wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

So sánh các số tự nhiên

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

So sánh: 5 678 321 ... 5 678 321

a)

>

b)

<

c)

=

2.

Dòng nào sau đây gồm các số

không được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

813; 8316; 8361

b)

5724; 5740; 5742

c)

64 813; 64 831; 65 841

d)

1978; 1952; 1942

3.

Số tự nhiên lớn nhất là:

a)

1 000 000 000

b)

999 999 999

c)

100 000 000

d)

Không có số tự nhiên lớn nhất.

4.

Sắp xếp các chữ số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 99, 32, 56, 45, 35, 87, 89

a)

32, 56, 45, 35, 87, 89, 99

b)

99, 89, 87, 56, 35, 45, 32

c)

99, 89, 87, 56, 45, 35, 32

5.

Các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

1945, 1954, 1969, 1980

b)

1980, 1945, 1969, 1954

c)

1969, 1954, 1945, 1980

d)

1954, 1945, 1969, 1980

6.

So sánh 35 784 ... 35 790

a)

>

b)

<

c)

=

7.

So sánh 92 501 ... 92 410

a)

=

b)

<

c)

>

8.

So sánh 17600 ... 17000 + 600

a)

=

b)

>

c)

<

9.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

5724 ; 5742 ; 5740

4 lines
10.

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

1890 ; 1945 ; 1969 ; 1954

a)

1890 ; 1945 ; 1969 ; 1954

b)

1969 ; 1954 ; 1890 ; 1945

c)

1969 ; 1954 ; 1945 ; 1890

11.

So sánh 1 234 ... 999

a)

>

b)

<

c)

=

12.

So sánh 8 754 ... 87 540

a)

>

b)

<

c)

=

13.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

39 680 … 39000 + 680

a)

>

b)

<

c)

=