wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 76

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao cần mạng máy tính

a)

Để trao đổi dữ liệu hoặc các phần mềm

b)

Dùng chung các tài nguyên của máy tính

c)

Để đánh cắp dữ liệu

d)

Tất cả đều sai

2.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng

a)

Modem

b)

Vỉ mạng

c)

Webcam

d)

Hub

3.

Mạng không dây được kết nối bằng

a)

Bluetooth

b)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại,...

c)

Cáp điện

d)

Cáp quang

4.

Một máy tính ở Hà Nội kết nối với một máy tính ở thành phố Hồ Chí Minh để có thể sao chép tệp và gửi thư điện tử, Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?

a)

Mạng WAN

b)

Mạng có dây

c)

Mạng LAN

d)

Mạng không dây

5.

Các thành phần cơ bản của mạng máy tính là?

a)

Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

b)

Máy tính và Internet

c)

Máy tính, dây cáp mạng và máy in

d)

Các thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn, các thiết bị kết nối mạng và giao thức truyền thông

6.

Mô hình mạng phổ biến hiện nay là gì?

a)

Máy trạm (client, workstation)

b)

Mô hình khách- chủ (client- server)

c)

LAN- WAN

d)

Máy chủ (server)

7.

Vai trò của máy chủ là gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Quản lý các máy trong mạng

c)

Điều hành các máy trong mạng

d)

Phân bố các tài nguyên trong mạng

8.

Mạng máy tính là:

a)

Tập hợp các máy tính kết nối với nhau bằng các thiết bị mạng

b)

Tập hợp các máy tính

c)

Mạng Internet

d)

Mạng LAN

9.

Mạng máy tính được phân chia ra làm mấy đứa loại?

a)

Mạng có dây và mạng không dây, mạng cục bộ và mạng diện rộng

b)

Mạng có dây và mạng không dây

c)

Mạng kiểu hình sao và mạng kiểu hình thẳng

d)

Mạng LAN và mạng WAN

10.

Internet là gì?

a)

Mạng kết nối các máy tính ở quy mô  một nước

b)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh

c)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn cầu

d)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

11.

Các máy tính và mạng máy tính kết nối vào Internet một cách tự nguyện thông qua một giao thức chung. Giao thức đó là?

a)

TCP

b)

TCP/IP

c)

ISP

d)

IP

12.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng LAN

d)

Internet

13.

 Em hiểu WWW là gì?

a)

Là một dịch vụ tổ chức thông tin trên web

b)

Là dịch vụ tổ chức và khai thác thông tin trên World Wide Web

c)

Là một dịch vụ truy cập web

d)

Là một dịch vụ khai thác thông tin trên mạng LAN

14.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

b)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

c)

Chi phí thấp và thời gian chuyển thư tức thời

d)

Các đáp án trên đều đúng

15.

Máy tìm kiếm là:

a)

Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính

b)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Là một phần mềm cài đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin

d)

Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm.

16.

Thư điện tử là?

a)

Dịch vụ chuyển thư thông qua các hộp thư

b)

Dịch vụ chuyển thư trên mạng máy tính 

c)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các hộp thư điện tử

d)

Các hộp thư

17.

Sử dụng thư điện tử, người dùng có thể đính kèm tệp những gì?

a)

Tất cả đáp án trên

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh, các đoạn phim, phần mềm...

18.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet 

b)

Người dùng đăng kí với nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet 

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

d)

Các câu trên đều sai.

19.

Kể tên một vài ứng dụng trên Internet?

a)

Hội thảo trực tuyến

b)

Đào tạo qua mạng. Thương mại điện tử.

c)

Các diễn đàn, mạng xã hội hoặc trò chuyện trực tuyến (chat), trò chơi trực tuyến (game online)...

d)

Các câu trên đều đúng.

20.

Siêu văn bản (hypertext) là gì?

a)

Loại văn bản tích hợp

b)

Loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau 

c)

Loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh... và siêu liên kết (hyperlink) tới các siêu văn bản khác

d)

Loại văn bản tích hợp một dạng dữ liệu

21.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

PASCAL

b)

HTML

c)

HML

d)

TML

22.

Một hoặc nhiều trang web liên quan được tổ chức dưới 1 địa chỉ truy cập chung tạo thành?

a)

Địa chỉ trang chủ

b)

Địa chỉ của website

c)

Trang chủ

d)

Website

23.

Mỗi khi truy cập vào 1 website, bao giờ cũng có 1 trang web được mở ra đầu tiên. Trang web đó được gọi là?

a)

Địa chỉ trang chủ

b)

Địa chỉ của website

c)

Trang chủ

d)

Website

24.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

25.

 Kể tên một số trình duyệt web?

a)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,…

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word,…

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

26.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Công cụ hỗ trợ tìm kiếm thông tin trên Internet theo yêu cầu người dùng.

b)

Tất cả đều sai

c)

Truy cập vào website

d)

Đọc thư điện thư điện tử

27.

Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

Văn bản, hình ảnh

b)

Siêu liên kết

c)

Âm thanh, phim Video

d)

Tất cả đều đúng.

28.

