wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 6 CHƯƠNG 1 (14.10)

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính 210 : 25 =2^{10}\ :\ 2^{5\ }= 

a)

 141^4  

b)

 222^2  

c)

 252^5  

d)

 151^5  

2.

Tìm số tự nhiên x biết 8(x - 2) = 0

a)

x = 8

b)

x = 2

c)

x = 10

d)

x = 11

3.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?

a)

323

b)

246

c)

7421

d)

7853

4.

Kết quả của biểu thức 24+83+22.21+72^4+83+2^2.21+7 
là:

a)

100

b)

190

c)

200

d)

290

5.

 34.35=3^4.3^5=  

a)

 3203^{20}  

b)

 6206^{20}  

c)

 393^9  

d)

 999^9  

6.

Tìm x và y sao cho số 23x5y23x5y  chia hết cho 2; 5 và 9:

a)

x = 0 ; y = 6

b)

x = 6 ; y = 0

c)

x = 8 ; y = 0

d)

x = 0 ; y = 8

7.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

8.

Tính nhanh: 21+22+28+29

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

9.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

10.

Tính giá trị biểu thức:

47.85+47.14+47

a)

470

b)

47000

c)

4700

d)

470000

11.

Giá trị đúng của  (5)2\left(5\right)^2  là

a)

-25

b)

-5

c)

25

d)

5

12.

Kết quả của phép tính 133:13313^3:13^3  

a)

0

b)

1

c)

13

d)

13613^6  

13.

Giá trị của luỹ thừa 2050205^0  là

a)

205

b)

0

c)

1

d)

Không tính được

14.

Biết x123=1x^{123}=1  , giá trị của x là

a)

123123

b)

10

c)

0

d)

1

15.

Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và thực hiện (a)  

16.

Luỹ thừa bảy của ba được viết là

a)

373^7  

b)

737^3  

c)

7.377.3^7  

d)

7.37.3  

17.

36 là giá trị của luỹ thừa

a)

12312^3  

b)

949^4  

c)

18218^2  

d)

626^2  

18.

Cho Y={x|x là số nhỏ hơn 10 và chia hết cho 3}. Những đáp án nào đúng?

a)

3 \in Y

b)

6 \notin Y

c)

9 \notin Y

d)

12 \notin Y

e)

0 \in Y

19.

Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 8 là

a)

A = {2; 3 ; 4; 5; 6; 7; 8}

b)

A = { 3 ; 4; 5; 6; 7; 8} 

c)

A = { 3 ; 4; 5; 6; 7}

d)

A = { 2; 3 ; 4; 5; 6; 7}

20.

Cho tập hợp A={0}

a)

 A không phải là tập hợp

b)

 A là tập hợp rỗng

c)

 A là tập hợp có 1 phần tử là 0

d)

A là tập hợp không có phần tử nào

21.

Ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là:

a)

246; 247; 248

b)

248; 246; 240

c)

240; 250; 260

d)

244; 246; 248

22.

Số thứ 6 của dãy 1; 3; 7; 15; .... là:

a)

93

b)

31

c)

63

d)

117

23.

Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2; 5 và 9?

a)

1323

b)

1620

c)

1125

d)

1020

24.

Kết quả của phép tính

 a5.a3a^5.a^3  là 

a)

 a3a^3  

b)

 a5a^5  

c)

 a2a^2  

d)

 a8a^8  

25.

Số tự nhiên x thoả mãn

 3x.32=363^x.3^2=3^6  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

26.

Trong khoảng từ 1 đến 29 có bao nhiêu số là bội của 3.

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

27.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

28.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

29.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

30.

Với x là số tự nhiên , phép tính x – 5 thực hiện được khi :

a)

x < 5

b)

x ≥ 5

c)

x < 4

d)

x = 3

31.

 P={xx=2k;kN}P=\left\{x\left|x=2k;k\in N\right|\right\}  

a)

P= { 0;2;4;6;8;...}

b)

P={ 1;2;3;4;5;6;....}

c)

P={ 1;3;5;7;9;..}

d)

P=2k

32.

 B={xx chia he^ˊt cho 3; 0<x<27}B=\left\{x\left|x\ chia\ hết\ cho\ 3;\ 0<x<27\right|\right\}  

a)

B={0;3;6;9;12;15;18;27}

b)

B={3;6;9;12;15;18;27}

c)

B={3;6;9;12;15;18;21;24}

d)

B={ 0;3;6;9;12;15;18}

33.

  Tıˋm x :  5x=625\ Tìm\ x\ :\ \ 5^x=625  



(a)  

34.

 xy\overline{xy}  là kí hiệu Số tự nhiên có mấy chữ số 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

 Tıˊnh:  20102000:[4862(726)]Tính:\ \ 2010–2000:[486–2(7^2–6)]  




(a)  

36.

 63+64+656^3+6^4+6^5  

chọn đáp án đúng 

a)

 = 63(6+62)=\ 6^3\left(6+6^2\right)  

b)

 = 6

c)

 =612=6^{12}  

d)

 =63(1+6+62)=6^3\left(1+6+6^2\right)