wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第8-9課の言葉

Total questions: 40

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

しずか[な]

a)

ồn ào

b)

đẹp

c)

yên tĩnh

d)

náo nhiệt

2.

ゆうめい

a)

đẹp

b)

tốt bụng

c)

nổi tiếng

d)

3.

ひま[な」

a)

rảnh rỗi

b)

tiện lợi

c)

tuyệt vời

d)

lạnh

4.

to lớn

a)

ちいさい

b)

おおきい

c)

ひま

d)

おいしい

5.

tiện lợi

a)

べんり

b)

にぎやか

c)

むずかしい

d)

しんせつ

6.

bận rội

a)

おもしろい

b)

むずかしい

c)

たのしい

d)

いそがしい

7.

これは何ですか

a)

のみもの

b)

たべもの

c)

かきもの

d)

きりもの

8.

Thành phố này vừa đẹp vừa yên tĩnh

a)

この もち は きれいですが、しずかです。 

b)

この もち は きれいですが、おもしろいです。

c)

この まち は きれいです、そして おもしろいです。

d)

この まち は きれいです、そして しずかです。

9.

xe của anh Yamada là chiếc xe màu đỏ

a)

山田さん の くるま は あかい くるまです

b)

山田さん の くるま は あかいです

c)

山田さん の くるま は あおい くるまです

d)

山田さん の くるま は あおいです

10.

kí túc xá tuy nhỏ nhưng mới

a)

りょう は ちいさいですが、きれいです

b)

りょう は ちいさいですが、べんりです

c)

りょう は ちさいですが、 あたらしいです

d)

りょう は ちいさいですが、たのしいです。

11.

これは何ですか?

a)

やま

b)

まち

c)

さくら

d)

くるま

12.

わかります

a)

hiểu

b)

đun sôi

c)

d)

gửi

13.

có ( đồ vật )

a)

あります

b)

います

c)

わかります

d)

あがります

14.

すき (な)

a)

thích

b)

đẹp

c)

giỏi

d)

rộng

15.

ghét, không thích

a)

きらい

b)

きれい

c)

きき

d)

きょう

16.

じょうず

a)

giỏi

b)

kém

c)

cao

d)

thấp

17.

kém

a)

へた

b)

へそ

c)

へんじ

d)

へん

18.

りょうり

a)

món ăn

b)

đồ uống

c)

trái cây

d)

nước trái cây

19.

đồ uống

a)

のみもの

b)

のみます

c)

のぞきます

d)

のうぎょう

20.

スポーツ

a)

thể thao

b)

giầy

c)

bơi lội

d)

khiêu vũ

21.

bóng chày

a)

やきゅう

b)

やきにく

c)

やけど

d)

やかん

22.

ダンス

a)

khiêu vũ

b)

bài hát

c)

âm nhạc

d)

buổi hòa nhạc

23.

bài hát

a)

うた

b)

うしい

c)

うしろ

d)

うみ

24.

おんがく

a)

âm nhạc

b)

nhạc cổ điển

c)

bài hát

d)

nhảy

25.

nhạc cổ điển

a)

クラシック

b)

クラス

c)

クリスマス

d)

クスリ

26.

ジャズ

a)

nhạc jazz

b)

nhạc cổ điển

c)

buổi hòa nhạc

27.

buổi hòa nhạc

a)

コンサート

b)

コミュニケーション

c)

コンタクト

28.

え (絵)

a)

tranh, hội họa

b)

chữ

c)

chữ hán

d)

29.

tiền lẻ

a)

こまかいおかね

b)

おかね

c)

こまかい

d)

きんがく

30.

チケット

a)

vé ( xem hòa nhạc, xem phim)

b)

vé tàu

c)

việc bận

d)

cuộc hẹn

31.

thời gian

a)

じかん

b)

じょうず

c)

じしん

d)

じょうほう

32.

ようじ

a)

việc bận

b)

công việc

c)

thời gian

d)

cuộc hẹn

33.

cuộc hẹn, lời hứa

a)

やくそく

b)

やくしょ

c)

やけど

d)

やきにく

34.

アニタさんは かんじが (.......)わかりません。

a)

ぜんぜん

b)

とても

c)

たくさん

d)

よく

35.

A : (............) あのレストランで ごはんを たべますか

B: やすいですから...........

a)

どうして

b)

どんな

c)

どう

d)

どこ

36.

インドリさんは ダンス (........) すきです。

a)

b)

c)

d)

37.

あした いそがしいです(........), どこも いきません

a)

から

b)

c)

そして

d)

それから

38.

A : おかねが ありますか

B : いいえ、........

a)

ありません

b)

あります

c)

たくさんありません

d)

よくあります

39.

HẸN ANH / CHỊ LẦN SAU VẬY.

(a)  

40.

KHÔNG ĐƯỢC À?

(a)