wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tìm x

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Số tự nhiên x trong phép tính ( 25 – x ) . 100 = 0 là :

a)

a/ 0

b)

b/ 100

c)

c/ 25

d)

d/ Một số khác

2.

Biết ( 40 + ? ). 6 = 40. 6 + 5 . 6 = 270. Phải điền vào dấu ? số nào trong các số sau :

a)

A ) 5

b)

B ) 4

c)

C ) 3

d)

D ) 6

3.

Tìm x biết : 18 .(x-16) = 18

a)

A) x = 15

b)

B) x =16

c)

C) x =17

d)

D) x =18

4.

Cho : 156 . ( x - 2002 ) = 156

a)

A ) x = 2001

b)

B ) x = 2000

c)

C ) x = 2003

d)

D ) x= 2002

5.

Kết quả phép tính : 879 . 2 + 879 . 996 + 3 . 879 là :

a)

A. 887799

b)

B. 897897

c)

C. 879897

d)

D. 879879

6.

Cho tổng : A = 0 +1 + 2 + .... + 9 + 10 kết quả là :

a)

A ) A = 54

b)

B ) A = 55

c)

C ) A = 56

d)

D ) A = 57

7.

Kết quả của phép nhân : 100.10.10.10 là


.

a)

A ) 105

b)

B ) 106

c)

C ) 104

d)

D ) 107

8.

Số tự nhiên x trong phép tính : 23 ( x – 1 ) + 19 = 65 là :

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 5

d)

C. 3

9.

tính :

3 - 3 : 3 + 3 là :

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 0

d)

D.Kết quả khác

10.

Kết quả viết tích 76. 75

dưới dạng một lũy thừa là:

a)

A. 711

b)

B. 71

c)

C. 1411

d)

D. 4911

11.

( 33)6

có kết quả là:

a)

A ) 39

b)

B ) 318

c)

C ) 312

d)

D ) Cả ba kết quả đều sai

12.

512: 54

a)

A. 16

b)

B. 516

c)

C. 58

d)

D. 53

13.

34 bằng

a)

A. 12

b)

B. 7

c)

C. 64

d)

D. 81

14.

Câu nào đúng ?

a)

a) Tập hợp A ={15 ; 16 ; 17 ; … ; 29}

gồm 14 phần tử

b)

b) tập hợp B ={1 ; 3 ; 5 ; …; 2001 ; 2003}

gồm 1002 phần tử

c)

c) Tập hợp số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9 gồm 5 phần tử

d)

d) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 và chia hết cho 4 gồm 2 phần tử

15.

Cách viết nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

a)

A) x-1, x, x+1 trong đó x thuộc N.

b)

B) x, x+1, x+2 trong đó x thuộc N.

c)

C) x-2, x-1, x trong đó x thuộc N*

.

d)

D) Cả ba cách viết trên đều sai

16.

Nếu x3– 42 = 22 thì x bằng:

a)

A. x = 2

b)

B. x = 3

c)

C. x = 4

d)

D.x= 5

17.

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :

a)

A ) Nhân và chia > Luỹ thừa > Cộng và trừ

b)

B ) Cộng và trừ > Nhân và chia> Luỹ thừa

c)

C ) Luỹ thừa > Nhân và chia > Cộng và trừ

d)

D ) Luỹ thừa>Cộng và trừ>Nhân và chia

18.

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là :

A ) ( ) > { } > [ ] B ) [ ] > { } > ( )

C ) ( )> { } > [ ]

  

D ) [ ] > { } > ( )

a)

A ) ( ) > { } > [ ]

b)

B ) [ ] > { } > ( )

c)

C ) ( )> [ ] > { }

d)

D ) [ ] > { } > ( )

19.

dạng tổng quát của phép chia số tự nhiên a cho 11 dư 7 là

a)

A. a = 11k + 7

b)

B. a : 11 = k + 7

c)

C. a = 11k +7

d)

D. a = 11(k + 7)

20.

cho x15= x2

Khi đó giá tri x tìm được là:

a)

A. x ={ 0;1 }

b)

B. x = 0

c)

C. x = 1

d)

D.x thuộc rỗng

21.

