wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 12 CUỐI KÌ 1

Total questions: 207

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Trên đất liền nước ta tiếp với

a)

Trung Quốc,Thái Lan, Cămpuchia

b)

Trung Quốc, Thái Lan, CămPuchia, Lào

c)

Trung Quốc, Lào, CămPuChia

d)

Lào, Thái Lan, CămPuChia

2.

3. Trên biển nước  ta tiếp với các nước

a)

Trung Quốc,Thái Lan, Cămpuchia, Mianma, Inđônêxia, Lào, Brunây, Xinhga po.

b)

Trung Quốc, Thái Lan, Cămpuchia, Lào, Phlíppin, Brunây, Mianma, Xinhgapo.

c)

Nhật Bản, Lào, CămPuChia, Đôngtimo, Trung Quốc, Thái Lan, Malaixia.

d)

Thái Lan, CamPuChia, Malaixia, Xingapo, Inđônêxia, Philíppin, Brunây, Trung Quốc.

3.

4. Những nước Đông Nam Á nào không có chung đường biên giới với nước ta trên biển?

a)

Đôngtimo, Mianma

b)

Philíppin, Brunây

c)

Đôngtimo, Mianma.

d)

Malaixia, Philíppin

4.

Vùng biển nước bao gồm những bộ phận nào ?

a)

Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa

b)

Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền về kinh tế

c)

Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

d)

Biển và đảo, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế

5.

6. Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

a)

vùng đất, vùng biển và vùng trời

b)

vùng đất, vùng biển và các đảo

c)

vùng đất và vùng trời.

d)

vùng đất, đáy biển và vùng trời

6.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á- Âu và Ấn Độ Dương

b)

Á- Âu và Đại Tây  Dương

c)

Á-Âu, và Bắc Băng Dương

d)

Á-Âu và Thái Bình Dương

7.

Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương

a)

Thái Bình Dương và  Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và  Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và  Bắc Băng  Dương

8.

9. Quần đảo  Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào của nước ta?

a)

Khánh  Hòa           

b)

Thành phố Đà Nẵng

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Kiên Giang

9.

10. Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh ,thành phố nào của Việt Nam?

a)

Bà Rịa- Vũng tàu   

b)

Thành phố Đà Nẵng

c)

Tỉnh Bình  Thuận    

d)

Tỉnh Khánh Hòa

10.

11. Dựa vào Atlat Địa lí tự nhiên trang 4-5, cho biết điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Điện Biên

b)

Hà Giang

c)

Cao Bằng

d)

Lào Cai

11.

13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết biển Đông tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

12.

14. Vùng biển dược quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển là

a)

lãnh hải

b)

nội thủy

c)

thềm lục địa

d)

tiếp giáp lãnh hải.

13.

15. Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, Nhà nước ta có chủ quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế?

a)

Có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế

b)

Có chủ quyền một phần về kinh tế.

c)

Không có chủ quyền gì

d)

Có chủ quyền về kinh tế, chính trị

14.

16. Thềm lục địa là gì?

a)

Là phần ngầm dưới  đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài có độ sâu khoảng 200m.

b)

Là phần bãi biển nổi lên ở ven biển khi thủy triều xuống rộng 200 hải lí

c)

Là phần đáy biển rộng 200 hải lí tính từ đường biển cơ sở

d)

Là phần nằm trong đường cơ sở rộng 12 hải lí

15.

17. Nước ta gặp khó khăn gì khi đường biên giới trên biển và trên đất liền dài?

a)

Tài chính

b)

Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ

c)

Thiếu nguồn lao động

d)

Số người nhập cư lớn

16.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý là

a)

giàu tài nguyên khoáng sản và sinh vật thuận lợi để phát triển công nghiệp.

b)

thuận lợi chung sống hoà bình, hợp tác và cùng phát triển với các nước trong khu vực.

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta giao lưu với các nước trong khu vực và trên thế giới

d)

nằm trong vành đai nhiệt đới  nên nhiệt độ cao thuận lợi để phát triển nông nghiệp

17.

19. Sự đa dạng về bản sắc dân tộc do nước ta là nơi ?

a)

Có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn Á, Âu với văn minh bản địa

b)

Đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động

c)

Nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế quan trọng

d)

Liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn

18.

Nước ta có tài nguyên sinh vật phong phú là do đâu?

a)

Mưa nhiều, độ ẩm cao, đất tốt 

b)

Nước ta nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài sinh vật

c)

Chế độ nhiệt cao, độ ẩm lớn, đất tốt

d)

Địa hình đa dạng. đất màu mỡ, độ ẩm cao

19.

21. Cơ sở nào để xác định đường biên giới quốc gia trên biển?

a)

Ranh giới bên ngoài của lãnh hải

b)

Ranh giới bên ngoài đường cơ sở

c)

Ranh giới bên ngoài bãi triều

d)

Ranh giới bên ngoài đảo ven bờ

20.

22. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninhquốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư,..là vùng

a)

lãnh hải

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

vùng đặc quyền về kinh tế

d)

thềm lục địa.

21.

23. Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, các nước khác có quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế ở nước ta?

a)

Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, khai thác tài nguyên

b)

Đánh bắt cá, đặt cáp ngầm, khai thác dầu -khí

c)

Được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm, tự do hàng hải, hàng không

d)

Không có quyền đi lại tự do lưu thông hàng hải, hàng không

22.

24. Nhân tố nào quy định đặc điểm thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?

a)

Địa hình

b)

Gió mùa

c)

Dòng biển

d)

Vị trí địa lí

23.

25. Những nhân tố nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta?

a)

Khí hậu và sông ngòi

b)

Vị trí địa lý và hình thể

c)

Khoáng sản và biển

d)

Gió mùa và dòng biển nóng

24.

26. Việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia của nước ta gặp nhiều khó khăn là do

a)

đất nước có nhiều đồi núi

b)

tiếp giáp vơí nhiều nước trên biển

c)

có đường biên giới kéo dài trên đất liền và trên biển.

d)

lãnh thổ kéo dài và  hẹp ngang.

25.

27. Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ

a)

Lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng

b)

Lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng

c)

Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới.

d)

Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của các loài sinh vật

26.

28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết ranh giới tự nhiên của hai miền Nam-Bắc của nước ta là dãy núi

a)

Hoành Sơn

b)

Trường Sơn

c)

Bạch Mã.

d)

Ngọc Linh

27.

29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết theo thứ tự các tỉnh ven biển từ Bắc vào Nam là

a)

Quảng Trị, Thừa thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam.

b)

Quảng Trị, Thừa thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi.

c)

Quảng Trị, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Hà Tĩnh.

d)

Quảng Nam Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Khánh Hòa

28.

