wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 25

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc bằng không

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

c)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

2.

Chọn câu sai: Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều nếu:

a)

a < 0 và v0 = 0

b)

a > 0 và v0 = 0

c)

a < 0 và v0 > 0

d)

a > 0 và v0 > 0

3.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với vectơ vận tốc

b)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi

c)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với vectơ vận tốc

d)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

4.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

5.

Từ phương trình chuyển động:  x=3t2+5t+9 (m)x=-3t^2+5t+9\ \left(m\right)

Tính chất của chuyển động là?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên 

d)

Vật chuyển động thẳng đều

6.

Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:

x = -15t2 + 30t + 2. Thông tin nào sau đây sai?

a)

Vận tốc ban đầu của vật là 30 m/s

b)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều

c)

Gia tốc của vật là - 30 m/s2

d)

Gia tốc của vật là 30 m/s2

7.

Một vật chuyển động với vận tốc ban đầu 10 m/s bắt đầu tăng tốc. Biết gia tốc vật là 0,5 m/s2. Sau bao lâu vật đạt tốc độ 15 m/s.

a)

10 s

b)

5 s

c)

15 s

d)

20 s

8.

Một ô tô xuất phát từ A, chuyển động thẳng đều đến điểm B cách A 100 km với tốc độ 60 km/h. Chọn trục tọa độ Ox có gốc O tại A, phương trùng với đường thẳng AB, chiều từ A đến B. Chọn gốc thời gian là lúc ô tô xuất phát. Phương trình chuyển động của ô tô là

a)

x = 100 – 6t

b)

x = 100 + 60t

c)

x = 60t

d)

x = 60(t – 2)

9.

Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B. Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 48 km/h. Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương. Phương trình chuyển động của các ô tô chạy từ A và từ B lần lượt là

a)

xA = 54t (km, h) và xB = 48t + 10 (km, h).

b)

xA = 54t + 10 (km, h) và xB = 48t (km, h).

c)

xA = 54t (km, h) và xB = 48t − 10 (km, h).

d)

xA = −54t (km, h) và xB = 48t (km, h).

10.

Một người đi xe máy trên đoạn đường ABC. Biết trên đoạn đường AB người đó đi với vận tốc 16km/h, trong thời gian t1 = 15 phút; trên đoạn đường BC người đó đi với vận tốc 24km/h, trong thời gian t2 = 25 phút. Vận tốc trung bình của người đó trên đoạn đường ABC là:

a)

18km/h

b)

20km/h

c)

21km/h

d)

22km/h

11.

Một ô tô chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái tăng ga và chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s, ô tô đạt 14 m/s. Sau 20 s tiếp theo thì vận tốc xe bằng?

a)

18 m/s

b)

14 m/s

c)

12 m/s

d)

28 m/s

12.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4 – 10t (x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là

a)

-20 km.

b)

20 km.

c)

-8 km.

d)

8 km.

13.

Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ.

Sau 6s vận tốc của vật là

a)

v = 4m/s

b)

v = 6cm/s

c)

v = 4cm/s

d)

v = 6m/s

14.

Một vật chuyển động thẳng nhamh dần đều có vận tốc đầu là 18km/h. Trong giây thứ 5 vật đi được quãng đường 5,9m. Gia tốc của vật là

a)

0,1m/s2

b)

0,2m/s2

c)

0,3m/s2

d)

0,4m/s2

15.

Để vận tốc của vật rơi tự do khi chạm đất là 50m/s thì phải thả vật từ độ cao (Lấy g = 10m/s2)

a)

25m

b)

75m

c)

125m

d)

50m

16.

Một vật rơi tự do từ một độ cao h. Biết rằng trong 2s cuối cùng vật rơi được quãng đường 45m. Thời gian rơi của vật là: (Lấy g = 10m/s2)

a)

1s

b)

1,5s

c)

2s

d)

3,25s

17.

Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất. Hòn đá rơi trong 0,5s. Nếu thả hòn đá từ độ cao h’ xuống đất mất 1,5s thì h’ bằng: A. B. C. D. Một đáp số khác

a)

3h

b)

6h

c)

9h

d)

12h

18.

Thả một viên bi khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống đất hết 4s, nếu tăng khối lượng viên bi đó lên 3m thì thời gian rơi sẽ là

a)

2s

b)

3s

c)

4s

d)

1,3s

19.

Một vật được xem là chất điểm khi kích thước của vật:

a)

A. rất nhỏ so với con người.

b)

B. rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo.

c)

C. nhỏ, khối lượng của vật không đáng kể.

d)

D. nhỏ, chuyển động so với vật được chọn làm mốc.

20.

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động:

a)

A. thẳng, có vận tốc giảm dần.

b)

B. thẳng, có vận tốc giảm dần đều.

c)

C. có vận tốc giảm dần.

d)

D. có vận tốc giảm dần đều.

21.

Một ô tô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B. Trong nửa đoạn đường đầu, xe chuyển động với tốc độ 40 km/h. Trong nửa đoạn đường sau, xe chuyển động với tốc độ 60 km/h. Hỏi tốc độ trung bình vtb của ô tô trên đoạn đường AB bằng bao nhiêu?

a)

A. vtb = 24 km/h.

b)

B. vtb = 48 km/h.

c)

C. vtb = 50 km/h.

d)

D. vtb = 40 km/h.

22.
Một vật rơi tự do từ độ cao nào để trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 35m ? Lấy g = 10 m/s2.
a)
75 m.
b)
80 m.
c)
160 m.
d)
35 m.
23.
Đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian là:
a)
Độ dời
b)
Gia tốc
c)
. Quãng đường
d)
Vận tốc
24.

Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ một điểm M vào lúc t= 0. Lấy g = 9,8 m/s2 Phương trình của vật khi chọn gốc tọa độ ở O dưới M một đoạn 196m và chiều dương hướng xuống là

a)

y = 4,9 t2 – 196 (m; s)

b)

y= 4,9t2(m; s).

c)

y = 4,9 (t- 196)2 (m; s).

d)

y= 4,9 t2 + 196 (m; s).

25.

Hai viên bi A và B được thả rơi tự do từ cùng một độ cao. Viên bi A rơi sau viên bi B một khoảng thời gian là 0,5 s. Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên A rơi được 2 s là

a)

11 m.

b)

8,6 m.

c)

30,6 m.

d)

19,6 m.