tony ____

a)

swim

b)

swims

c)

swimes

7.

I fly --> The bird ___

a)

fly

b)

flies

c)

flys

8.

I dance --> Lan and Mai ____

a)

dance

b)

dances

c)

dancing

9.

I ride a bike --> My mother _______a bike

a)

ride

b)

rides

c)

riding

10.

I go --> he ___

a)

go

b)

goes

c)

gos

11.

I always ___________ to school on Mondays

a)

go

b)

goes

c)

am going

12.

I ______ to karate class on Sunday mornings

a)

go

b)

goes

c)

am go

13.

They ___ American

a)

are

b)

ares

c)

is

14.

I ______ Math and Music on Wednesday

a)

am have

b)

have

c)

has

15.

My sister______ Math and Music on Wednesday

a)

have

b)

is have

c)

has

16.

On Sunday, my mother _____ morning exercise in the morning

a)

is do

b)

do

c)

does

17.

On Sunday, I _____ my homewwork in the morning

a)

am do

b)

do

c)

does

18.

He usually __________ to school.

a)

walks

b)

is walking

c)

walking

d)

walk

19.

Hiện tại tiếp diễn nói về gì?

a)

Nói về việc ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc đã làm

d)

Nói về việc sẽ làm

20.

Từ nào sau đây dùng ở câu hiện tại tiếp diễn

a)

today

b)

often

c)

rarely

d)

always

21.

Khi nói về những đang làm thì chủ ngữ đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm -ing

b)

am/is/are + động từ thêm -ing

c)

động từ giữ nguyên

22.

The boy _________ milk now.

a)

is drinking

b)

is drink

c)

drink

d)

drinks

23.

Be quiet! The baby ___________ now

a)

sleeps

b)

sleeping

c)

sleep

d)

is sleeping

24.

Jane ___________a cake at the moment.

a)

is making

b)

makes

c)

making

d)

make