Câu 1: Việc khẳng định chủ quyền của nước ta với một hòn đảo dù rất nhỏ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo cơ sở để mở rộng và nâng cao hiệu quả các hoạt động kinh tế biển

b)

Tạo căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương trong thời đại mới.

c)

Tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền và bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ

d)

Tạo cơ sở khẳng định chủ quyền với vùng biển và thềm lục địa quanh đảo.

29.

Câu 2: Đảo nào sau đây của nước ta không phải là một huyện đảo?

a)

Lý Sơn

b)

Thổ Chu

c)

Cồn Cỏ

d)

Phú Quý

30.

Tỉnh nào sau đây của nước ta có hai huyện đảo?

a)

Quảng Trị

b)

Quảng Ninh

c)

Quảng Ngãi

d)

Bình Thuận

31.

Câu 4: Những tỉnh, thành phố nào của nước ta có 2 huyện đảo?

a)

Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang

b)

Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang

c)

Quảng Ninh, Đà Nẵng, Kiên Giang.

d)

Quảng Ninh, Hải Phòng, Kiên Giang

32.

Câu 5: Cảng nước sâu nào sau đây không thuộc miền Trung?

a)

Vũng Áng

b)

Dung Quất

c)

Vũng Tàu.

d)

Nghi Sơn.

33.

Câu 6: Nghề làm muối ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

34.

Câu 7: Nguồn tài nguyên khoáng sản được coi là vô tận của vùng biển nước ta là

a)

dầu

b)

muối

c)

ôxit titan.

d)

cát trắng.

35.

Câu 8: Nguồn tài nguyên khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta?

a)

Dầu khí

b)

Muối

c)

Ôxit titan

d)

Cát trắng

36.

Câu 9: Đâu không phải là điều thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển của nước ta?

a)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế

b)

Có nhiều vụng biển nước sâu, kín gió

c)

Có nhiều bãi tắm đẹp, khí hậu tốt

d)

Có nhiều cửa sông rộng

37.

Câu 10: Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển du lịch biển đảo ở nước ta?

a)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế

b)

Có nhiều vụng biển nước sâu, kín gió

c)

Có nhiều bãi tắm đẹp, khí hậu tốt.

d)

Có tài nguyên khoáng sản phong phú.

38.

Câu 11: Cảng nào sau đây là cảng nước sâu của nước ta?

a)

Cái Lân

b)

Kiên Lương.

c)

Hải Phòng

d)

Sài Gòn.

39.

Câu 12: Tỉnh Quảng Ninh có các huyện đảo nào sau đây?

a)

Vân Đồn và Cô Tô

b)

Cát Hải và Bạch Long Vĩ

c)

Cồn Cỏ và Cát Hải

d)

Vân Đồn và Cát Hải.

40.

Câu 13: Vùng thuận lợi nhất để xây dựng cảng nước sâu ở nước ta là

a)

ven biển Bắc Bộ

b)

ven biển Bắc Trung Bộ 

c)

ven biển Nam Trung Bộ.  

d)

ven biển Nam Bộ.

41.

Câu 14: Nguồn lợi tổ chim yến của nước ta phân bố chủ yếu ở các đảo đá ven bờ thuộc vùng biển khu vực nào sau đây?

a)

Vịnh Bắc Bộ.

b)

Vịnh Thái Lan

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

42.

Câu 15: Cát trắng, nguyên liệu quý để làm thuỷ tinh pha lê tập trung chủ yếu ở các đảo thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Ninh, Quảng Bình. 

b)

Ninh Thuận, Bình Thuận

c)

Khánh Hoà, Ninh Thuận

d)

Quảng Ninh, Khánh Hoà

43.

Câu 16: Nơi nào sau đây được công nhận là kỳ quan thiên nhiên thế giới ?

a)

Côn Đảo

b)

Cần Giờ

c)

Vịnh Hạ Long.

d)

Cù lao Chàm.

44.

Câu 17: Dọc bờ biển nước ta, từ Bắc vào Nam lần lượt có các bãi tắm nào sau đây?

a)

Bãi Cháy, Sầm Sơn, Đồ Sơn, Nha Trang, Mỹ Khê.

b)

Trà Cổ, Cát Bà, Thiên Cầm, Cửa Lò, Vũng Tàu

c)

Mũi Né, Lăng Cô, Dốc Lết, Vũng Tàu, Phú Quốc

d)

Trà Cổ, Đồ Sơn, Sầm Sơn, Thiên Cầm, Mỹ Khê.

45.

Câu 18: Huyện đảo Lý Sơn và Phú Quý ở nước ta lần lượt thuộc các tỉnh?

a)

Quảng Trị, Bình Thuận.

b)

Quảng Ngãi, Khánh Hoà.

c)

Quảng Ngãi, Bình Thuận.  

d)

Khánh Hoà, Bình Thuận.

46.

Câu 19: Bể trầm tích nào sau đây có trữ lượng dầu, khí lớn nhất

a)

Cửu Long - Nam Côn Sơn.           

b)

Thổ Chu - Mã Lai.    

c)

Cửu Long - Sông Hồng.    

d)

Hoàng Sa - Trường Sa.

47.

Câu 20: Cảng nước sâu Dung Quất thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Bình.    

b)

Quảng Ngãi

c)

Quảng Trị.  

d)

Phú Yên

48.

Câu 21: Tỉnh Quảng Ninh có các huyện đảo nào sau đây?

a)

Vân Đồn và Cô Tô. 

b)

Cát Hải và Bạch Long Vĩ 

c)

Cồn Cỏ và Cát Hả

d)

Vân Đồn và Cát Hải.

49.

Câu 22: Thành phố Hải Phòng có các huyện đảo nào sau đây?

a)

Vân Đồn và Cô Tô

b)

Cát Hải và Bạch Long Vĩ

c)

Cồn Cỏ và Cát Hải.

d)

Vân Đồn và Cát Hải

50.

1.  Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ do phù sa của hệ thống sông

a)

Tiền và sông Hậu.

b)

Thái Bình và sông Hồng

c)

Hồng và sông Đà

d)

Đà và sông Lô.

51.

2.  Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Hẹp ngang,bị chia cắt thành nhiều đồng bằng.

b)

Bị các dãy núi chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

c)

Được bồi đắp chủ yếu bởi phù sa sông

d)

Dải ven biển thường là các cồn cát và đầm phá

52.

3. Yếu tố đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành dải đồng bằng ven biển miền Trung là

a)

phù sa sông và biển

b)

phù sa sông bồi tụ.

c)

vật liệu từ trung du, miền núi. 

d)

con người vận chuyển đến

53.

4.  Diện tích nhỏ và hẹp ngang là đặc điểm của đồng bằng

a)

sông Hồng.

b)

sông Cửu long

c)

ven biển miền Trung 

d)

giữa núi vùng Trung Bộ

54.

5. Điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông Cửu Long  là

a)

được hình thành trên một vùng sụt lún.   

b)

thấp và bằng phẳng.

c)

có đê sông vững chắc để ngăn lũ. 

d)

do phù sa sông bồi tụ

55.

6. Dải giữa ở các đồng bằng ven biển miền Trung thường là

a)

cồn cát, đồng bằng.  

b)

đầm phá, đê kè.   

c)

đồng bằng nhỏ hẹp.

d)

vùng trũng thấp.

56.

7. Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ Cửu Long có chung một đặc điểm là

a)

có địa hình thấp và bằng phẳng   

b)

có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.

c)

hình thành trên vùng sụt lún của hạ lưu sông

d)

có hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt

57.

. Yếu tố  nào dưới đây thể hiện mối quan hệ chặt chẽ giữa miền núi với đồng bằng nước ta ?

a)

Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, miền núi có địa hình cao hiểm trở.

b)

Đồng bằng thuận lợi cho cây lương thực, miền núi thích hợp cho cây công nghiệp.

c)

Những sông lớn mang vật liệu bào mòn ở miền núi bồi đắp, mở rộng đồng bằng.

d)

Sông ngòi phát nguyên từ miền núi cao nguyên chảy qua các đồng bằng

58.

9. Từ phía biển vào, ở đồng bằng ven biển miền Trung, lần lượt có các dạng địa hình

a)

vùng thấp trũng; cồn cát và đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng.

b)

vùng đã được bồi tụ thành đông bằng; cồn cát và đầm phá; vùng thấp trũng.

c)

cồn cát và đầm phá; vùng thấp trũng; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng.

d)

cồn cát và đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng; vùng thấp trũng.

59.

10. Biểu hiện không phải của địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi nước ta?

a)

hiện tượng đất trượt, đá lở.

b)

hình thành hang động cacxtơ ở vùng núi đá vôi.

c)

bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn.

d)

sự bồi tụ các đồng bằng ở hạ lưu sông.

60.

11. Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là

a)

vận chuyển - bồi tụ.    

b)

xâm thực – bóc mòn

c)

xâm thực - bồi tụ.  

d)

bồi tụ - xói mòn.

61.

12. Có diện tích lớn nhất nước ta là đồng bằng

a)

sông Hồng

b)

duyên hải Bắc Trung Bộ

c)

duyên hải Nam Trung Bộ  

d)

sông Cửu Long.

62.

13. Đồng bằng nước ta được chia thành 2 loại

a)

đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng ven biển

b)

đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng giữa núi.

c)

đồng bằng ven biển và đồng bằng giữa núi.

d)

đồng bằng thấp và đồng bằng cao.

63.

14. Đặc điểm nổi bật của đồng bằng duyên hải miền Trung của nước ta không phải

a)

hẹp ngang và bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ.  

b)

biển đóng vai trò chính trong việc thành tạo.

c)

đất có đặc tính nghèo dinh dưỡng, phù sa.

d)

   đồng bằng châu thổ rộng lớn do phù sa sông bồi đắp.

64.

1. Trong các nhận định sau về địa hình Việt Nam, nhận định nào đúng nhất?

a)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích

b)

Địa hình đồng bằng chiếm diện tích lớn nhất.

c)

Địa hình cồn cát chiếm diện tích lớn nhất

d)

Tỉ lệ giữa ba nhóm địa hình trên tương đương nhau.

65.

2. Địa hình nước ta có hướng nghiêng chung là

a)

tây-đông

b)

bắc-nam

c)

tây bắc- đông nam. 

d)

đông bắc –tây nam.

66.

3. Cấu trúc địa hình nước ta gồm các hướng núi chính là

a)

tây-đông và bắc-nam

b)

tây bắc- đông nam và vòng cung

c)

tây bắc – đông nam và bắc –nam

d)

vòng cung và tây- đông

67.

4. Đặc điểm chung của địa hình vùng đồi núi Đông Bắc

a)

địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế

b)

địa hình đồi núi cao chiếm ưu thế.

c)

địa hình chủ yếu là cao nguyên, sơn nguyên

d)

gồm các dãy núi song song theo hướng Tây bắc

68.

5. Đặc điểm địa hình nào sau đây không đúng với vùng đồi núi Đông Bắc?

a)

Gồm bốn cánh cung, chụm lại ở Tam Đảo, mở ra về phía bắc và phía đông

b)

Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.

c)

Gồm các khối núi và cao nguyên đất đỏ badan

d)

Hướng núi chạy theo hướng vòng cung.

69.

6. Đặc điểm địa hình nào sau đây  đúng với vùng núi Tây bắc?

a)

Gồm các dãy núi chạy theo hướng bắc- nam. 

b)

Gồm các dãy núi chạy theo hướng vòng cung.

c)

Gồm các dãy núi chạy theo hướng tây bức - đông nam

d)

Gồm các dãy núi chạy theo hướng tây- đông.

70.

7. Ranh giới của vùng núi Tây Bắc nằm ở giữa sông

a)

Hồng và sông Cả.

b)

Hồng và sông Đà

c)

Hồng và sông Mã

d)

Hồng và sông Chu

71.

8. Ranh giới của vùng núi Trường Sơn Bắc từ phía nam sông

a)

Mã tới dãy Hoành sơn

b)

Mã tới dãy Bạch Mã

c)

 Cả tới dãy Bạch Mã.

d)

Chu tới dãy Bạch Mã

72.

9. Địa hình núi cao của nước ta phân bố chủ yếu ở khu vực

a)

Đông Bắc

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nguyên

73.

10. Hướng nghiêng chung của địa hình vùng đồi núi Đông Bắc là

a)

đông nam-tây bắc

b)

tây bắc - đông nam

c)

bắc – nam  

d)

tây- đông

74.

11. Đặc điểm chung của địa hình vùng đồi núi Trường Sơn Nam

a)

gồm bốn cánh cung, chụm lại ở Tam Đảo

b)

địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.

c)

gồm các khối núi và cao nguyên badan. 

d)

núi chạy theo hướng vòng cung.

75.

12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh Phanxipăng thuộc dãy núi

a)

Con Voi. 

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Tam Điệp

76.

13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?

a)

Tây Côn Lĩnh.

b)

Phu Luông.

c)

Kiều Liêu Ti

d)

Pu Tha Ca.

77.

14. Trong những đặc điểm sau, đặc điểm nào không đúng với địa hình nước ta?

a)

Phân bậc phức tạp với hướng nghiêng Tây Bắc- Đông Nam là chủ yếu.

b)

Có sự tương phản phù hợp giữa núi, đồng bằng, bờ biển và đảo ven bờ.

c)

Địa hình đặc trưng của vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Địa hình ít chịu tác động của các hoạt động kinh tế- xã hội

78.

