wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test glucozo - co ban 1 (L)

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozơ

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

2.

Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là

a)

7,20.

b)

9,00.

c)

11,25.

d)

22,50.

3.

Glucozơ không thuộc loại

a)

hợp chất tạp chức

b)

cacbohidrat

c)

monosaccarit

d)

đisaccacrit

4.

Nồng độ glucozo trong máu là bao nhiêu ?

a)

0,1%

b)

0,01%

c)

1%

d)

10%

5.

Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

a)

Tính chất của nhóm andehit

b)

Tính chất poliol

c)

Tham gia phản ứng thủy phân

d)

Lên men tạo ancol etylic

6.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

Kim loại Na.

b)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

c)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

7.

Cho các chất sau đây: H2, AgNO3/NH3 dư, Cu(OH)2, NaOH và O2. Với điều kiện thích hợp, số chất phản ứng với glucozơ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?

a)

Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac

b)

Khử glucozơ bằng H2, xt Ni đun nóng.

c)

oxi hóa glucozo bằng H2, xt Ni đun nóng.

d)

lên men glucozo

9.

Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(2) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.

(3) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một (4) hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.

(5) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

(6) Glucozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.

Số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phân tử glucozo có chứa nhóm chức nào ?

a)

Ancol và andehit

b)

Ancol và xeton

c)

andehit và axit

d)

este và xeton