wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa HKI lớp 7 ngày 15/10

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

"Nam quốc sơn hà" khẳng định điều gì?

a)

Khẳng định chủ quyền lãnh thổ

b)

Nêu cao ý chí quyết tâm bảo vệ chủ quyền

c)

Khẳng định sự ngang hàng về vị thế với phương Bắc

2.

Nội dung nào không xuất hiện trong bài "Nam quốc sơn hà"?

a)

Khẳng định bề dày truyền thống văn hóa của người Việt

b)

Khẳng định ranh giới lãnh thổ

c)

Khẳng định quyết tâm bảo vệ độc lập, chủ quyền dân tộc

d)

Cả 3 ý trên

3.

Giọng điệu của bài thơ "Nam quốc sơn hà" là gì?

a)

Dõng dạc, đanh thép

b)

Nhẹ nhàng, tha thiết

c)

Sâu lắng, tình cảm

d)

Bi thiết, trầm buồn

4.

Tuyên ngôn độc lập của một quốc gia có thể hiểu là

a)

Là lời khẳng định về bờ cõi quốc gia.

b)

Là lời tuyên bố về sự độc lập, không phụ thuộc một quốc gia nào khác.

c)

Là lời tuyên bố về chủ quyền của đất nước và khẳng định không một thế lực nào được phép xâm phạm.

d)

Là sự khẳng địng sức mạnh quân sự, kinh tế, văn hóa của một quốc gia

5.

"Nam quốc sơn hà" được coi là bản tuyên ngôn độc lập vì đã thể hiện được nội dung nào?

a)

Khẳng định được truyền thống đấu tranh chống xâm lược hàng ngàn năm của dân tộc.

b)

Thể hiện được niềm tự hào dân tộc.

c)

Khẳng định chủ quyền về lãnh thổ của đất nước.

d)

Khẳng định chủ quyền và ý chí quyết tâm bảo vệ lãnh thổ của đất nước.

6.

Bài thơ "Nam quốc sơn hà" không chỉ là bài luận lí khô khan nhờ có các yếu tố biểu cảm nào?

a)

Thể hiện niềm tự hào về chủ quyền và biên giới lãnh thổ của đất nước.

b)

Thể hiện niềm tin vào chân lí, vào chiến thắng của dân tộc.

c)

Câu chữ, giọng điệu, thể hiện tình cảm sâu xa của tác giả.

7.

"Nam quốc sơn hà" được mệnh danh là?

a)

Áng thiên cổ hùng văn

b)

Bản tuyên ngôn độc lập lần thứ nhất

c)

Bản tuyên ngôn độc lập lần thứ hai

d)

Bản tuyên ngôn độc lập lần thứ ba

8.

Ai là tác giả của "Sông núi nước Nam"?

a)

Tương truyền là Lý Thường Kiệt

b)

Nguyễn Trãi

c)

Nguyễn Du

d)

Trần Quang Khải

9.

Thể thơ tác giả dùng để viết "Nam quốc sơn hà" là gì?

a)

Song thất lục bát

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

10.

Bài thơ "Sông núi nước Nam" ngoài việc biểu ý, thì có biểu cảm, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Giọng điệu của bài thơ là gì?

a)

Dõng dạc, đanh thép

b)

Nhẹ nhàng, tha thiết

c)

Sâu lắng, tình cảm

d)

Bi thiết, trầm buồn

12.

Từ “đế” trong bài thơ "Nam quốc sơn hà" có ý nghĩa gì?

a)

A. Chỉ người đứng đầu đất nước

b)

B. Chỉ vua, người đứng đầu đất nước, khẳng định sự ngang bằng về vị thế so với phương Bắc

c)

C. Khẳng định nước Nam của vua nước Nam cai trị

d)

D. Cả B và C

13.

Bài thơ "Nam quốc sơn hà" được ra đời trong cuộc kháng chiến nào?

a)

Ngô Quyền đánh quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng

b)

Lý Thường Kiệt chống quân Tống trên sông Như Nguyệt

c)

Trần Quang Khải chống giặc Mông- Nguyên ở bến Chương Dương

d)

Quang Trung đại phá quân Thanh

14.

Phò giá về kinh là tác phẩm của ai sáng tác?

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Phan Bội Châu

c)

Trần Quang Khải

d)

Trần Nhân Tông

15.

Tác phẩm được viết theo thể thơ nào?

a)

Thơ thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Ngũ ngôn

16.