“www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:

a)

Một kí hiệu nào đó

b)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

c)

Chữ viết tắt tiếng anh

d)

Khác

29.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Truy cập vào trang Web

d)

Tất cả đều sai

30.

Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống:

a)

Tốc độ nhanh, chi phí thấp

b)

Gửi đồng thời nhiều người

c)

Có thể gửi kèm tệp (file)

d)

Tất cả các đáp án trên

31.

 Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thư điện tử đính kèm tệp

d)

Tìm kiếm thông tin

32.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

vietjack@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

www.dantri.com

33.

 Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử trên Internet

a)

Yahoo

b)

Cả 3 nhà cung cấp trên

c)

Microsoft

d)

Google

34.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dịch vụ thư điện tử

3. Khởi động trình duyệt (Google chrome hoặc Cốc cốc)

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

35.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet

b)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc với một nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử  miễn phí trên Internet như Yahoo, Google, Microsoft.

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

36.

 Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra virus trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

37.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi ký hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

38.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số

b)

Kí tự

c)

Media

d)

Audio

39.

 Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

a)

< lop9b > @ < yahoo.com >

b)

< Tên đăng nhập > @ < Tên máy chủ thư điện tử>

c)

< Tên đăng nhập > @ < gmail.com >

d)

< Tên đăng nhập >

40.

Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?

a)

Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng

b)

Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính

c)

Sự mấy an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn

d)

Cả A, B, C đều đúng

41.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính được chia thành mấy nhóm chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Virus máy tính là gì?

a)

Một chương trình hay một đoạn chương trình

b)

Có khả năng tự nhân bản hay sao cheo

c)

Từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus) được kích hoạt

d)

Tất cả đều đúng

43.

Vật mang virus có thể là gì?

a)

Các tệp chương trình

b)

Văn bản

c)

Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm,...)

d)

Tất cả đều đúng

44.

Các tệp thường bị virus tấn công nhiều nhất có phần mở rộng là gì?

a)

*.doc

b)

*.xls

c)

.exe, .com

d)

Tất cả đều đúng

45.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:

a)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)

Luôn cảnh giác virus trên chính những con đường lây lan của chúng

c)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn sự sao chép tệp

d)

Luôn ngăn chặn virus trên chính những con đường lây lan của chúng

46.

Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính:

a)

Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng

b)

Không bị xoá ngoài

c)

Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin

d)

Tất cả đều đúng

47.

Em nên làm gì khi phát hiện máy tính của mình bị nhiễm virus?

a)

Xoá tất cả các tệp tin tạm trên ổ đĩa

b)

Sử dụng phần mềm diệt virus để quét và diệt virus đã lây nhiễm vào máy tính

c)

Gửi thư điện tử thông báo cho các bạn để họ đề phòng

d)

Xoá ngay lập tức tất cả các tệp tin có phần mở rộng .exe

48.

Tác hại nào sau đây không phải do virus trực tiếp gây ra?

a)

Mã hoá dữ liệu để tống tiền

b)

Phá huỷ dữ liệu

c)

Phá huỷ phần cứng

d)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống

49.

Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?

a)

Winrar

b)

Kaspersk

c)

Norton AntiVirus

d)

BKAV

50.

Trong các công việc sau công việc nào cần phải kết nối Internet (2 đáp án)

a)

Soạn thảo 1 văn bản trên MS Word

b)

Xem phim trên Youtube

c)

Thiết kế bài trình chiếu trên MS Powerpoint

d)

Chat với bạn trên Facebook

51.

Những khó khăn gì khi Tin học phát triển:

a)

Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu

b)

Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chế

c)

Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu

d)

Cả 3 đáp án trên

52.

Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học:

a)

Tung những hình ảnh, phim đồi trị lên mạng

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp

c)

Lây lan virus qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Tin học và máy tính ngày nay đã thực sự trở thành động lực và lực lượng sản xuất, góp phần phát triển?

a)

Game online

b)

Kinh tế xã hội

c)

Xã hội

d)

Kinh tế

54.

Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời và phát triển của?

a)

Internet

b)

Nền kinh tế tri thức

c)

Mạng máy tính

d)

Xã hội tin học hóa

55.

Yếu tố quan trọng nhất quyết định cho sự phát triển nền kinh tế tri thức là?

a)

Xã hội tin học hóa

b)

Internet

c)

Máy tính

d)

Tin học

56.

Tác động của tin học đối với xã hội là:

a)

Cả 3 câu trên

b)

Sự phát triển của tin học cũng làm thay đổi nhận thức và cách tổ chức, vận hành các hoạt động xã hội

c)

Những thiết bị hiện đại và tiện ích do tin học mang lại cũng góp phần thay đổi phong cách sống của con người

d)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của hầu hết các lĩnh vực khoa học công nghệ cũng như khoa học xã hội

57.

Lợi ích của tin học là:

a)

Ứng dụng tin học giúp tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lí

b)

Cả 3 câu trên đều đúng

c)

Sự phát triển của các mạng máy tính, đặc biệt là Internet, làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ biến

d)

Tin học đã được ứng dụng trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội

58.

