wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 1- tuần 6

Total questions: 71

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

a)

3 < 4

b)

3 > 4

c)

4 > 2

d)

4 > 5

2.

Chọn số bánh thích hợp để đĩa có 9 cái bánh.

a)
b)
3.

Chọn số thích hợp với số con vật ?

(a)  

4.

Câu 10: Nhóm đồ vật nào có số lượng là 6?

a)
b)
c)
5.

6 ..... 1

a)

<

b)

>

c)

=

6.

Chọn câu trả lời đúng với hình vẽ

a)

4 = 4

b)

4 < 5

c)

5 < 4

7.

Chọn câu trả lời đúng với hình vẽ

a)

2 < 4

b)

4 < 2

c)

4 < 3

8.

5 ..... 2

a)

<

b)

>

c)

=

9.

Điền số còn thiếu vào chỗ chấm:

0, 2, 4, (a)   , 8, 10

10.

Điền số còn thiếu vào chỗ chấm:

1, 3, 5, ..., 9

(a)  

11.

a)

hủ

b)

tủ

12.

a)

g

b)

gh

13.

a)

gh

b)

g

14.

a)

o, u, e

b)

i, ê, a

c)

i, e, ê

15.

Cá (a)   ổ là cá dữ.

16.

Tìm tiếng có vần " ch" trong câu sau:


Chị có cá kho khế.

a)

kho

b)

khế

c)

chị

17.

Đây là con gì ?

a)

cá bò

b)

cá cờ

18.

Chọn câu đúng với hình ?

a)

bò có bó cọ

b)

bò có bó cỏ

19.

Chọn câu trả lời đúng với hình vẽ

a)

Số lá màu vàng nhiều hơn số lá màu xanh.

b)

Số lá màu vàng bằng số lá màu xanh.

20.

Điền dấu < , >, = ?

9 ..... 9

a)

=

b)

<

c)

>

21.
a)

5 = 5

b)

6 = 6

c)

4 = 4

d)

3 = 3

22.
a)

4 = 4

b)

5 = 5

c)

6 = 6

d)

4 < 5

23.

Điền dấu < , >, = ?

8 .... 6

a)

=

b)

<

c)

>

24.

Các số 3, 1, 7, 9, 6 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1, 3, 7, 6, 9

b)

1, 3, 6, 7, 9

25.

Các số: 2, 5, 10, 4, 0 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

10, 5, 4, 2, 0

b)

0, 2, 4, 5, 10

26.

Có 5 chú ong và 3 bông hoa, chọn đáp án đúng nhé!

a)
b)
c)
27.

Chọn đáp án đúng .

a)
b)
c)
28.

a)

lá tía tô

b)

lá mía

c)

thủ đô

29.

a)

lá đa

b)

lá thư

c)

lá mía

30.

a)

chó

b)

sư tử

c)

thỏ

31.

a)

lá tre

b)

lá mía

c)

lá tía tô

32.

a)

thủ đô

b)

sở thú

c)

nhà trẻ

33.

a)
b)
34.

a)
b)
35.
a)
b)
c)
d)
36.

a)
b)
c)
d)
e)
37.

a)

thìa dĩa

b)

chia sẻ

c)

bia đá

38.

Đây là món gì ?

a)

chả cá

b)

bí đỏ

39.

Đây là món gì ?

a)

cá kho

b)

chà là

40.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

41.

khế ch......

a)

ua

b)

ưa

42.

d .......

a)

ùa

b)

ừa

43.

ua?

a)
b)
c)
d)
44.

Chọn từ tương ứng với tranh?

a)

nhà chùa

b)

nhà nghỉ

45.

Bữa trưa có cá và dưa chua.

Có mấy tiếng có vần ưa trong câu trên?

a)

2

b)

3

c)

4

46.

a)
b)
47.

a)

chú rửa xe

b)

chú đưa thư

c)

chú sửa xe

48.

d .......

a)

ua

b)

ưa

49.

l ........

a)

ứa

b)

úa

50.

c .......

a)

ưa

b)

ua

51.

r ......

a)

ùa

b)

ừa

52.
a)

cà chua

b)

múa ô

c)

dưa lê

d)

cửa sổ

53.

c .......

a)

ưa

b)

ua

54.
a)

đũa

b)

dũa

55.

a)

nghựa

b)

ngựa

c)

ngụa

56.

Chị có cá....

a)

kho khế

b)

chợ cá

c)

chú khỉ

d)

hổ dữ

57.

Chị có cá....

a)

kho khế

b)

chợ cá

c)

chú khỉ

d)

hổ dữ

58.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

b)

kệ

c)

d)

59.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

kẻ ô

b)

cì đà

c)

kẽ đá

d)

kì đà

60.


a)

A

b)

B

61.
a)

đi đò

b)

kẻ ô

c)

bí đỏ

d)

kì đà

62.

a)

cá hổ

b)

cá cờ

c)

cá hố

d)

đa đa

63.

a)

đu đủ

b)

bí đỏ

c)

chú khỉ

d)

cô bé

64.

Số ?

a) 1, 3, 5,....,9

a)

8

b)

6

c)

7

d)

3

65.

Số ?

a) 2, 4,..., 8,10

a)

3

b)

7

c)

6

d)

5

66.

Cá hổ là....

a)

cá dữ.

b)

hổ dữ.

c)

cá hố.

d)

cá cờ.

67.
a)

bờ đê

b)

kì đà

c)

chú khỉ

d)

le le

68.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

chợ

b)

c)

kệ

d)

kẻ

69.

Hãy chọn đáp án đúng

(a)  

70.
a)

Số nấm nhiều hơn số nhím.

b)

Số nhím nhiều hơn số nấm

71.

a)

Số bướm nhiều hơn số hoa

b)

Số bướm bằng số hoa