wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về các phép tính trong tập số hữu tỉ

Total questions: 33

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

0 là số hữu tỉ nào ?

a)

Là số hữu tỉ âm

b)

Là số hữu tỉ dương

c)

Không là số hữu tỉ âm cũng không à số hữu tỉ dương

d)

Là số nguyên âm

2.

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là gì ?

a)

Q

b)

N

c)

Z

d)

Z+

3.

Chọn câu sai

a)

 32 Q\frac{3}{2}\in\ Q  

b)

 0   Q0\ \ \in\ Q  

c)

 23  Z\frac{-2}{3\ }\ \in Z  

d)

 12 N\frac{1}{2}\ \notin N  

4.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

32\frac{3}{2}

b)

23\frac{-2}{-3}

c)

07\frac{0}{7}

d)

25-\ \frac{2}{5}

5.

Số nào sau đây là số hữu tỉ dương

a)

89-\frac{8}{-9}

b)

32\frac{3}{-2}

c)

95\frac{-9}{5}

d)

0

6.

 

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số  ab\frac{a}{b}  với

a)

a = 0 ; b ≠ 0

b)

B.  a,b ∈ Z , b ≠ 0

c)

B.  a,b ∈ N

d)

B.  a ∈ N,b ≠ 0

7.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 𝐩𝐡â𝐧 𝐬ố   34\frac{3}{4}  ?

a)

 68\frac{6}{-8}  

b)

 86\frac{8}{-6}  

c)

 68-\frac{-6}{8}  

d)

 34\frac{-3}{4}  

8.

Số  32\frac{3}{2}   được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây: 

a)
b)
c)
d)
9.

 213+1126\frac{-2}{13}+\frac{-11}{26}  

Chọn kết quả đúng nhất về kết quả của phép tính :

a)

Là số nguyên âm

b)

Là số nguyên dương

c)

Là số hữu tỉ âm

d)

Là số hữi tỉ dương

10.

 2312\frac{23}{12}  là kết quả của phép tính:

a)

 23+54\frac{2}{3}+\frac{5}{4}  

b)

 16+32\frac{1}{6}+\frac{3}{2}  

c)

 23+56\frac{2}{3}+\frac{5}{6}  

d)

 32+45\frac{3}{2}+\frac{4}{5}  

11.

Số 1615\frac{16}{15}  viết thành hiệu của 2 số hữu tỉ dương nào sau đây

a)

 73235\frac{7}{3}-\frac{23}{5}  

b)

 5335\frac{5}{3}-\frac{3}{5}  

c)

 3553\frac{3}{5}-\frac{5}{3}  

d)

 23573\frac{23}{5}-\frac{7}{3}  

12.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

7=7-\left|-7\right|=7

b)

7=7\left|-7\right|=7

c)

7=7\left|-7\right|=-7

d)

7=7-\left|7\right|=7

13.

 x=67\ left | x \ right | = \ frac {6} {7} . Giá trị của x là 

a)

 x{67}x\in\left\{\frac{6}{7}\right\}  

b)

 x{67}x\in\left\{\frac{-6}{7}\right\}  

c)

 x{67;67}x\in\left\{-\frac{6}{7};\frac{6}{7}\right\}  

d)
14.
a)

x{13}x\in\left\{\frac{1}{3}\right\}

b)

x{13;13}x\in\left\{-\frac{1}{3};\frac{1}{3}\right\}

c)

x{13}x\in\left\{-\frac{1}{3}\right\}

d)
15.
a)

x=5

b)

x=5 hoặc x = -5

c)

x=-5

d)

không có số x nào

16.

a)

x=-1

b)

x=-1 hoặc x =-3

c)

x=-3

d)

Không có số x nào

17.

a)

7,8

b)

0

c)

-7,8

d)

16,3

18.

Cho a =-9; b=2; c=-3. Tính  ab+c=\left|a-b+c\right|=  

(a)  

19.

Kết quả của phép tính (-1,7) + (-2,9) là: 

a)

-4,6

b)

-0,2

c)

4,6

d)

0,2

20.

Kết quả của phép tính (-3,45): (-2,3) là :

a)

1,55

b)

1,25

c)

1,5

d)

1,65

21.

Kết qủa phép tính 4,1. (-1,6) là

a)

-6,56

b)

6,56

c)

-65,6

d)

-0,656

22.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

 13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

 \notin  

b)

 \subset  

c)

 \in  

23.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

24.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

 810\frac{8}{10}  

b)

 410\frac{-4}{10}  

c)

 810\frac{-8}{10}  

d)

 85\frac{-8}{5}  

25.

Chọn đáp án đúng

a)

 114>0-1\frac{1}{4}>0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

b)

 1140-1\frac{1}{4}\ge0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

c)

 1140-1\frac{1}{4}\le0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

d)

 114<0-1\frac{1}{4}<0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

26.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

27.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

28.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

29.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

30.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b Z; b 0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

31.

Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ 34-\frac{3}{4} ?

a)

 1215\frac{-12}{15}  

b)

 2432\frac{24}{-32}  

c)

 2028\frac{-20}{28}  

d)

 2836\frac{-28}{36}  

32.

Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa  13-\frac{1}{3}  và  23\frac{2}{3} ?

a)

 29-\frac{2}{9}  

b)

 49\frac{4}{9}  

c)

 49-\frac{4}{9}  

d)

 29\frac{2}{9}  

33.

Sắp xếp các số hữu tỉ  0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  theo thứ tự tăng dần.

a)

 0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  

b)

 0,25; 0,5; 925; 98;12-0,25;\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8};\frac{1}{2}  

c)

 98;0,25; 12; 0,5; 925\frac{-9}{8};-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25}  

d)

 98; 0,5; 0,25; 925; 12\frac{-9}{8};\ -0,5;\ -0,25;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{1}{2}