Những hoạt động nào được gọi là xã hội hóa:

a)

Học trực tuyến

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Xem truyền hình trực tuyến, nói chuyện điện thoại qua mạng

d)

Bán hàng qua mạng

59.

Những hành vi nào thiếu văn hóa của học sinh khi thực hành tin học:

a)

Chưa được phép của giáo viên khi thực hành

b)

Chơi game trong giờ thực hành

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

60.

Quốc hội đã ban hành một số điều luật Công nghệ thông tin có hiệu lực từ tháng năm nào:

a)

01/2007

b)

1/03/2006

c)

12/2005

d)

12/12/2005

61.

Làm thế nào để truy cập vào trang web vi.wikipedia.org?

a)

Gõ địa chỉ vi.wikipedia.org vào thanh địa chỉ của trình duyệt Cốc Cốc rồi nhấn Enter.

b)

Gõ địa chỉ vi.wikipedia.org vào thanh địa chỉ của trình duyệt Cốc Cốc.

c)

Gõ vi.wikipedia vào thanh địa chỉ của trình duyệt Cốc Cốc rồi nhấn Enter.

d)

Gõ wikipedia vào thanh địa chỉ của trình duyệt Cốc Cốc rồi nhấn.

62.

Hãy cho biết công dụng của nút ?

a)

Dùng để tải trang web.

b)

Dùng để lưu lại trang web để sau này dễ tìm kiếm.

c)

Dùng để lưu trang web vào máy tính của bạn.

d)

Dùng để tải lại trang trong trường hợp mở trang web bị chậm.

63.

Cách nào sau đây không đúng khi khởi động phần mềm Cốc Cốc?

a)

Vào Start -> All Program -> Cốc Cốc.

b)

Nháy nút phải chuột vào biểu tượng của chương trình Cốc Cốc chọn Open.

c)

Nháy chuột vào biểu tượng của chương trình Cốc Cốc trên màn hình.

d)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của chương trình Cốc Cốc trên màn hình.

64.

Hãy sắp xếp lại các bước lưu hình ảnh hợp lí.

1. Nhấn nút phải chuột vào hình ảnh và chọn Lưu hình ảnh thành…

2. Nhấn Save.

3. Chọn ổ đĩa hoặc thư mục cần lưu hình ảnh.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 1

c)

1, 3, 2

65.

Công dụng của thành phần được chỉ mũi tên là gì?

a)

Sao chép địa chỉ của trang web đang mở.

b)

Mở một trang mới ngay trên trình duyệt hiện tại.

c)

Mở danh sách các trang web được đánh dấu trang.

d)

Mở một cửa sổ trình duyệt Cốc cốc mới.

66.

Phần mềm Mozilla firefox là?

a)

Tạo trang web

b)

Trình duyệt web

c)

Chơi game

d)

Tìm kiếm thông tin

67.

Văn bản chứa liên kết thường có màu gì

a)

Màu tím

b)

Màu đỏ

c)

Màu xanh

d)

Màu vàng

68.

Công dụng của thành phần được chỉ mũi tên là gì?

a)

Thanh hiển thị địa chỉ của trang web đang mở.

b)

Thanh hiển thị danh sách các trang web đang mở trên trình duyệt.

c)

Thanh đánh dấu trang.

d)

Các nút điều khiển trang.

69.

Để lưu một hình ảnh trên trang web ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

Save Image As...

b)

Save Page As...

c)

Save Link...

d)

Save Frame As...

70.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để làm gì?

a)

Chơi game

b)

Truy cập vào trang Web

c)

Truy cập mạng LAN

d)

Gửi thư điện tử

71.

Theo mặc định, hình dạng của con trỏ chuột Windows khi bạn di chuột qua một siêu liên kết trên một trang web là gì?

a)

Một bàn tay với một ngón tay trỏ

b)

Một chùm tia.

c)

Một mũi tên chỉ về bên phải.

d)

Một mũi tên bốn đầu.

72.

Các toán tử sau đây, toán tử nào có thể sử dụng trong công cụ tìm kiếm (Search Engine) trên Internet?

a)

Cả 3 đáp án trên đều sai

b)

for, nor, no

c)

[], {}, ^

d)

“ ”, +, -

73.

Máy tìm kiếm giúp chúng ta tìm kiếm thông tin dựa trên cơ sở gì?

a)

Nội dung phân theo các chủ đề

b)

Trang web

c)

Các từ khóa liên quan đến trang web

d)

Các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm

74.

Phần history trong mạng internet dùng để:

a)

Liệt kê số người đã sử dụng mạng internet

b)

Liệt kê tên các trang web

c)

Liệt kê các địa chỉ mail đã dùng

d)

Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ

75.

Website nào dưới đây cung cấp công cụ chỉ tìm kiếm các trang web trong nội bộ website đó?

a)

Yahoo: http://www.yahoo.com

b)

Microsoft: http://www.bing.com

c)

Vietnamnet: http://www.Vietnamnet

d)

Google: http://www.google.com.vn

76.

Đâu là máy tìm kiếm

a)

Cả 3 đáp án đều đúng

b)

http://www.yahoo.com

c)

http://www.google.com.vn

d)

http://www.bing.com