Giá trị thập phân của số La Mã XXVIII là

a)

a. 27

b)

b. 28

c)

c. 29

d)

d. 30

22.

Tính số phần tử của tập hợp

 

C={3;6;9;...;30}

a)

a. 8

b)

b. 9

c)

c. 10

d)

d. 11

23.

Viết kết quả phép tính

75 : 7 dưới dạng một lũy thừa

a)

a.76

b)

b.75

c)

c.74

d)

d.70

24.

Kết quả của phép tính

11.56+ 11.44 +45.15 +35.15  

a)

a. 650

b)

b. 750

c)

c. 850

d)

d. 950

25.

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau

a)

a. 100

b)

b. 101

c)

c. 102

d)

d. 103

26.

Kết quả của phép tính

25 .35

a)

a.65

b)

b.55

c)

c.210

d)

d.310

27.

Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1.

a)

a. 10

b)

b. 20

c)

c. 50

d)

d. 100

28.

Kết quả phép tính 210: 25= ?A. 14B. 22C. 25D. 15

a)

A. 14

b)

B. 22

c)

C. 25

d)

D. 15

29.

Tìm số tự nhiên x biết 8.( x – 2 ) = 0

a)

A. 8

b)

B. 2

c)

C. 10

d)

D. 11

30.

Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau .

a)

A. 3 và 6

b)

B. 4 và 5

c)

C. 2 và 8

d)

D. 9 và 12

31.

Trong các số sau số nào chia hết cho 3.

a)

A. 323

b)

B. 246

c)

C. 7421

d)

D. 7853

32.

Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:

a)

A. 22.3.7

b)

B. 22.5.7

c)

C. 22.3.5.7

d)

D. 22.32.5

33.

Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố

a)

A. 20 = 4.5

b)

B. 20 = 2.10

c)

C. 20 = 22.5

d)

D. 20 = 10:2

34.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

A. 24 = 23.3

b)

B. 24 = 23.3

c)

C. 24 = 24.1

d)

D. 24 = 2.12

35.

ƯCLN ( 18 ; 60 ) là :

a)

A. 36

b)

B. 6

c)

C. 12

d)

D. 30

36.

BCNN ( 10; 14; 16 ) là :

a)

A. 24. 5 . 7

b)

B. 2 . 5 . 7

c)

C. 24

d)

D. 5 .7

37.

Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:

a)

A = { 0; 1; 2; 3; 5 }

b)

B = { 1; 5 }

c)

C = { 0; 1; 5 }

d)

D = { 5 }

38.

Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau .

a)

A. 3 và 6

b)

B. 4 và 5

c)

C. 2 và 8

d)

D. 9 và 12

39.

Điền số thích hợp vào chỗ trống (……..)

a)Ư(4)=……..

(a)  

40.

b)Ư(6)=…….

(a)  

41.

c)Ư(8)=………

(a)  

42.

d)ƯC(4;6;8)=……..

(a)  

43.

e)ƯCLN(4;6;8)=……

(a)  

44.

BCNN(3;4;6;8;24) là:

a)

A. 24

b)

B. 192

c)

C. 72

d)

D. 12

45.

chọn câu đúng

a)

a) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó.

c)

c) Nếu a⋮x , b⋮x thì x là ƯCLN (a,b)

d)

d) Nếu hai số tự nhiên a và b có ƯCLN (a,b) = 1 thì a và b nguyên tố

cùng nhau

46.

chọn câu sai

a)

Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố .

b)

b) Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố .

c)

c) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ .

d)

d) Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các chữ số 1,3, 7, 9

47.

A. Có hai chữ số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố là:…………

(a)  

48.

Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là:……………………...

(a)  

49.

Có một số nguyên tố chẵn là:…………………………………….

(a)  

50.

Số nguyên tố nhỏ nhất là:…………………………………………

(a)