15. Hướng núi tây bắc- đông nam của nước ta thể hiện rõ nhất là dãy núi

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Đông Triều  

c)

Trường Sơn Nam

d)

Bạch Mã

79.

1. Nước ta nằm ở

a)

rìa phía đông của Bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

b)

trên Bán Đảo Trung Ấn gần trung tâm Đông Nam Á

c)

trung tâm Châu Á Thái Bình Dương.

d)

bán Đảo Trung Ấn và ở  trung tâm Châu Á

80.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết đường biên giới nước ta với nước nào dài nhất?

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Campuchia

d)

Thái Lan

81.

16. Hướng núi vòng cung của nước ta thể hiện rõ nhất là dãy núi

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Hoành Sơn

c)

Trường Sơn Nam

d)

Tam Đảo

82.

17. Dãy núi cao và đồ sộ nhất của vùng núi Tây Bắc phân bố ở

a)

phía tây của vùng

b)

trung tâm của vùng

c)

phía đông nam của vùng

d)

phía đông của vùng.

83.

18. Dải đồi trung du rộng nhất nằm ở

a)

vùng núi Tây Bắc

b)

vùng núiTrường Sơn Bắc.

c)

rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hồng.

d)

vùng núi Trường Sơn Nam.

84.

19. Đặc điểm của địa hình vùng núi Trường Sơn bắc là

a)

có các dãy núi cánh cung lớn mở rộng ra phía bắc và phía đông, chụm lại ở phía nam.

b)

địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng Tây bắc- đông nam.

c)

gồm các dãy núi chạy song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc –Đông Nam.

d)

Gồm các dãy núi chạy theo hướng bắc- nam.

85.

20. Vùng có địa hình hẹp ngang, thấp trũng ở giữa và nâng cao ở hai đầu là vùng núi

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Trường Sơn Bắc

86.

21. Dãy núi nào có vai trò quan trọng trong việc ngăn cản các khối khí lạnh tràn từ phía bắc xuống phía nam nước ta?

a)

Yên Tử

b)

Bạch Mã

c)

Tam Đảo

d)

Hoành sơn

87.

22. Vùng Đông Nam Bộ chủ yếu là địa hình

a)

đồng bằng

b)

bán bình nguyên

c)

núi cao

d)

núi thấp.

88.

23. Tính chất bất đối xứng về địa hình giữa hai sườn Đông –Tây biểu hiện rõ nhất ở vùng núi nào nước ta?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

89.

24. Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Đông bắc và Tây Bắc là

a)

có nhiều cao nguyên, sơn nguyên

b)

có nhiều núi cao đồ sộ.

c)

nghiêng theo hướng Tây Bắc- Đông Nam

d)

đồi núi thấp chiếm ưu thế.

90.

25. Những đỉnh núi cao trên 2000m của vùng núi Đông Bắc nằm ở

a)

giáp biên giới Việt –Trung

b)

khối núi vòm sông Chảy

c)

trung tâm của vùng

d)

phía đông nam của vùng.

91.

26. Các dãy núi cao trên 2600m của vùng núi Tây Bắc đã

a)

tạo nên cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta.

b)

làm thiên nhiên nước ta có đủ 3 đai cao.

c)

làm thiên nhiên nước ta có đai cao cận nhiệt đới.

d)

làm cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta bớt phong phú.

92.

27. Địa hình phía tây của vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

thoải dần ra biển khá bằng phẳng.

b)

dốc đứng chênh vênh bên dải đồng bằng hẹp ven biển.

c)

các bề mặt cao nguyên ba dan tương đối bằng phẳng.

d)

các dãy núi cao đồ sộ nhất nước ta.

93.

28. Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho gió mùa Đông Bắc xâm nhập sâu vào lãnh thổ nước ta?

a)

Các dãy níu vùng Đông Bắc hướng vòng cung đã tạo nên các thung lung hút gió.

b)

Nước ta giáp Trung Quốc ở phía bắc với đường biên giới dài 1400km.

c)

Địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi, đồng bằng chiếm diện tích nhỏ.

d)

Dãy Hoàng Liên Sơn cao đồ sộ đón gió mùa đông bắc xâm nhập sâu xuống phía nam.

94.

29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là sông

a)

Hồng

b)

Đà

c)

d)

Cả

95.

30. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm của bốn cánh cung ở vùng núi Đông Bắc?

a)

song song với nhau hướng vòng cung.

b)

so le với nhau hướng tây bắc -đông nam.

c)

chụm lại ở Tam Đảo mở rộng về phía Bắc và Đông.

d)

có hướng Tây Bắc - Đông Nam.

96.

31. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

Địa hình cao nhất cả nước

b)

Gồm nhiều dãy núi theo hướng Tây Bắc – Đông Nam

c)

Gồm các khối núi và cao nguyên ba zan

d)

Gồm các các cánh cung song song với nhau.

97.

32. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế của nước ta vì

a)

nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông.

c)

nước ta nằm trong khu vực châu Á gió mùa.

d)

đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ

98.

33. Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho

a)

địa hình nước ta hiểm trở bị cắt xẻ mạnh

b)

địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

c)

tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn.

d)

thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắc.

99.

34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, lát cắt địa hình A - B đi theo hướng nào ?

a)

Tây Nam - Đông Bắc

b)

Đông Nam - Tây Bắc

c)

Bắc -Nam.

d)

Đông - Tây.

100.

1. Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta là

a)

muối.

b)

sa khoáng.

c)

dầu khí.

d)

cát.

101.

2. Biển Đông có những đặc điểm gì?

a)

Nhỏ, tương đối kín, nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Rộng, tương đối kín, nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Rộng, tương đối kín, nằm trong vùng xích đạo gió mùa.

d)

Tương đối kín, nằm trong vùng cận nhiệt đới ẩm gió mùa.

102.

3. Đường bờ biển nước ta cong hình chữ S, chạy dài từ

a)

Móng Cái đến Cà Mau

b)

Móng Cái đến Hà Tiên.

c)

Quảng Ninh đến Cần Thơ

d)

Quảng Ninh đến Cà Mau.

103.

4. Biển Đông có vai trò như thế nào đến khí hậu nước ta?

a)

Điều hòa khí hậu.

b)

Làm biến tính khí hậu.

c)

gây nhiều thiên tai

d)

Tạo nhiều muối.

104.

5. Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất của nước ta hiện đang được khai thác là

a)

Nam Côn Sơn và Cửu Long

b)

Thổ Chu – Mã Lai và sông Hồng.

c)

Nam Côn Sơn và sông Hồng

d)

Thổ Chu – Mã Lai và Cửu Long.

105.

6. Hệ sinh thái nào vùng ven biển nước ta có năng suất sinh học cao nhất ?

a)

Rừng ngập mặn

b)

Rừng trên đảo đá vôi

c)

Rừng tràm

d)

Rừng đước.

