NEW
Font size
Worksheetstừ ghép, từ láy
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
trong các từ sau, từ nào là từ láy âm đầu:
chới với
cheo leo
bát ngát
chặt chẽ
trong các từ sau, từ nào là từ ghép:
dẻo dai
chập chờn
chót vót
lon ton
trong các từ sau, từ nào không phải là từ ghép tổng hợp:
xe cộ
đường sá
nhà lầu
rau củ
trong các từ sau, từ nào là từ láy:
bờ bãi
bãi biển
lao xao
mặt mũi
trong các từ sau, từ nào là từ ghép phân loại
dinh dưỡng
lò xo
kem dâu
đền đài
trong các từ sau, từ nào là từ láy âm đầu và vần:
gật gù
tim tím
giòn giã
dịu dàng
Trong các từ sau, từ nào có cùng nghĩa với từ trung thực
ngay thẳng
hạnh phúc
tự tin
kiên trì
trong các từ sau, từ nào có nghĩa trái ngược với từ tự tin:
tự trọng
gian xảo
thẳng thắn
tự ti
Trong các từ sau, từ nào là danh từ:
xao xuyến
yêu thương
êm đềm
động đất
trong các từ sau, từ nào không phải là danh từ:
nụ cười
lịch sử
ấm áp
trái tim
