Font size
WorksheetsToán 5_Ôn tập về số thập phân (5A2)
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Số thập phân gồm có "hai trăm, hai đơn vị, ba phần mười, ba phần nghìn" được viết là:
22,33
202,33
202,303
22,303
Số thập phân gồm "hai mươi đơn vị, năm phần trăm, bốn phần mười nghìn"' được viết là:
20,54
20,054
20,0504
2,00504
Số thập phân gồm có "bốn mươi ba đơn vị, hai phần mười, sáu phần nghìn" được viết là:
40,326
43,26
43,206
40,3026
Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?
0,2005
0,0205
0,0025
0,0502
Chữ số 4 trong số thập phân 18,524 thuộc hàng nào?
hàng đơn vị
hàng phần mười
hàng phần trăm
hàng phần nghìn
Cho số thập phân: 18,325. Chữ số 3 có giá trị là:
3
103
1003
10003
Viết 107 dưới dạng số thập phân được:
7,0
0,7
70,0
0,07
Viết 100013 dưới dạng số thập phân được:
0,00013
0,13
0,0013
0,013
Kết quả của 20 +105+1003 viết dưới dạng số thập phân là:
2,53
20,53
2,053
20,503
Kết quả của 13 +52+10004 viết dưới dạng số thập phân là:
13,204
13,24
13,404
13,44
Hỗn số 81005 viết dưới dạng số thập phân là:
0,85
8,5
8,05
8,005
Chuyển 6,003 thành hỗn số ta được:
61003
610003
1000603
10006030
Phân số 52 viết dưới dạng số thập phân là:
2,5
0,4
0,25
0,8
Số thập phân 6,58 bằng số thập phân nào dưới đây?
6,508
6,058
6,580
6,0058
Những đáp án nào đúng về hai số thập phân bằng nhau. (chọn nhiều đáp án đúng)
3,18 = 3,180
0,75 = 0,7500
30,06 = 30,6
9,00 = 9
Số thập phân 0,5 bằng phân số nào dưới đây?
105
1005
10005
51
Số thập phân có "không đơn vị, sáu phần trăm, năm phần mười và bảy phần nghìn" được viết là:
657
0,657
0,567
0,756
Trong số 162,57, chữ số 7 chỉ:
7 đơn vị
7 chục
7 phần mười
7 phần trăm
Số 7,2 viết dưới dạng phân số thập phân là:
10072
1072
27
536
Hỗn số 753 viết dưới dạng phân số thập phân là:
7,35
7,53
7,6
7,06
Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,8?
0,800
0,08
0,008
8,0
Cặp số nào (theo thứ tự) cần viết vào chỗ trống trong dãy sau:
...; 0,3; 0,4; ...; 0,6; 0,7; 0,8.
0,2 và 0,5
0,1 và 0,5
0,4 và 0,5
0,1 và 0,4
Trong các số thập phân 305,64; 105,66; 105,62; 105,84,
Số thập phân bé hơn 105,64 là:
305,64
105,66
105,62
105,84
Phép so sánh nào đúng?
60,1 < 59,99
6,52 = 6+102+1005
189 > 18,9
9,89 > 9,9
Số lớn nhất trong các số 4,74; 7,04; 7,4; 7,47 là:
4,74
7,04
7,4
7,47
Tìm chữ số x biết 5,6x8 < 5,618 (lưu ý đây là chữ x chứ không phải dấu nhân)
x = 3
x = 2
x = 1
x = 0
Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ trống của 8,1 < ... < 8,20 là
8,10
8,2
8,21
8,12
Dãy số thập phân nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
8,697; 8,769; 8,976; 8,967
9.697; 9,769; 9,796; 9,976
13,097; 13,079; 13,907; 13,709
45,326; 45,336; 43.999; 46,73
Dãy số thập phần nào dưới đây được viết theo thứ tự từ lớn đến bé?
8; 8,76; 8,093; 8,901
5,494; 5,493; 5,392; 5,001
6,732; 7; 7,009; 7,013
13; 12,47; 12,51; 12,001
Trong các dãy số dưới dây, dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
43 ; 0,73; 1,13; 2,03
6; 632 ; 6,12; 6,98
7,08; 7,11; 721 ; 7,509
9,03; 9,07; 9,13; 9,108
Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm", viết là:
306,55
36,55
36,505
306,505