106.

7. Vùng biển nước ta có những loại khoáng sản nào?

a)

Than, dầu khí, vàng

b)

Dầu khí, cát, ti tan, muối

c)

Quặng sắt, dầu khí

d)

Cát thủy tinh, muối, bô xit.

107.

8. Biển Đông đã gây nên những thiên tai gì cho nước ta?

a)

Ngập lụt, cát bay, cát chảy, sạt lở bờ biển

b)

Bão, sạt lở bờ biển, ngập lụt, hạn hán

c)

sạt lở bờ biển, xâm nhập mặn, bão, sóng thần

d)

Bão, cát bay, cát chảy, sạt lở bờ biển, xâm nhập

mặn.

108.

9. Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ.

109.

10. Hiện tượng cát bay, cát chảy xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của vùng nào nước ta?

a)

Bắc Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Rừng ngập mặn.

110.

11. Do ở vị trí nội chí tuyến và khu vực gió mùa nên biển Đông có đặc điểm là

a)

vùng biển rộng, tương đối kín.

b)

có đặc tính nhiệt đới ẩm.

c)

chịu ảnh hưởng của gió mùa.

d)

mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

111.

12. Biển Đông là vùng biển lớn nằm ở phía

a)

nam Trung Quốc và Đông Bắc Đài Loan

b)

phía đông Philippin và phía tây Việt Nam.

c)

phía đông Việt Nam và phía tây Philippin

d)

phía bắc Singapo và phía nam Malayxia

112.

13. Địa hình bờ biển của nước ta đa dạng tạo điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành

a)

khai thác than và phát triển du lịch biển đảo

b)

xây dựng cảng và khai thác dầu khí.

c)

đánh bắt hải sản và xây dựng nhiều bãi tắm

d)

nuôi trồng thủy sản, xây dựng cảng biển và phát triển du lịch biển đảo

113.

14. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông thể hiện qua yếu tố

a)

nhiệt độ, độ muối, sóng, thủy triều, hải lưu

b)

vùng biển có diện tích rộng.

c)

vùng biển tương đối kín

d)

diện tích rộng và tương đối kín.

114.

15. Các thiên tai xảy ra ở vùng ven biển tập trung nhiều nhất ở vùng nào nước ta?

a)

Bắc Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng.

115.

16. Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ.

116.

17. Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho xây dựng cảng biển

a)

đầm phá

b)

bờ biển mài mòn

c)

vũng, vịnh nước sâu

d)

đảo ven bờ .

117.

18. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu ở nước ta?

a)

Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

b)

Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.

c)

Biển Đông làm cho mùa hạ nước ta bớt nóng

d)

Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.

118.

19. Do ở vị trí nội chí tuyến và khu vực gió mùa nên biển đông có đặc điểm là

a)

vùng biển rộng

b)

có đặc tính nhiệt đới ẩm

c)

chịu ảnh hưởng của gió mùa

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

119.

20. Những nguyên nhân cơ bản làm cho vùng ven biển Trung Bộ thường có nhiều thiên tai nhất là

a)

sông ngắn, dốc

b)

vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ.

c)

có nhiều cồn cát

d)

Hẹp ngang

120.

21. Đặc điểm nào làm cho biển Đông xuất hiện các dòng biển hoạt động và đổi chiều theo mùa?

a)

Biển rộng thứ 2 sau biển san hô

b)

Biển tương đối kín có vòng cung đảo bao bọc.

c)

Thủy triều là nhật triều là phổ biến

d)

Biển Đông nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

121.

22. Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của biển Đông là

a)

thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

b)

nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa.

c)

có các dòng hải lưu nóng hoạt động suốt năm

d)

có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa.

122.

23. Hạn chế lớn nhất của biển Đông là

a)

tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng

b)

thường xuyên hình thành dải hội tụ nhiệt đới.

c)

hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa.

d)

tác động của các cơn bão nhiệt đới và xâm nhập mặn.

123.

24. Ở nước ta, nơi có chế độ khí hậu với mùa hạ nóng ẩm, mùa đông lạnh khô, hai mùa chuyển tiếp xuân thu là khu vực phía

a)

nam vĩ tuyến 16ºB

b)

đông dãy Trường Sơn

c)

bắc vĩ tuyến 16ºB

d)

Tây Nguyên và Nam Bộ.

124.

1. Gió mùa Tây Nam ở nước ta hoạt động trong khoảng thời gian từ tháng

a)

.VII đến tháng IX

b)

V đến tháng VII

c)

VI đến tháng VIII.

d)

V đến tháng X

125.

2. Gió mùa Đông Bắc ở nước ta hoạt động trong khoảng thời gian từ tháng

a)

XI đến tháng IV

b)

IV đến tháng X

c)

VI đến tháng VIII

d)

V đến tháng X.

126.

3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng tần suất bão cao nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Đông Bắc Bộ.

127.

4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc..

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam.

128.

5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào nước ta theo hướng nào?

a)

Tây Nam

b)

Tây Bắc.

c)

Đông Nam.

d)

Đông Bắc.

129.

6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều nhất của gió Tây khô nóng?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Nam Bộ

d)

Tây Bắc Bộ.

130.

7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C?

a)

Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn

b)

Biểu đồ khí hậu Sa Pa.

c)

Biểu đồ khí hậu Điện Biên Phủ

d)

Biểu đồ khí hậu Hà Nội

131.

8. Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm

a)

hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm

b)

hoạt động liên tục từ tháng 11đến tháng 5 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm.

c)

xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.

d)

kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC và có mưa phùn vào cuối mùa.

132.

9. Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng

a)

Nam Bộ

b)

Tây Nguyên và Nam Bộ

c)

Phía Nam đèo Hải Vân

d)

Trên cả nước.

133.

10. Đặc điểm nhiệt độ trung bình năm trên lãnh thổ nước ta là

a)

giảm dần từ Bắc vào Nam

b)

tăng dần từ Bắc vào Nam

c)

giảm dần từ Tây sang Đông

d)

tăng dần từ Tây sang Đông

134.

11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết cặp ̣biểu đồ khí hậu nào dưới đây thể hiện rõ sự đối lập nhau về mùa mưa – mùa khô?

a)

Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với TP. Hồ Chí Minh

b)

Biểu đồ khí hậu Đồng Hới với Đà Nẵng.

c)

Biểu đồ khí hậu Hà Nội với TP. Hồ Chí Minh

d)

Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với Nha Trang.

135.

12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì có bão đổ bộ trực tiếp từ biển Đông vào vùng khí hậu Bắc Trung Bô ̣là tháng

a)

XI

b)

X

c)

IX

d)

VIII

136.

13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây nằm trong miền khí hậu phía Bắc?

a)

Vùng khí hậu Tây Nguyên

b)

Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ

c)

Vùng khí hậu Nam Bộ

d)

Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

137.

