wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H8- HÌNH CHỮ NHẬT

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau

2.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

3.

Hình chữ nhật là

a)

Hình bình hành có một góc vuông

b)

hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có một góc bằng 60 độ

d)

Hình bình hành có đường chéo là d9u77ong2 phân giác

4.

Trong hình chữ nhật

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

5.

Hình chữ nhật là

a)

Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau

b)

Hình bình hành có hại cạnh đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nha

6.

Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì

a)

bằng một phần tu cạnh huyền

b)

bằng một phần ba cạnh huyền

c)

bằng nửa cạnh huyền

d)

bằng cạnh huyền

7.

Trong hình chữ nhật các cạnh đối

a)

song song nhau

b)

song song và bằng nhau

c)

bằng nhau

d)

cắt nhau

8.

Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác vuông

c)

tam giác cân

d)

tam giác tù

9.

Chọn câu SAI: Hình chữ nhật có ...

a)

Hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

10.

Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:

a)

AB = CD

b)

AB = AD

c)

AC = BD

d)

AC là tia phân giác góc A

11.

Chọn TẤT CẢ đáp án ĐÚNG. Hình chữ nhật ABCD có tâm đối xứng là:

a)

Điểm A

b)

Trung điểm M của cạnh AB

c)

Giao điểm hai đường chéo

d)

Trung điểm O của AC

12.

Cho tam giác ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng với H qua I. Tứ giác AECH là hình gì?

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

13.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, CD = 4cm. Gọi AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. Tính AM.

a)

2

b)

2 cm

c)

2,5

d)

2,5 cm

14.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, CD = 8cm. Gọi AE là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. Tính AE.

a)

5

b)

5 cm

c)

4

d)

4 cm

15.

Hình chữ nhật có kích thước hai cạnh kề là 5 cm và 12 cm . Độ dài đường chéo của hình chữ nhật là

a)

7 cm

b)

13 cm

c)

15 cm

d)

17 cm

16.

Một hình chữ nhật có kích thước hai cạnh kề là 3 cm và 4 cm . Kích thước đường chéo của hình chữ nhật đó là

a)

5 cm

b)

12 cm

c)

7 cm

d)

25 cm

17.

Hình chữ nhật ABCD có O  là giao điểm của hai đường chéo. Biết AOD=50o,\angle AOD=50^o, tính số đo  ABO ?\angle ABO\ ?  

a)

50o50^o  

b)

25o25^o  

c)

90o90^o  

d)

130o130^o  

18.

Chọn phát biểu SAI?

a)

Tứ giác có ba góc vuông là Hình chữ nhật

b)

Hình thang có một góc vuông là Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có một góc vuông là Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là Hình chữ nhật

19.

Cho hình chữ nhật ABCD, chọn câu SAI:

a)

AB=CD

b)

Cạnh đối của AB là CD

c)

Cạnh đối của AB là BC

d)

Cạnh AB song song với cạnh CD

20.

Một mảnh giấy hình chữ nhật có diện tích 96 cm2. Một cạnh có độ dài 12 cm. Tính chu vi của mảnh giấy đó.

a)

36cm

b)

39cm

c)

40cm

d)

96cm