wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ ĐƠN- TỪ PHỨC

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu văn dưới đây có mấy từ đơn: Chúng bơi lội, lặn ngụp như những chú cá heo.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

2.

Chỉ rõ những từ phức có trong câu văn dưới đây: Chúng bơi lội, chúng ngụp lặn như những chú cá heo.

a)

bơi lội, ngụp lặn, cá heo

b)

bơi lội, chú cá heo

c)

bơi lội, ngụp lặn, chú cá heo

d)

ngụp lặn, chú cá heo

3.

Từ đơn là từ có :

a)

1 tiếng

b)

2 tiếng

c)

3 tiếng

d)

4 tiếng

4.

Từ phức là từ có nhiều hơn :

a)

1 tiếng

b)

2 tiếng

c)

3 tiếng

d)

4 tiếng

5.

Tiếng cấu tạo nên :

a)

Từ

b)

Câu

c)

Đoạn văn

d)

Bài văn

6.

Từ cấu tạo nên :

a)

Tiếng

b)

Câu

c)

Đoạn văn

d)

Bài văn

7.

Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách./


Câu này có mấy từ phức ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Câu văn dưới đây có mấy từ đơn: Chúng bơi lội, lặn ngụp như những chú cá heo.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

9.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

10.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

11.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

12.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

13.

Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

14.

Thế nào là từ ghép?

a)

Là những từ có một tiếng

b)

Là những từ có hai hay nhiều tiếng trở lên, không có quan hệ về nghĩa

c)

Là những từ có hai hay nhiều tiếng, có quan hệ về nghĩa

d)

Là những từ có hai tiếng, có quan hệ về nghĩa

15.

Thế nào là từ láy?

a)

Những từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng

b)

Những từ phức có quan hệ về nghĩa

c)

Những từ phức giống nghĩa nhau

d)

Những từ phức có hình thức giống y hệt nhau

16.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Lúp xúp, sặc sỡ, đỉnh đầu, rào rào, gọn ghẽ

b)

Lúp xúp, sặc sỡ, chồn sóc, rào rào, gọn ghẽ

c)

Lúp xúp, sặc sỡ, xanh xanh, rào rào, gọn ghẽ

d)

Lúp xúp, sặc sỡ, khổng lồ, rào rào, gọn ghẽ

17.

Từ nào không phải là từ ghép?

a)

Bụ bẫm

b)

Tươi tốt

c)

Giảng giải

d)

Nhỏ nhẹ

18.

Câu 9: Trong câu sau đây có mấy từ phức? đó là các từ nào? "Thỉnh thoảng, muốn thử sự lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ"

a)

4 từ: thỉnh thoảng, lợi hại, chiếc vuốt, co cẳng.

b)

5 từ: thỉnh thoảng, lợi hại, chiếc vuốt, co cẳng, phanh phách.

c)

6 từ: thỉnh thoảng, lợi hại, chiếc vuốt, co cẳng, phanh phách, ngọn cỏ.

19.

Từ láy được phân thành mấy loại?

a)

3 loại

b)

2 loại

c)

1 loại

d)

4 loại

20.

Câu 1. Từ láy là gì?

a)

A. Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

b)

Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

c)

Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

22.

Chọn từ đúng điền vào định nghĩa sau:

Từ ghép là từ phức mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt ...

a)

A. nghĩa

b)

B. âm thanh

c)

C. cấu tạo

d)

D. nguồn gốc

23.

Từ ghép được phân thành 2 loại:

a)

A. Từ ghép đẳng lập và từ ghép tổng hợp

b)

B. Từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ

c)

C. Từ ghép phân loại và từ ghép chính phụ

d)

D. Từ ghép đơn và từ ghép phức

24.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ ghép đẳng lập?

a)

A. tàu bè, chim ưng, trường lớp, ba mẹ

b)

B. xinh xắn, học hành, ông bà, hoa quả

c)

C. cây trái, ruộng vườn, đồi núi, sách vở

d)

D. yêu thương, hờn giận, tô chén, tàu hoả

25.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