14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhiệt độ trung bình năm của TP. Hồ Chí Minh ở mức là bao nhiêu?

a)

Dưới 18°

b)

Trên 20°C

c)

Trên 24°C

d)

24°C.

138.

15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào dưới đây?

a)

Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

b)

Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ

c)

Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ

d)

Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

139.

16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có biên độ nhiệt trong năm cao nhất?

a)

Biểu đồ khí hậu Nha Trang.

b)

Biểu đồ khí hậu Hà Nội.

c)

Biểu đồ khí hậu Cà Mau

d)

Biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

140.

17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết tổng lượng mưa của nước ta thấp nhất vào thời gian nào sau đây?

a)

Từ tháng XI đến tháng IV

b)

Từ tháng IX đến tháng XII

c)

Từ tháng I đến tháng IV.

d)

Từ tháng V đến tháng X.

141.

18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn trên 25°C?

a)

Biểu đồ khí hậu Đà Nẵng

b)

Biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

c)

Biểu đồ khí hậu Sa Pa

d)

Biểu đồ khí hậu Hà Nội

142.

20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì tần suất các cơn bão di chuyển từ Biển Đông vào nước ta nhiều nhất là tháng

a)

IX

b)

X

c)

VIII

d)

XI

143.

21. Khoảng cách thời gian giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh tại các địa phương ở nước ta có đặc điểm

a)

tăng dần từ Bắc vào Nam

b)

giảm dần từ Bắc vào Nam.

c)

tăng dần từ miền Bắc vào miền Trung

d)

giảm dần từ miền Bắc vào miền Trung.

144.

1. Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm nước ta là rừng

a)

cận nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

b)

gió mùa nửa rụng lá.

c)

nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

d)

nhiệt đới gió mùa biến dạng.

145.

2. Hoạt động sản xuất nào sau đây chịu ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp.

c)

Giao thông vận tải

d)

Du lịch.

146.

3. Thành phần loài nào sau đây chiếm ưu thế trong giới sinh vật nước ta?

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Cận nhiệt

d)

Ôn đới.

147.

4. Thành phần loài thực vật nào sau đây không thuộc họ nhiệt đới?

a)

Dầu.

b)

Lãnh sam

c)

Dâu tằm

d)

Đậu

148.

5. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Phần lớn là sông nhỏ, ngắn, dốc.

c)

Chế độ nước theo mùa

d)

Chảy theo một hướng tây bắc - đông nam.

149.

6. Sự tích tụ nhiều Fe2O3 và Al2O3 làm cho đất feralit có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đất chua

b)

Lớp đất dày

c)

Màu đỏ vàng

d)

Tơi xốp, tầng phong hóa sâu.

150.

7. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đất feralit ở nước ta?

a)

Hơi chua

b)

Nghèo mùn

c)

Màu đỏ vàng

d)

Độ màu mỡ rất cao.

151.

8. Quá trình feralit diễn ra mạnh ở vùng địa hình nào nước ta?

a)

Đồi núi cao trên đá mẹ axit

b)

Đồi núi thấp trên đá mẹ badan.

c)

Đồi núi thấp trên đá mẹ axit.

d)

Đồi núi trung bình trên đá mẹ axit.

152.

9. Phát biểu nào sau đây không đúng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp nước ta?

a)

Cho phép phát triển nền nông nghiệp lúa nước

b)

Tạo điều kiện đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp

c)

Cho phép áp dụng hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

d)

Tăng thêm tính bấp bênh vốn có trong sản xuất nông nghiệp.

153.

10. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sông ngòi nước ta nhiều nước?

a)

Nguồn cung cấp nước dồi dào

b)

Phần lớn là sông nhỏ, ngắn, dốc.

c)

Chế độ mưa theo mùa.

d)

Cân bằng ẩm luôn dương

154.

11. Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là

a)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

b)

sử dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

c)

thâm canh nâng cao hiệu quả sử dụng đất

d)

ngăn chặn nạn du canh du cư.

155.

12.Thành phần loài thực vật, động vật chủ yếu ở phần lãnh thổ phía Nam của nước ta là

a)

thực vật, động vật phần lớn thuộc vùng xích đạo và nhiệt đới.

b)

thực vật, động vật phần lớn thuộc vùng nhiệt đới gió mùa

c)

thực vật, động vật phần lớn thuộc vùng nhiệt đới và cận nhiệt.

d)

thực vật, động vật phần lớn thuộc vùng nhiệt đới và ôn đới.

156.

13. Khu vực ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là vùng

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Bắc và đồng bằng sông Hồng

d)

đồng bằng sông Hồng và vùng Tây Bắc.

157.

14. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân tạo nên sự khác nhau về chế độ mùa của khí hậu giữa miền

lãnh thổ phía Bắc và phía Nam?

a)

Nước ta trải dài trên 15 vĩ tuyến

b)

Hoạt động của gió mùa phức tạp.

c)

Hướng địa hình phức tạp

d)

Ảnh hưởng của biển Đông.

158.

1. Phần lãnh thổ phía Bắc có thiên nhiên đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

cận nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa không có mùa đông lạnh.

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

d)

cận xích đạo nóng quanh năm.

159.

2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây không có gió Tây khô nóng?

a)

Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ

b)

Vùng khí hậu Nam Trung Bộ

c)

Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ

d)

Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

160.

3.. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu biểu đồ khí hậu nào dưới đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII?

a)

Biểu đồ khí hậu Nha Trang

b)

Biểu đồ khí hậu Cà Mau

c)

Biểu đồ khí hậu Đà Lạt

d)

Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.

161.

4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì tần suất các cơn bão di chuyển từ Biển Đông vào miền khí hậu phía Bắc ít nhất là tháng

a)

XI và tháng XII.

b)

VIII và tháng IX.

c)

VI và tháng VII.

d)

IX và tháng X.

162.

5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế độ nhiệt ở nước ta?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.

b)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam.

c)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C (trừ các vùng núi).

d)

Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian

163.

6. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm của miền khí hậu phía Bắc nước ta?

a)

Toàn bộ miền có mùa đông lạnh kéo dài 3 tháng

b)

Thời kì bắt đầu mùa mưa chậm dần từ Bắc vào Nam.

c)

Về phía Nam của miền, số tháng lạnh giảm còn 1 đến 2 tháng.

d)

Tính bất ổn cao trong diễn biến thời tiết, khí hậu.

164.

7. Điểm khác biệt trong chế độ nhiệt giữa hai miền Nam – Bắc là

a)

miền Bắc có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 18 o C, miền Nam có 1 tháng nhiệt độ dưới 18 o C.

b)

miền Bắc có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 18 o C, miền Nam có 1 tháng nhiệt độ dưới 20 o C.

c)

miền Bắc có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 18 o C, miền Nam không có tháng nào nhiệt độ dưới 20 o C.

d)

miền Bắc và miền Nam đều có tháng có nhiệt độ trung bình. dưới 18 o C.

