wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Đại số 7

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Cho tỉ lệ thức 
  . Kết quả của x bằng: x12=23\frac{x}{12}=\frac{-2}{3}  

a)

- 10

b)

- 8

c)

- 9

d)

- 7

2.

Giá trị của biểu thức 12x2+5\frac{-1}{2}x^2+5  

tại x = - 2 là:

a)

7

b)

6

c)

3

d)

4

3.

Cho các số hữu tỉ sau:  0,5 ;  14\frac{1}{4}  ;   0,12 
 Sắp xếp các số đó theo thứ tự tăng dần là: 

a)

  \frac{1}{4} ; 0,12 ;  0,5

b)

   \frac{1}{4}  ;  0,5  ; 0,12

c)

0,12  ;  0,5 ;  \frac{1}{4}  

d)

0,12  ;   14\frac{1}{4}  ;  0,5

4.

Cho   x=3,5\left|x\right|=3,5  ,  x<0x<0  thì:

a)

 

 x=-3.5 

b)

 x=3,5  

c)

  hoặc  x=-3,5  

d)

  và  x=-3,5 

5.

Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:

a)

612=84\frac{6}{12}=\frac{8}{4}

b)

126=48\frac{12}{6}=\frac{4}{8}

c)

64=128\frac{6}{4}=\frac{12}{8}

d)

68=412\frac{6}{8}=\frac{4}{12}

6.

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

I

7.

So sánh hai số hữu tỉ  x=27x=\frac{-2}{7}  và  y=14y=\frac{1}{-4}  , ta có:

a)

 x>yx>y  

b)

 x<yx<y  

c)

 x=yx=y  

d)

 x<y\left|x\right|<\left|y\right|  

8.

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng:

a)

Phân số ab\frac{a}{b} với a, bNa,\ b\in N , b0b\ne0

b)

Phân số \frac{a}{b} với a, b Za,\ b\in\ Z , b\ne0

c)

Số thập phân hữu hạn

d)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

9.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

a)

52\frac{5}{2}

b)

2415\frac{24}{15}

c)

1821\frac{18}{21}

d)

6624\frac{66}{24}

10.

 

Biết  \frac{a}{2}=\frac{b}{3};\ \ \frac{b}{5}=\frac{c}{4} và  a+b+c=111a+b+c=-111 . Giá trị của  aa  là: 

a)

-10

b)

-20

c)

-30

d)

-40