wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 VĂN 7- ĐỀ1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của văn bản biểu cảm là gì?

a)

Bàn luận về một hiện tượng trong cuộc sống.

b)

Kể lại một câu chuyện cảm động.

c)

Bộc lộ tình cảm, cảm xúc của con người trước những sự vật hiện tượng trong đời sống.

d)

Được viết bằng thơ.

2.

Đọc đoạn thơ sau đây và cho biết PTBĐ chính của đoạn thơ là gì?

Mùa thu nay đã khác rồi

Tôi đứng vui nghe giữa núi đồi

Gió thổi rừng tre phấp phới

Trời thu thay áo mới

Trong biếc nói cười thiết tha

a)

Miêu tả

b)

Biểu cảm

c)

Tự sự

d)

Nghị luận

3.

Có mấy cách biểu cảm khi viết văn biểu cảm?

a)

Có 2 cách: biểu cảm tiêu cực và biểu cảm tích cực.

b)

Có 2 cách: biểu cảm dài và biểu cảm ngắn.

c)

Có 2 cách: biểu cảm trực tiếp và biểu cảm gián tiếp.

d)

Có 2 cách: biểu cảm bằng thơ và biểu cảm bằng văn xuôi.

4.

Văn biểu cảm bao gồm những thể loại nào?

a)

A. Thơ trữ tình, ca dao trữ tình, tùy bút…

b)

B. Chèo, tuồng, kịch nói…

c)

C. Truyện truyền thuyết, cổ tích…

d)

D. Cả 3 đáp án trên

5.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

6.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

7.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

8.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

9.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

10.

Có thể chọn cặp từ nào để hoàn thiện câu văn sau: Trời ...... nắng to, hoa giấy ....... nở nhiều.

a)

vì ... nên

b)

tuy ... nhưng

c)

càng ... càng

d)

mặc dù ... nhưng

11.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

12.

Những từ nào trong câu “Hễ ai làm mất hoặc đem bán đôi hoa tai thì người đó suốt đời bị dòng họ xa lánh, hắt hủi và phải sống cuộc đời buồn tủi, lẻ loi” là quan hệ từ?

a)

Thì, và.

b)

Hễ, hoặc, thì, và.

c)

Hễ, thì, và.

d)

Hễ, ai, đó, thì

13.

Những từ nào trong câu “Thu sang cùng gió heo may, không còn cái nắng rực rỡ, nồng nàn của mùa hè nhưng những vạt dong riềng với màu hoa thắm tươi vẫn giữ vẹn nguyên sắc đỏ của hoa gạo, hoa phượng, hoa vông truyền lại làm Ly rưng rưng cảm động” là quan hệ từ?

a)

Nhưng, với.

b)

Cùng, của, nhưng.

c)

Cùng, của, nhưng, với, của.

d)

Cùng, vẫn, của, làm

14.

Những từ nào trong câu “Khi những chiếc lá đào, lá mận đầu tiên rụng xuống thì dòng suối bắt đầu cạn, nước chảy dưới phần ngầm của lớp đá cuội trắng trơ” là quan hệ từ?

a)

Thì.

b)

Thì, của.

c)

Những, thì, của.

d)

Khi, thì, của

15.

Những từ nào trong câu “Ngàn đời rồi, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với người nhà quê” là quan hệ từ?

a)

Và.

b)

Và, với.

c)

Rồi, và, với.

d)

Rồi, có, và, với

16.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

17.

Ai là tác giả của "Sông núi nước Nam"?

a)

- Không rõ- Tương truyền là Lý Thường Kiệt

b)

Trần Quang Khải

c)

Nguyễn Trãi

d)

Nguyễn Du

18.

"Nam quốc sơn hà" được mệnh danh là?

a)

Áng thiên cổ hùng văn

b)

Bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta

c)

Bản tuyên ngôn độc lập thứ hai của nước ta

d)

Bài thơ có một không hai

19.

Thể thơ tác giả dùng để viết "Nam quốc sơn hà" là gì?

a)

Song thất lục bát

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Thất ngôn bát cú

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

20.

"Nam quốc sơn hà" khẳng định điều gì?

a)

Khẳng định chủ quyền lãnh thổ

b)

Nêu cao ý chí quyết tâm bảo vệ chủ quyền dân tộc

c)

Khẳng định sự ngang hàng về vị thế với phương Bắc

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Tác giả của truyện Cuộc chia tay của những con búp bê là ai?

a)

A. Khánh Hoài

b)

B. Lê Anh Trà

c)

C. Lý Lan

d)

D. Et- môn đô A-mi-xi

22.

Truyện "Cuộc chia tay của những con búp bê" được kể theo ngôi thứ mấy?

a)

A. Ngôi thứ nhất

b)

B, Ngôi thứ hai

c)

C. Ngôi thứ ba

d)

D. Ngôi thứ tư

23.

Ai là nhân vật chính trong truyện Cuộc chia tay của những con búp bê?

a)

A. Thành

b)

B. Thủy

c)

C. Bố mẹ Thành và Thủy

d)

D. Hai anh em Thành và Thủy

24.