Hai câu thơ đầu bài thơ diễn tả điều gì?

a)

Nói về hào khí chiến thắng của dân tộc trong cuộc chiến chống Mông- Nguyên xâm lược

b)

Chiến thắng quan trọng để giải phóng kinh đô Thăng Long, góp công vào bảo vệ độc lập dân tộc

c)

Chiến thắng quan trọng có công sức của tác giả: chiến thắng ở Chương Dương và Hàm Tử

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Nội dung của hai câu thơ sau trong bài Phò giá về kinh?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Khát vọng muôn đời thái bình, độc lập

c)

Lời khích lệ xây dựng đất nước trong cảnh thái bình

d)

Khẳng định sự bền vững, hưng thịnh của đất nước

18.

Văn bản Phò giá về kinh thể hiện nội dung gì?

a)

Ca ngợi chiến thắng của dân tộc ta.

b)

Động viên, nhắc nhở, xây dựng đất nước khi hòa bình.

c)

Say sưa với hai trận thắng Chương Dương và Hàm Tử.

d)

Thể hiện hào khí chiến thắng và khát vọng thái bình thịnh trị của đất nước.

19.

Chữ "đoạt" (đoạt sáo), chữ "cầm" (cầm Hồ) trong câu thơ chữ Hán bài Tụng giá hoàn kinh sư của Trần Quang Khải thuộc từ loại nào?

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

20.

Trong những nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng cho cả hai bài thơ Sông núi nước Nam và Phò giá về kinh?

a)

Thể hiện khát vọng hòa bình.

b)

Thể hiện niềm tự hào trước những chiến công oai hùng của dân tộc.

c)

Khẳng định chủ quyền bất khả xâm phạm của đất nước.

d)

Thể hiện bản lĩnh, khí phách của dân tộc trong cuộc đấu tranh chống ngoại xâm.

21.

Nghệ thuật nổi bật của hai bài thơ Sông núi nước Nam và Phò giá về kinh là

a)

nhiều hình ảnh ẩn dụ, tượng trưng.

b)

sử dụng nhiều biện pháp tu từ và ngôn ngữ biểu cảm.

c)

sử dụng nhiều yếu tố trùng điệp.

d)

ngôn ngữ sáng rõ, cô đúc, hòa trộn giữa ý tưởng và cảm xúc.

22.

Tác giả Trần Quang Khải sử dụng biện pháp nghệ thuật nào trong hai câu đầu bài thơ Tụng giá hoàn kinh sư?

a)

so sánh

b)

điệp ngữ

c)

đối

d)

nhân hóa

23.

Giọng thơ hai câu đầu bài Tụng giá hoàn kinh sư của Trần Quang Khải như thế nào?

a)

Nhẹ nhàng

b)

Mạnh mẽ, hùng tráng.

c)

Căm thù sôi sục.

d)

Tha thiết

24.

Hai câu cuối bài thơ Phò giá về kinh của Trần Quang Khải có giọng thơ như thế nào?

a)

Dịu ngọt.

b)

Mạnh mẽ hùng hồn.

c)

Nhẹ nhàng.

d)

Trầm lắng thiết tha.

25.

Hai câu đầu trong bài thơ Phò giá về kinh của Trần Quang Khải không có chủ ngữ (chủ ngữ ẩn). Chủ ngữ ẩn ở đây là cụm từ nào?

a)

Trần Quang Khải.

b)

Trần Nhật Duật.

c)

Nhân dân ta.

d)

Tướng sĩ nhà Trần.

26.

Trong bài thơ Bài ca Côn Sơn của Nguyễn Trãi, vẻ đẹp của cảnh trí Côn Sơn là vẻ đẹp gì?

a)

Hùng vĩ và náo nhiệt.

b)

Yên ả và thanh bình.

c)

Tươi tắn và đầy sức sống.

d)

Kì ảo và lộng lẫy.

27.

Hình ảnh nào sau đây không được nói tới trong đoạn trích Bài ca Côn Sơn?

a)

Bóng trúc.

b)

Bóng trăng.

c)

Rừng thông.

d)

Suối chảy.

28.

Nhân vật trữ tình "Ta" trong bài thơ Bài ca Côn Sơn của Nguyễn Trãi là người như thế nào?

a)

Tâm hồn giao cảm tuyệt đối với thiên nhiên. (3)

b)

Tinh tế, nhạy cảm với thiên nhiên. (1)

c)

Tâm hồn thanh cao, trong sáng. (2)

d)

Cả (1), (2), (3) đều đúng.

29.

