wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

William Henry Perkin

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
curiosity
a)
sự tò mò, hiếu kỳ
b)
HÓA HỌC
c)
( adj) . bảo đảm, chắc chắn
d)
bệnh sốt rét
2.
flattered
a)
nâng bốc, nịnh
b)
(n) Lời Nhắc
c)
( adj) . chế tạo
d)
(v). thay thế
3.
prompt
a)
(n) Lời Nhắc
b)
(n) sự đột phát
c)
sự đông đặc, củng cố
d)
nâng bốc, nịnh
4.
assured
a)
( adj) . bảo đảm, chắc chắn
b)
SỰ TẬN TÂM, HẾT LÒNG
c)
HĂNG HÁI
d)
( adj) . chế tạo
5.
manufacturing
a)
( adj) . chế tạo
b)
nâng bốc, nịnh
c)
(Adj) Nhân tạo
d)
bùn lầy
6.
substitute
a)
(v). thay thế
b)
(n) KỸ SƯ
c)
vi khuẩn
d)
dung dịch
7.
Excreation
a)
(n) . Sự bài tiết
b)
(adv). thái quá
c)
(v). thay thế
d)
(n) KỸ SƯ
8.
mauve
a)
(n) màu tím nhạt
b)
sự đông đặc, củng cố
c)
(n,v) . Nỗ lực, sự nỗ lực
d)
(n) Lời Nhắc
9.
mysterious
a)
(adj) . Huyền bí
b)
SỰ TẬN TÂM, HẾT LÒNG
c)
(N). Ngành công nghiệp
d)
Khám phá
10.
solidify (v)
a)
sự đông đặc, củng cố
b)
(adv). thái quá
c)
vi khuẩn
d)
(n) KHOA HỌC
11.
attempt
a)
(n,v) . Nỗ lực, sự nỗ lực
b)
(n) màu tím nhạt
c)
( adj) . bảo đảm, chắc chắn
d)
HÓA HỌC
12.
immerse (v)
a)
(v.). nhúng, nhận chìm, ngâm
b)
trang trí
c)
vi khuẩn
d)
(n) KHOA HỌC
13.
eminent (adj)
a)
(adj.) . nổi tiếng, lỗi lạc
b)
(n) sự thèm khát, mong muốn
c)
(n) điều trị
d)
HÓA HỌC
14.
bacteria
a)
vi khuẩn
b)
SỰ TẬN TÂM, HẾT LÒNG
c)
bệnh sốt rét
d)
(v) . Khảo sát
15.
incorporate
a)
(v) . Kết hợp
b)
(n,v) . Nỗ lực, sự nỗ lực
c)
(n) . Sự bài tiết
d)
(n) . Chất, vật chất, nội dung
16.
laboratory (n)
a)
PHÒNG THÍ NGHIỆM
b)
(n) Lời Nhắc
c)
nâng bốc, nịnh
d)
vi khuẩn
17.
malaria
a)
bệnh sốt rét
b)
Động viên, khuyến khích
c)
bệnh sốt rét
d)
vi khuẩn
18.
engineer
a)
(n) KỸ SƯ
b)
(N). Ngành công nghiệp
c)
bùn lầy
d)
HÓA HỌC
19.
desirability
a)
(n) sự thèm khát, mong muốn
b)
vi khuẩn
c)
( adj) . bảo đảm, chắc chắn
d)
dung dịch
20.
commercial
a)
thuộc về thương mại
b)
bùn lầy
c)
HÓA HỌC
d)
nâng bốc, nịnh
21.
enthusiasm (n)
a)
HĂNG HÁI
b)
(n) KỸ SƯ
c)
HÓA HỌC
d)
( adj) . bảo đảm, chắc chắn
22.
investigate
a)
(v) . Khảo sát
b)
(Adj) Nhân tạo
c)
vi khuẩn
d)
(n) KHOA HỌC
23.
sludge
a)
(n) . Bùn
b)
SỰ TẬN TÂM, HẾT LÒNG
c)
sự tò mò, hiếu kỳ
d)
(v) . cấp bằng sáng chế
24.
substance
a)
(n) . Chất, vật chất, nội dung
b)
(n) sự thèm khát, mong muốn
c)
(n) Lời Nhắc
d)
sợi vải
25.
chemistry (n)
a)
HÓA HỌC
b)
(n) . Chất, vật chất, nội dung
c)
Khám phá
d)
(v) Vượt qua
26.
fabric
a)
sợi vải
b)
(v) . Khảo sát
c)
thuộc về thương mại
d)
(n) . Bùn
27.
discovery
a)
Khám phá
b)
(v) . Kết hợp
c)
trang trí
d)
HÓA HỌC
28.
coal
a)
(n) . Than đá
b)
HĂNG HÁI
c)
bệnh sốt rét
d)
dung dịch
29.
breakthrough
a)
(n) sự đột phát
b)
( adj) . bảo đảm, chắc chắn
c)
(n,v) . Nỗ lực, sự nỗ lực
d)
trang trí
30.
synthetic
a)
(Adj) Nhân tạo
b)
Động viên, khuyến khích
c)
(adj.) . nổi tiếng, lỗi lạc
d)
(n,v) . Nỗ lực, sự nỗ lực
31.
decorative
a)
trang trí
b)
Động viên, khuyến khích
c)
NHẬN THỨC
d)
(v) . Khảo sát
32.
patenting
a)
(v) . cấp bằng sáng chế
b)
(v). thay thế
c)
Động viên, khuyến khích
d)
vi khuẩn
33.
devotion (n)
a)
SỰ TẬN TÂM, HẾT LÒNG
b)
(v) Vượt qua
c)
(n) KHOA HỌC
d)
(n) . Than đá
34.
perceive (v)
a)
NHẬN THỨC
b)
(adj) . Huyền bí
c)
(Adj) Nhân tạo
d)
(v) . Lôi cuốn
35.
fascinating
a)
(v) . Lôi cuốn
b)
dung dịch
c)
(v) . Kết hợp
d)
sợi vải
36.
surpass
a)
(v) Vượt qua
b)
(n) KỸ SƯ
c)
(v) Vượt qua
d)
sự tò mò, hiếu kỳ
37.
solution
a)
dung dịch
b)
trang trí
c)
sự tò mò, hiếu kỳ
d)
SỰ TẬN TÂM, HẾT LÒNG
38.
treatment
a)
(n) điều trị
b)
( adj) . chế tạo
c)
(n) sự thèm khát, mong muốn
d)
HÓA HỌC
39.
industry
a)
(N). Ngành công nghiệp
b)
HĂNG HÁI
c)
(v) . Khảo sát
d)
(v) Vượt qua
40.
Science
a)
(n) KHOA HỌC
b)
(v) . Khảo sát
c)
HĂNG HÁI
d)
Khám phá
41.
muddy
a)
bùn lầy
b)
(adv). thái quá
c)
(v). thay thế
d)
(n) sự đột phát
42.
encourage (v)
a)
Động viên, khuyến khích
b)
(n) . Sự bài tiết
c)
PHÒNG THÍ NGHIỆM
d)
Khám phá
43.
outrageously
a)
(adv). thái quá
b)
(n) sự đột phát
c)
(v.). nhúng, nhận chìm, ngâm
d)
( adj) . bảo đảm, chắc chắn