165.

8. Từ Đông sang Tây, thiên nhiên nước ta phân hóa thành 3 dải rõ rệt là

a)

vùng đồng bằng, vùng thềm lục địa và vùng đồi núi.

b)

vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi.

c)

vùng thềm lục địa, vùng đồng bằng và vùng núi.

d)

vùng đồng bằng, vùng đồi và vùng núi.

166.

9. Vùng Đông Bắc có khí hậu lạnh nhất cả nước chủ yếu là do chịu ảnh hưởng của

a)

gió mùa Đông Bắc xâm nhập sâu

b)

độ cao địa hình và gió mùa Đông Bắc.

c)

hướng địa hình và gió mùa Đông Bắc

d)

địa hình và gió mùa Đông Bắc.

167.

1. Ranh giới tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

hữu ngạn Sông Hồng.

b)

dãy Hoàng Liên Sơn

c)

sông Đà

d)

dãy Con Voi

168.

2. Thiên nhiên Việt Nam phân hóa thành các đai từ thấp lên cao là

a)

nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt đới gió mùa trên núi và ôn đới gió mùa trên núi.

b)

ôn đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa chân núi, nhiệt đới gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi

d)

nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

169.

3. Hệ sinh thái điển hình của đai nhiệt đới gió mùa là

a)

hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa.

b)

hệ sinh thái rừng nhiệt đới, rừng thưa khô rụng lá, xa van.

c)

hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa,

d)

hệ sinh thái rừng thường xanh, rừng rụng lá và rừng thưa

170.

4 Các miền địa lí tự nhiên của nước ta bao gồm

a)

miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ; miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ; miền Nam Bộ.

b)

miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ; miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ; miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

c)

miền Bắc; miền Bắc Trung Bộ; miền Nam Bộ. miền Tây Bắc Bộ.

d)

miền Đông Bắc Bộ; miền Tây Bắc Bộ; miền Nam Bộ và Bắc Trung Bộ

171.

5. Căn cứ vào Altat Địa lí Việt Nam trang 12, thảm thực vật rừng trên núi đá vôi phân bố chủ yếu ở

a)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.

172.

Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

có mùa đông lạnh nhất cả nước.

b)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc sớm nhất cả nước.

c)

Nền nhiệt có sự đồng nhất trong toàn vùng.

d)

Mùa mưa vào mùa hạ.

173.

Sự phân hóa theo độ cao của miền khí hậu phía Nam được thể hiện qua 2 vùng khí hậu nào?

a)

Vùng khí hậu Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

b)

Vùng khí hậu Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

Vùng khí hậu Nam Bộ và Đông Nam Bộ.

d)

Vùng khí hậu Tây Nguyên và Nam Trung Bộ

174.

8. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm tự nhiên của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Khí hậu có sự phân hóa theo độ cao.

b)

Mùa mưa lùi dần từ Bắc vào Nam.

c)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng.

d)

Địa hình cao nhất nước ta.

175.

9. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có bộ phận địa hình nào dưới đây?

a)

Đồng bằng châu thổ mở rộng, màu mỡ.

b)

Vùng núi cao đồ sộ nhất cả nước.

c)

Vùng đồi chuyển tiếp nhỏ hẹp

d)

Các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi.

176.

10. Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Địa hình núi cao đồ sộ nhất nước ta.

b)

Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.

c)

Hướng núi chủ yếu theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.

d)

Thiên nhiên không có sự phân hóa theo độ cao

177.

Sự khác biệt lớn về đặc điểm địa hình giữa miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ không phải là

a)

độ cao địa hình.

b)

hướng núi.

c)

hướng nghiêng.

d)

sự tương phản.

178.

12. Sự tương phản về khí hậu, địa hình, thủy văn giữa hai sườn Đông – Tây được thể hiện rõ nhất giữa các vùng khí hậu

a)

Tây Bắc Bộ và Đông Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên và Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

179.

13. Nguyên nhân chính làm cho hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh bị thay thế bởi hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa là do

a)

diễn biến thất thường của thời tiết khí hậu.

b)

sự phân hóa phức tạp của địa hình.

c)

sự tàn phá của con người và nhiều nơi có mùa khô rõ rệt.

d)

sự đa dạng về nhóm đất và loại đá.

180.

14. Các cao nguyên bazan xếp tầng có diện tích lớn nhất ở miền

a)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

b)

Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

c)

Nam Trung Bộ - Tây Nguyên

d)

Nam Bộ và duyên hải miền Trung.

181.

15. Ý nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm tự nhiên của đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Khí hậu có tính cận nhiệt, nhiệt đới.

b)

Các loài thực vật có nguồn gốc ôn đới.

c)

Đất mùn thô là chủ yếu.

d)

Chỉ có ở khu vực Hoàng Liên Sơn.

182.

16. Cao nguyên nào dưới đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

A. Kon Tum. B. Tả Phình. C. Lâm Viên. D. Mơ

a)

Kon Tum.

b)

Tả Phình.

c)

Lâm Viên.

d)

Mơ Nông.

183.

17. Đai cận nhiệt gió mùa trên núi không có đặc điểm nào sau đây?

a)

17. Đai cận nhiệt gió mùa trên núi không có đặc điểm nào sau đây?

b)

Quá trình farelit yếu dần.

c)

Xuất hiện các loài thực vật, động vật có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

d)

Nhiệt độ giảm dần và lượng mưa tăng dần trong toàn đai cao.

184.

18. Thiên nhiên miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có đặc điểm nào sau đây

a)

Cấu trúc địa chất – địa hình phức tạp

b)

Khí hậu mang tính cận xích đạo gió mùa.

c)

Đồng bằng hạ lưu sông mở rộng.

d)

Mùa mưa đồng nhất trong toàn miền.

185.

19. Miền khí hậu phía Nam hầu như không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc do

a)

tác động của bức chắn địa hình ở Bắc Trung Bộ.

b)

bị biến tính trên quãng đường di chuyển từ Bắc vào Nam.

c)

tác động của bức chắn địa hình và ảnh hưởng của biển Đông.

d)

tác động của bức chắn địa hình và khối khí bị biến tính trên quãng đường di chuyển.

186.

20. Biện pháp nào sau đây không được thực hiện để bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta?

a)

Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.

b)

Ban hành sách Đỏ Việt Nam.

c)

Khai thác gỗ quý, gỗ trong rừng non và dùng các chất nổ đánh bắt cá.

d)

Cấm săn bắt động vật trái phép, cấm gây chất độc cho môi trường nước.

187.

1. Tính đa dạng sinh học của giới sinh vật tự nhiên ở nước ta được biểu hiện đủ nhất qua

a)

thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái.

b)

guồn gen quý hiếm, số lượng loài đã biết.

c)

hành phần loài, số lượng các loài đã biết.

d)

hành phần loài, các kiểu hệ sinh thái, nguồn gen quý hiếm.