Trong bài thơ Bài ca Côn Sơn, Nguyễn Trãi đã ví tiếng suối với âm thanh nào?

a)

Tiếng đàn cầm.

b)

Tiếng hát.

c)

Tiếng chim hót.

d)

Tiếng lao xao của gió.

30.

Bài ca Côn Sơn được Nguyễn Trãi viết vào thời gian nào?

a)

Khi Nguyễn Trãi làm quan trong triều nhà Lê.

b)

Khi Nguyễn Trãi đang làm quan trong triều nhà Hồ.

c)

Khi Nguyễn Trãi về Côn Sơn ở ẩn.

d)

Khi Nguyễn Trãi tham gia kháng chiến chống giặc Minh (1418-1427).

31.

Tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ nào trong hai câu thơ:

"Côn Sơn suối chảy rì rầm

Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai"

(Côn Sơn ca, Nguyễn Trãi)

a)

Nhân hóa.

b)

Ẩn dụ.

c)

So sánh.

d)

Hoán dụ.

32.

Tác phẩm nào dưới đây không phải là của Nguyễn Trãi?

a)

Ngư tiều y thuật vấn đáp.

b)

Bình Ngô đại cáo.

c)

Quân trung từ mệnh tập.

d)

Ức Trai thi tập.

33.

Bản trích dịch bài thơ Bài ca Côn Sơn của Nguyễn Trãi trong sách giáo khoa Ngữ văn 7 được viết theo thể thơ nào?

a)

Ngũ ngôn tứ tuyệt.

b)

Thất ngôn tứ tuyệt.

c)

Thất ngôn bát cú Đường luật.

d)

Lục bát.

34.

VB Bánh trôi nước của ai?

a)

Khánh Hoài

b)

Hồ Xuân Hương

c)

Lí Lan

d)

Hồ Xuân Quỳnh

35.

Nghĩa đen của bài thơ "Bánh trôi nước" nói về cái gì?

a)

Hình ảnh của người phụ nữ trong xã hội xưa

b)

Hình ảnh Hồ Xuân Hương

c)

Hình ảnh bánh trôi nước

d)

HÌnh ảnh 1 cô gái

36.

Nghĩa bóng của bài thơ "Bánh trôi nước" nói về cái gì?

a)

Hình ảnh bánh trôi nước

b)

Hình ảnh 1 cô gái nhỏ

c)

Hình ảnh người phụ nữ trong xã hội xưa

d)

Hình ảnh người phụ nữ trong xã hội thời nay

37.

Thể loại của bài Bánh trôi nước

a)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

b)

Bốn chữ

c)

Lục bát

d)

Thất ngôn tứ tuyệt

38.

Đề tài của bài thơ "Bánh trôi nước" ?

a)

Thơ Nôm

b)

Vịnh vật

c)

Chữ Hán

d)

Vịnh vanh

39.

Bố cục "Bánh trôi nước" ?

a)

2 phần

P1 (2 câu cuối) P2 (2 câu đầu)

b)

3 phần

P1 (3 câu đầu) P2 (câu cuối)

c)

2 phần

P1 (2 câu đầu) P2 (2 câu cuối)

d)

4 phần

Mỗi câu 1 phần

40.

Phương thức biểu đạt của bài thơ "Bánh trôi nước" ?

a)

Miêu tả

b)

Biểu cảm

c)

Tự sự, miêu tả, biểu cảm

d)

Miêu tả, biểu cảm

e)

Miêu tả, tự sự

41.

Điền tiếp vào

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm...................

a)

với sông núi

b)

với nước sông

c)

với nước non

d)

với non nước

42.

Rắn nát mặc dầu tay...............

Mà em vẫn giữ tấm lòng................

a)

kẻ nhào - son

b)

kẻ nặn - son

c)

kẻ trộm - vàng

d)

kẻ nặn - sao

43.

Hồ Xuân Hương được mệnh danh là ai?

a)

Nhà văn giỏi nhất

b)

Bà chúa thơ Nôm

c)

Bà chúa thơ Hán

d)

Bà chúa Nôm thơ

44.

Bánh trôi nước được làm bằng gì?

a)

bột năng - đường phên

b)

bột gạo - đường phên

c)

bột nếp - đường phèn

d)

bột nếp - đường phên

45.

Câu "Bảy nổi ba chìm" có ý nghĩa gì?

a)

Luộc bảy cái bánh thì ba cái chìm

b)

Chỉ 1 người đang lượn sóng

c)

Cuộc sống bấp bênh

d)

Chỉ 1 người có cuộc sống không tự do, bắt làm nô lệ và bị sai khiến cho đến khi chết.

