Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÉP CỘNG SỐ TỰ NHIÊN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho : a + b = c

a và b được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Hiệu

2.

Cho : a + b = c

a + b được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Số hạng

3.

243 + 29 =

a)

272

b)

262

c)

273

4.

58 + 36 =

a)

94

b)

84

c)

83

5.

Tính:

96 + 50 + 4 = ...

a)

140

b)

154

c)

150

d)

145

6.

Phép cộng gồm những thành phần nào?

a)

Số bị trừ, số trừ, hiệu

b)

Thừa số, tích

c)

Số hạng, tổng

d)

Số bị chia, số chia, thương

7.

476 + 682 = ....

a)

1048

b)

1148

c)

1058

d)

1158

8.

Làm 1 phép cộng, em suy ra được mấy phép trừ tương ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Tìm x biết x – 707 = 3535

a)

4242

b)

4243

c)

5252

d)

5253

10.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi tây Côn Lĩnh cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

11.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

12.

Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Hồ Chí Minh là 1730km, quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Nha Trang là 1315. Tính quãng đường từ Nha Trang đến Hồ Chí Minh.

a)

315

b)

415

c)

515

d)

615

13.

Tìm x biết 213 + x = 786

a)

574

b)

573

c)

572

d)

571

14.

Tìm x biết x – 231 = 453

a)

684

b)

685

c)

686

d)

687

15.

Một xã trồng được 43212 cây ăn quả và 56545 cây lấy gỗ. Hỏi xã đó trồng được tất cả bao nhiêu cây?

a)

99754

b)

99755

c)

99756

d)

99757

16.

Một lớp học có 14 học sinh nữ và 16 học sinh nam. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

20 học sinh

b)

26 học sinh

c)

30 học sinh

d)

34 học sinh

17.

Trong phép cộng: 23 + 9 = 32, 23 được gọi là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

số hạng

d)

Tổng

18.

Trong phép cộng: 123 + 74 = 197, số 123 được gọi là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Số hạng

d)

Tổng

19.

100 - 76 = ?

a)

34

b)

25

c)

24

d)

35

20.

Điền số vào ô trống:

a)

10

b)

6

c)

4