wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí 6

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo khối lượng chính thức của nước ta là:

a)

gam

b)

kilogam

c)

tấn

d)

yến

2.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

3.

Câu 1: Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là:

a)
b)
c)
d)
4.

Trên vỏ một túi đường có ghi 200g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng đường trong túi là 200 g

b)

Khối lượng của túi đường là 200 g

c)

Sức nặng của túi đường.

d)

Thể tích của túi đường.

5.

2065g = (a)   kg

6.

Trên vỏ một hộp thịt hộp có ghi 350g. Số liệu đó chỉ:

a)

A. thể tích của cả hộp thịt

b)

B. khối lượng của thịt trong hộp và khối lượng của hộp.

c)

C. khối lượng của cả hộp thịt

d)

D. khối lượng của thịt trong hộp không tính khối lượng vỏ hộp

7.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 3T, con số 3T này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 30 người ngồi thì không được đi qua cầu

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 3 tấn thì không được đi qua cầu.

c)

Khối lượng của xe dưới 3 tấn thì không được đi qua cầu

d)

Xe có khối lượng trên 3 tạ thì không được đi qua cầu

8.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,6 kg = (a)   g

9.

Để đo khối lượng cơ thể mình, chúng ta sử dụng .......

a)

cân tiểu li

b)

cân đòn

c)

cân y tế

d)

cân robecvan

10.

Dụng cụ nào để đo khối lượng:

a)

A. Cân Rôbecvan

b)

B. Lực kế

c)

C. Nhiệt kế

d)

D. Thước.

11.

Trên một hộp mứt Tết có ghi 250g. Số đó chỉ:

a)

A. Khối lượng bên trong của hộp mứt

b)

B. Thể tích của hộp mứt

c)

C. Khối lượng của hộp mứt

d)

D. Sức nặng và khối lượng của hộp mứt

12.

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng:

a)

A. Gam

b)

B. Kilogam

c)

C. Lạng

d)

D. Lít

13.

Có hai quả dưa hấu có kích thướt gần bằng nhau, dùng dụng cụ nào sau đây để so sánh chính xác cân nặng hai quả dưa này?

a)

A. Bình chia độ

b)

B. Bình tràn

c)

C. Cân đồng hồ

d)

D. Thước dây

14.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

A. Đơn vị cơ bản của khối lượng là gam

b)

B. 1 ký bông nhẹ hơn 1 ký sắt

c)

C. 1 tạ bằng 100 kg.

d)

D. 1 tấn bằng 10 kg.

15.

Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là:

a)
b)
c)
d)
16.

Trên một viên thuốc cảm có ghi “Para 500…”. Em hãy tìm hiểu thực tế để xem ở chỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây?

a)

A. mg

b)

B. cg

c)

C. g

d)

D. kg

17.

Một cuốn sách giáo khoa (SGK) Vật lí 6 có khối lượng áng chừng bao nhiêu gam? Hãy tìm cách cân cuốn SGK và chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Trong khoảng từ 100g đến 200g

b)

B. Trong khoảng từ 200g đến 300g

c)

C. trong khoảng 300g đến 400g

d)

D. vài chục kilogam

18.

Một bạn dùng cân Robecvan để cân 1 túi táo, ở dĩa cân bên trái bạn bỏ vào 1 quả cân 500g và 1 quả cân 200g còn diã cân bên phải bạn đặt táo, hỏi khối lượng của táo là bao nhiêu?

a)

A. 700g

b)

B. 300g

c)

C. 500g

d)

D. 200g

19.

BMI( Body mass index) dùng để xác định sự cân đối của cơ thể, vậy để xác định được BMI người ta cần xác định yếu tố nào?

a)

A. Khối lượng

b)

B. Chiều cao

c)

C. Cả khối lượng và chiều cao

d)

D. Thể tích.

20.

Trên vỏ một túi đường có ghi 200g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng đường trong túi là 200 g

b)

Khối lượng của túi đường là 200 g

c)

Sức nặng của túi đường.

d)

Thể tích của túi đường.

21.

2065g = (a)   kg

22.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,6 kg = (a)   g

23.

2 tấn = .... kg

a)

20

b)

200

c)

2000

d)

0,002

24.

Để đo khối lượng cơ thể mình, chúng ta sử dụng .......

a)

cân tiểu li

b)

cân đòn

c)

cân y tế

d)

cân robecvan

25.

Dụng cụ nào để đo khối lượng:

a)

A. Cân Rôbecvan

b)

B. Lực kế

c)

C. Nhiệt kế

d)

D. Thước.

26.

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng:

a)

A. Gam

b)

B. Kilogam

c)

C. Lạng

d)

D. Lít

27.

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng:

a)

A. Gam

b)

B. Kilogam

c)

C. Lạng

d)

D. Lít

28.

Một bạn dùng cân Robecvan để cân 1 túi táo, ở dĩa cân bên trái bạn bỏ vào 1 quả cân 500g và 1 quả cân 200g còn diã cân bên phải bạn đặt táo, hỏi khối lượng của táo là bao nhiêu?

a)

A. 700g

b)

B. 300g

c)

C. 500g

d)

D. 200g

29.

Đổi đơn vị nào sau đây là không đúng:

a)

1 tấn = 1000kg

b)

1 yến = 10000g

c)

1 cân = 100g

d)

1lạng = 0,1kg

30.

Khi mua trái cây ở chợ loại cân thích hợp là

a)

cân tạ

b)

cân Roberval

c)

cân đồng hồ

d)

cân tiểu li

31.

Cân một túi hoa quả, kết quả là 14 533 g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là

a)

1 g

b)

5 g

c)

10 g

d)

100 g

32.

Đổi đơn vị đo sau: 5,4kg = .......g

a)

54g

b)

540g

c)

5400g

d)

54000g

33.

Thước trong hình có tên là gì?

a)

Thức kẻ

b)

Thước kẹp

c)

Thước kéo

d)

Thước đo

34.

GHĐ và ĐCNN của thước là bao nhiêu?

a)

GHĐ: 20cm, ĐCNN: 0,2 cm

b)

GHĐ: 20cm, ĐCNN: 0,1 cm

c)

GHĐ: 30cm, ĐCNN: 0 cm

d)

GHĐ: 20cm, ĐCNN: 1 cm

35.

Độ dài của chiếc bút chì là bao nhiêu?

a)

7,4 cm

b)

7,6 cm

c)

7,8 cm

d)

7,3 cm