Font size
WorksheetsÔn tập về các phép tính trong tập số hữu tỉ
Total questions: 33
Worksheet time: 33mins
0 là số hữu tỉ nào ?
Là số hữu tỉ âm
Là số hữu tỉ dương
Không là số hữu tỉ âm cũng không à số hữu tỉ dương
Là số nguyên âm
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là gì ?
Q
N
Z
Z+
Chọn câu sai
23∈ Q
0 ∈ Q
3 −2 ∈Z
21 ∈/N
Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm
23
−3−2
70
− 52
Số nào sau đây là số hữu tỉ dương
−−98
−23
5−9
0
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số ba với
a = 0 ; b ≠ 0
B. a,b ∈ Z , b ≠ 0
B. a,b ∈ N
B. a ∈ N,b ≠ 0
Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 𝐩𝐡â𝐧 𝐬ố 43 ?
−86
−68
−8−6
4−3
Số 23 được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:
13−2+26−11
Chọn kết quả đúng nhất về kết quả của phép tính :
Là số nguyên âm
Là số nguyên dương
Là số hữu tỉ âm
Là số hữi tỉ dương
1223 là kết quả của phép tính:
32+45
61+23
32+65
23+54
Số 1516 viết thành hiệu của 2 số hữu tỉ dương nào sau đây
37−523
35−53
53−35
523−37
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
−∣−7∣=7
∣−7∣=7
∣−7∣=−7
−∣7∣=7
∣x∣=76 . Giá trị của x là
x∈{76}
x∈{7−6}
x∈{−76;76}
x∈{31}
x∈{−31;31}
x∈{−31}
x=5
x=5 hoặc x = -5
x=-5
không có số x nào
x=-1
x=-1 hoặc x =-3
x=-3
Không có số x nào
7,8
0
-7,8
16,3
Cho a =-9; b=2; c=-3. Tính ∣a−b+c∣=
(a)
Kết quả của phép tính (-1,7) + (-2,9) là:
-4,6
-0,2
4,6
0,2
Kết quả của phép tính (-3,45): (-2,3) là :
1,55
1,25
1,5
1,65
Kết qủa phép tính 4,1. (-1,6) là
-6,56
6,56
-65,6
-0,656
Điền kí hiệu ( ∈;∈/;⊂ ) thích hợp vào chỗ chấm
3−1......... Q
∈/
⊂
∈
Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm
N ..... Z ...... Q
∈; ∈
∈;⊂
⊂;⊂
Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ −54
108
10−4
10−8
5−8
Chọn đáp án đúng
−141>0 nên −141 là số hữu tỉ dương
−141≥0 nên −141 là số hữu tỉ dương
−141≤0 nên −141 là số hữu tỉ âm
−141<0 nên −141 là số hữu tỉ âm
Tập hợp Q bao gồm
Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm và số 0
Số 0 và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương
So sánh các số hữu tỉ:
x = −0,5 và y = 4−3
x < y
x ≤ y
x > y
x ≥ y
Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?
10 3
−3 2
−54
−9 0
Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Số 0 không phải là số hữu tỉ
Số 0 là số hữu tỉ
Số 0 là số hữu tỉ âm
Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm
Chọn câu sai trong các câu sau.
Số 292 là số hữu tỉ
Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ
Số 2,031,09 là số hữu tỉ
Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ba với a, b ∈Z; b = 0
Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ −43 ?
15−12
−3224
28−20
36−28
Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa −31 và 32 ?
−92
94
−94
92
Sắp xếp các số hữu tỉ −0,25; 21; −0,5; −25−9; 8−9 theo thứ tự tăng dần.
−0,25; 21; −0,5; −25−9; 8−9
−0,25; −0,5; −25−9; 8−9;21
8−9;−0,25; 21; −0,5; −25−9
8−9; −0,5; −0,25; −25−9; 21
