Font size
WorksheetsBridge to I - Unit 1 (1)
Total questions: 25
Worksheet time: 8mins
cư dân / dân cư (n)
(a)
tỷ lệ tội phạm (n.p)
(a)
tội phạm (n)
(a)
tội ác (n)
criminal
crime
crime rate
wrongdoer
lối sống (n)
(a)
nhà tâm lý học (n)
(a)
xã hội (n)
(a)
thuộc về xã hội (a)
(a)
nghiên cứu (v,n)
(a)
tiến hành/thực hiện nghiên cứu (v.p)
carry out
conduct
report
inform
nổi danh, nổi tiếng (v.p)
have reputation for
get famous for
be (well)-known for
popular
thiếu hụt (v)
(a)
don’t pay attention to… =
(a)
quality of life =
(a)
chance (n) =
(a)
a lot / lots of =
(a)
grown-up (n) =
(a)
diverse (a) =
(a)
(a)
sự chăm sóc sức khỏe (n)
(a)
effect on (n) =
impact in
impact on
influence on
affect
thu nhập (n)
(a)
nhu cầu cơ bản (n)
(a)
thuộc về môi trường (a)
(a)
phong cảnh ngoạn mục / kỳ vĩ (n.p)
(a)