188.

2. Biện pháp chủ yếu nào để hạn chế xói mòn trên đất dốc tại vùng đồi núi nước ta?

a)

Quản lí chặt chẽ và có kế hoạch mở rộng diện tích đất nông nghiệp hợp lí.

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng đất, canh tác hợp lí, chống bạc màu, glây, nhiễm mặn.

c)

Bón phân, cải tạo độ phì của đất nông nghiệp ở từng vùng địa hình.

d)

Áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, và canh tác nông -lâm kết hợp

189.

3. Tài nguyên rừng của nước ta được chia làm ba loại là

a)

rừng phòng hộ, rừng ngập mặn, rừng đặc dụng.

b)

ừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng nguyên sinh.

c)

rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất.

d)

ừng đặc dụng, rừng phòng hộ, nguyên sinh.

190.

4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết vườn quốc gia nào không nằm trong vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Xuân Thủy.

b)

Xuân Sơn

c)

Cúc Phương.

d)

Cát Bà.

191.

5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết đảo, quần đảo nào không có vườn quốc gia?

a)

Cát Bà.

b)

Cồn Cỏ.

c)

Phú Quốc.

d)

Côn Sơn.

192.

6. Tài nguyên rừng Việt Nam bị suy thoái nghiêm trọng thể hiện rõ nhất ở

a)

độ che phủ rừng suy giảm nhanh.

b)

diện tích đất trống, đồi núi trọc tăng mạnh.

c)

số lượng loài bị mất dần tăng nhanh.

d)

diện tích rừng suy giảm, chất lượng rừng suy thoái.

193.

7. Nhận định nào không đúng về chất lượng rừng của nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng rừng đang phục hồi, diện tích rừng đang tăng dần lên.

b)

Phần lớn là rừng non mới phục hồi và rừng trồng chưa được khai thác.

c)

Rừng giàu của cả nước có gần 10 triệu ha, chiếm 70% diện tích rừng.

d)

Rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm 70% diện tích rừng.

194.

8. Biểu hiện nào không thể hiện sự suy thoái tài nguyên đất ở nước ta?

a)

Trên 5 triệu ha đất đồi núi bị thoái hóa nặng.

b)

Khoảng 9,3 triệu ha đất bị đe dọa hoang mạc hóa.

c)

Diện tích đất trống, đồi núi trọc còn lớn.

d)

Diện tích đất có rừng đang có xu hướng tăng mạnh.

195.

9. Nhà nước ta đã không thực hiện biện pháp nào để bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Ban hành Sách đỏ Việt Nam.

b)

Xây dựng, mở rộng hệ thống vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.

c)

Quy định việc khai thác gỗ và lâm sản.

d)

Tăng cường các biện pháp nâng cao năng suất cây trồng, vật nuôi.

196.

10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết khu dự trữ sinh quyển thế giới Cần Giờ nằm ở tỉnh, thành phố nào?

a)

Tỉnh Kiên Giang.

b)

Thành phố Bà Rịa – Vũng Tàu

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Tỉnh Cà Mau.

197.

11. Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

a)

Rừng tự nhiên tăng ít hơn rừng trồng

b)

Rừng tự nhiên và rừng trồng đều tăng.

c)

Rừng tự nhiên và rừng trồng đều tăng.

d)

Rừng tự nhiên nhiều hơn rừng trồng.

198.

12. Nguyên nhân đầy đủ nhất dẫn đến sự biến động diện tích rừng ở nước ta giai đoạn 1943 – 1983 là

a)

chiến tranh, cháy rừng, chặt phá rừng bữa bãi, đốt nương làm rẫy.

b)

chiến tranh, cháy rừng, khai thác quá mức, chưa có chính sách, biện pháp khai thác kịp thời và hiệu quả.

c)

khai thác bừa bãi và nạn du canh du cư phổ biến của đồng bào dân tộc miền núi.

d)

cháy rừng, khai thác gỗ phục vụ cho xuất khẩu.

199.

13. Để thể hiện được diện tích rừng của nước ta trong đó có rừng tự nhiên và rừng trồng, đúng nhất là biểu đồ

a)

miền.

b)

tròn.

c)

cột

d)

đường.

200.

14. Để thể hiện tổng diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta qua các năm trên, thích hợp nhất biểu đồ

a)

cột.

b)

miền

c)

kết hợp.

d)

đường

201.

15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60% là

a)

Quảng Nam, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng.

b)

Lâm Đồng, Kon Tum, Quảng Bình, Hà Tĩnh.

c)

Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng

d)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắc Nông.

202.

16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng đồi núi nào có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh thấp nhất nước ta hiện nay?

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Bắc.

d)

Bắc Trung Bộ.

203.

17. Nhóm nguyên nhân nào dẫn đến sự đa dạng và phong phú của sinh vật ở nước ta?

a)

Vị trí địa lí, khí hậu, địa hình, đất, con người.

b)

Vị trí địa lí, khí hậu, địa hình, đất, sinh vật, thời gian, con người.

c)

Vị trí địa lí, khí hậu, địa hình, đất, sinh vật, con người

d)

Vị trí địa lí, khí hậu, địa hình, đất, thời gian, đá mẹ, con người.

204.

18. Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến nguồn hải sản của nước ta bị giảm sút rõ rệt trong những năm gần đây?

a)

dùng chất nổ đánh bắt cá và các dụng cụ đánh bắt cá con, cá bột.

b)

dùng các chất độc hại làm ô nhiễm môi trường nước.

c)

con người khai thác quá mức và tình trạng ô nhiễm môi trường nước.

d)

nước thải công nghiệp chứa chất độc hại, chất bẩn chưa qua xử lí đổ ra biển.

205.

19. Biện pháp nào sau đây không được áp dụng để bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồng bằng?

a)

Bón phân hữu cơ cải tạo độ phì cho đất, bón vôi bột cho vùng đất phèn

b)

Canh tác hợp lí, chống bạc màu, glây, nhiễm mặn, nhiễm phèn.

c)

Cải tạo đất hoang, đồi núi trọc bằng các biện pháp nông – lâm kết hợp.

d)

Chống ô nhiễm đất do chất độc hóa học, thuốc trừ sâu.

206.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Nhiệt độ và lượng mưa trung bình năm ở một địa điểm.

b)

Biên độ nhiệt độ ở một địa điểm.

c)

Nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng ở một địa điểm.

d)

Khí hậu ở một địa điểm.

207.

22. Biểu đồ trên phù hợp với địa điểm nào sau đây?

a)

Hà Nội

b)

TP. Hồ Chí Minh.

c)

Sa Pa

d)

Đà Lạt