wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn sáng tạo 5K3 - Bai 9

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm:

Xuân Mai hát rất hay.

a)

Xuân Mai hát như thế nào?

b)

Xuân Mai hát là ai?

c)

Xuân Mai hát làm gì?

d)

Xuân Mai hát vì sao?

2.

Câu 1: Trong các từ: lạnh buốt, mát mẻ, giá rét, rét cóng, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

rét cóng

b)

mát mẻ

c)

lạnh buốt

3.

Câu 6: Trong câu " Bạn Mai và Lan đang ngồi học trong thư viện.", bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Ai?" ?

a)

Bạn Mai và Lan

b)

trong thư viện

c)

đang ngồi học

4.

Câu 8: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

yêu thương

b)

iêu thương

c)

ăn lo

d)

chái đất

5.

Câu 9: Chọn vế còn thiếu để hoàn thành câu đúng:

"Mẹ......................."

a)

cặm cụi may áo cho bé.

b)

giúp mẹ nhổ củ cà rốt.

c)

nổi tiếng với những miệt vườn nhiều trái ngọt.

d)

nhảy nhót trên cành.

6.

Câu 11: Hãy cùng nghe đoạn nhạc.

Để đẩy lùi dịch bệnh Covid-19, đoạn nhạc khuyên chúng ta điều gì?

a)

Rửa tay

b)

Đừng cho tay lên mắt, mũi, miệng

c)

Hạn chế đi ra nơi đông người

d)

Tất cả các đáp án trên

7.

Thành ngữ là gì? (Con hãy chọn những phương án đúng!)

a)

Là các khái niệm, có nghĩa chung, có thể hơi mơ hồ, có thể suy ra nhiều nghĩa khác nhau.

b)

Là các cụm từ hoặc câu đơn, kép, khi tách ra chúng có thể ko có nghĩa hoặc mất nghĩa.

c)

Không có nghĩa gì

d)

Không vận dụng được vào cuộc sống

8.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, chạy

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

9.

Từ nào sau đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

10.

Trong các từ sau, từ nào có từ "truyền" nghĩa là: trao lại cho người khác?

a)

gia truyền

b)

truyền thanh

c)

lan truyền

d)

truyền thần

11.

Người Việt Nam thường tự xưng là gì?

a)

Con đàn cháu đống

b)

Con Rồng cháu Tiên

c)

Con dòng cháu dõi

d)

Con ông cháu cha

12.

Câu 4. Tính từ là gì?

a)

A. Tính từ là những từ chỉ số lượng của sự vật.

b)

B. Tính từ là từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái.

c)

C. Cả hai đáp án trên.

13.

Câu 1. Thế nào là danh từ?

a)

A. Danh từ là những từ chỉ sự vật (người, hiện tượng, khái niệm).

b)

B. Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật.

c)

C. Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ.

14.

Câu 8. Động từ là gì?

a)

A. Là những từ thường làm vị ngữ trong câu.

b)

B. Là những từ chỉ đặc điểm của sự vật.

c)

C. Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.