Trong truyện Cuộc chia tay của những con búp bê, hai con búp bê có ý nghĩa tượng trưng cho điều gì?

a)

A. Những món đồ chơi yêu thích của trẻ con

b)

B. Những đứa trẻ hồn nhiên, trong sáng, ngây thơ

c)

C. Những đứa trẻ nhỏ bé, cần được yêu thương, che chở.

d)

D. Cả 3 phương án trên

25.

Phò giá về kinh là tác phẩm của ai sáng tác?

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Phan Bội Châu

c)

Trần Quang Khải

d)

Trần Nhân Tông

26.

Tác phẩm phò giá về kinh được viết theo thể thơ nào?

a)

Thơ thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Ngũ ngôn

27.

Bài thơ Phò giá về kinh được sáng tác lúc tác giả đi đón Thái thượng hoàng Trần Thánh Tông và vua Trần Nhân Tông về Thăng Long sau chiến thắng Hàm Tử, Chương Dương, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

28.

Văn bản Phò giá về kinh thể hiện nội dung gì?

a)

Ca ngợi chiến thắng của dân tộc ta.

b)

Động viên, nhắc nhở, xây dựng đất nước khi hòa bình.

c)

Say sưa với hai trận thắng Chương Dương và Hàm Tử.

d)

Thể hiện hào khí chiến thắng và khát vọng thái bình thịnh trị của đất nước.

29.

Văn bản “Mẹ tôi” được trích trong tác phẩm nào?

a)

Cuộc đời các chiến binh

b)

Những tấm lòng cao cả

c)

Cuốn truyện của người thầy

d)

Giữa trường và nhà

30.

Nhân vật En-ri-cô đã mắc lỗi gì trước mẹ?

a)

En-ri-cô nói dối nên cô giáo phải đến gặp bố mẹ để trao đổi.

b)

En-ri-cô không thương mẹ

c)

Vì mẹ nấu không ngon, En-ri-cô giận dỗi và bỏ cơm

d)

Trước mặt cô giáo, En-ri-cô đã thốt ra lời nói thiếu lễ độ với mẹ

31.

Tại sao bố En-ri-cô không nói trực tiếp với En-ri-cô lại viết thư?

a)

A. Người bố muốn con phải đọc kĩ, suy ngẫm, tự rút ra bài học cho bản thân

b)

B. Cách giữ thể diện cho người bị phê bình

c)

C. Thể hiện bố En-ri-cô là người tinh tế, tâm lí, sâu sắc

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

32.

Phương thức biểu đạt chính của VB “Cổng trường mở ra” là gì?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Biểu cảm

d)

Thuyết minh

33.

”Cổng trường mở ra” thuộc thể loại văn học nào?

a)

Nhật kí

b)

Hồi kí

c)

Tuỳ bút

d)

Tiểu thuyết

34.

Trong VB "Cổng trường mở ra", câu văn nào nói lên tầm quan trọng của nhà trường đối với thế hệ trẻ?

a)

Đi đi con, hãy can đảm lên, thế giới này là của con, bước qua cánh cổng trường là một điều kì diệu sẽ mở ra

b)

Ai cũng biết rằng mỗi sai lầm trong giáo dục sẽ ảnh hưởng đến cả một thế hệ mai sau, và sai lầm một li có thể đưa thế hệ ấy đi chệch cả hàng dặm sau này

c)

Người lớn nghỉ việc để đưa trẻ con đến trường, đường phố được dọn quang đãng và trang trí tươi vui.

d)

Các quan chức không chỉ ngồi trên hàng ghế danh dự mà nhân dịp này còn xem xét ngôi trường, gặp gỡ với Ban Giám hiệu, thầy, cô giáo và phụ huynh học sinh, để kịp điều chỉnh kịp thời những chính sách về giáo dục

35.

Từ Hán Việt là:

a)

Từ mượn tiếng Hán nhưng dùng theo cách của người Việt

b)

Từ của Trung Quốc

c)

Từ của nước Hán Việt

d)

Từ của nước Hán

36.

Các từ Hán Việt là:

a)

Quê tôi

b)

Thủ môn

c)

Thủ trưởng

d)

Hoa lá

e)

Quốc gia

37.

Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?

a)

Xanh da trời

b)

Thiên thanh

c)

Trời màu xanh

d)

Màu xanh

38.

Từ Hán Việt không có sắc thái nào trong các sắc thái sau?

a)

A. Sắc thái trang nhã thể hiện sự tôn kính

b)

B. Sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục

c)

C. Sắc thái suồng sã, thể hiện sự thân mật

d)

D. Sắc thái cổ, phù hợp với không khí xã hội xưa

39.

Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?

a)

A. Sơn hà

b)

B. Thiên niên kỉ

c)

C. Đàn bà

d)

D. Phụ nữ

40.

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời ”?

a)

Thiên lí.

b)

Thiên thư

c)

Thiên hạ

d)

Thiên thanh