NEW
Font size
WorksheetsBÀI TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA (TUẦN 4)
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Từ trái nghĩa là:
Những từ có nghĩa giống nhau
Những từ có nghĩa gần giống nhau
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Những từ có nghĩa trái ngược nhau
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Nhẹ nhàng
Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:
Đẹp đẽ
Nho nhỏ
Xấu
Tiểu nhân
Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?
A. chăm bẵm
B. lười biếng
C. siêng năng
D. chuyên cần
cẶP TỪ Trái nghĩa trong câu tục ngữ "lá lành đùm lá rách" là:
Lành - Rách
lành - Non
lá - rách
đùm - rách
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"dũng cảm"
(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)
gan dạ
Nhát gan
hăng hái
anh dũng
Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?
Uống nước nhớ nguồn
Trên kính dưới nhường
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ăn vóc học hay
Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ đoàn kết?
gắn bó
chia rẽ
hòa bình
yên bình
Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ đoàn kết?
gắn bó
chia rẽ
hòa bình
yên bình
Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?
ăn -uống
gan dạ - dũng cảm
hòa bình - chiến tranh
chăm chỉ - siêng năng
Từ trái nghĩa với 'lười nhác' là:
Dũng cảm
Chăm chỉ
Bình tĩnh
Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.
Lười nhát
Bình tĩnh
Nhát gan
Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:
Vất
Giữ
Quên
Dùng
Từ trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu: "Trận gió mạnh làm lá cây rụng lả tả." là:
Nhẹ nhõm
Nhẹ
Mát lành
Mát
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:
Chết
Sống sít
Tồn tại
Sống sượng
Trong các cặp từ sau, cặp từ nào không phải là cặp từ trái nghĩa:
đen >< trắng
rách >< lành
xinh >< đẹp
trên >< dưới
