Font size
WorksheetsTỪ ĐỒNG NGHĨA - TRÁI NGHĨA - ĐỒNG ÂM - NHIỀU NGHĨA
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ “hoà bình”
Thái bình, thanh thản, lặng yên.
Bình yên, thái bình, hiền hoà.
Thái bình, bình thản, yên tĩnh
Bình yên, thái bình, thanh bình
Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”
quyền công dân
quyền hạn
quyền thế
quyền hành
Từ "xanh" nào sau đây mang nghĩa: "màu xanh đậm có chiều sâu, có cảm giác hút hết ánh sáng vào"
xanh biếc
xanh mướt
xanh thẳm
xanh nhạt
Chọn từ ngữ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống:
im lìm (1), vắng lặng (2), yên tĩnh (3).
"Cảnh vật trưa hè ở đây ................, cây cối đứng ................., không gian ................., không một tiếng động nhỏ.
(a)
Từ nào trái nghĩa với từ "thắng lợi"
thua cuộc
tổn thất
chiến bại
thất bại
Điền từ vào chỗ trống:
"Hẹp nhà..............bụng"
Từ "ăn" nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
.Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!
Chúng tôi là những người làm công ăn lương
Bạn Hà thích ăn cơm với cá
"Ăn xôi đậu để thi đậu"
Cặp từ "đậu" trong câu trên là cặp từ:
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ "xuân" trong câu "Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán" có nghĩa là:
Mùa xuân là mùa đầu tiên trong năm
Trẻ trung, đầy sức sống
Tuổi tác
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ trẻ em
cây bút trẻ
trẻ con
trẻ măng
trẻ trung