46.

Nghĩa đen của câu 3 trong bài "Bánh trôi nước" là gì?

a)

Tả việc nặn bánh, làm bánh

b)

Tả nhân bánh có màu đỏ đậm

c)

Tả quá trình luộc bánh

d)

Giới thiệu màu sắc, hình thức của bánh

47.

"Vừa trắng vừa tròn" sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Điệp từ

d)

Ẩn dụ

48.

Người phụ nữ được nói đến trong nghĩa bóng của bài "Bánh trôi nước" có phẩm chất gì?

a)

Hiền lành, nhân hậu

b)

Tràn đầy sức sống, hoàn hảo

c)

Thủy chung, son sắt trong mọi hoàn cảnh

d)

Lận đận, vất vả, phụ thuộc và cam chịu

49.

Tác giả của bài thơ "Qua Đèo Ngang" là ai ?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Hồ Xuân Hương

c)

Bà Huyện Thanh Quan

d)

Trần Quang Khải

50.

Bài thơ "Qua Đèo Ngang" được làm theo thể thơ gì ?

a)

Lục bát

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Thất ngôn bát cú

51.

Câu thơ "Cỏ cây chen đá, lá chen hoa" có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì ?

a)

Nhân hóa, ẩn dụ

b)

Nhân hóa, so sánh

c)

Điệp ngữ, liệt kê

d)

Hoán dụ, liệt kê

52.

Cảnh tượng Đèo Ngang được miêu tả ở thời điểm nào ?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Buổi tối

53.

Tâm trạng chủ yếu của bà Huyện Thanh Quan được bộc lộ qua bài thơ là tâm trạng gì?

a)

Yêu say mê vẻ đẹp thiên nhiên, đất nước

b)

Cô đơn trước thực tại, da diết nhớ về quá khứ của đất nước

c)

Buồn đau da diết khi phải sống trong cảnh cô đơn

d)

Đau xót, ngậm ngùi trước sự đổi thay của quê hương

54.

Nội dung chính của bài thơ Qua Đèo Ngang là?

a)

Miêu tả con người ở Đèo Ngang ít ỏi, thưa thớt

b)

Miêu tả cảnh Đèo Ngang đẹp, heo hút, hoang sơ

c)

Cảnh tượng Đèo Ngang thoáng đãng, heo hút, hoang sơ và nỗi nhớ nước thương nhà tha thiết của tác giả

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

55.

Đâu là bố cục của thể Thất ngôn tứ tuyệt?

a)

Đề - thực - luận - kết

b)

Thực - đề - kết - luận

c)

Đề - thực - kết - luận

56.

"Qua Đèo Ngang" được sáng tác trong hoàn cảnh nào?

a)

Khi dừng chân ở Đèo Ngang trên đường từ Bắc Hà (Đàng Ngoài) vào Huế (Đàng Trong) nhận chức

b)

Trên đường bà đi tham quan Đèo Ngang

c)

khi bà chuyển nhà từ Bắc Hà (Đàng Ngoài) vào Huế (Đàng Trong)

57.

Câu thơ "Cỏ cây chen đá, lá chen hoa" có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì ?

a)

Nhân hóa, ẩn dụ

b)

Nhân hóa, so sánh

c)

Điệp ngữ, liệt kê

d)

Hoán dụ, liệt kê

58.

Tâm trạng chủ yếu của bà Huyện Thanh Quan được bộc lộ qua bài thơ là tâm trạng gì?

a)

Yêu say mê vẻ đẹp thiên nhiên, đất nước

b)

Cô đơn trước thực tại, da diết nhớ về quá khứ của đất nước

c)

Buồn đau da diết khi phải sống trong cảnh cô đơn

d)

Đau xót, ngậm ngùi trước sự đổi thay của quê hương

59.

Từ nào dưới đây là từ gián tiếp diễn tả tâm trạng của tác giả về nỗi nhớ mong nước nhà?

a)

quốc quốc, gia gia

b)

Lom khom

c)

Lác đác

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

60.

Những biện pháp Nghệ thuật đặc sắc của bài "Qua đèo Ngang" là gì?

a)

Ngôn từ trang trọng, cổ kính

b)

Biện pháp đảo ngữ, chơi chữ

c)

Giọng điệu hào hùng

d)

Giọng điệu trầm lắng, tha thiết

61.

Câu thơ "Cỏ cây chen đá, lá chen hoa" có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì ?

a)

Nhân hóa, ẩn dụ

b)

Nhân hóa, so sánh

c)

Điệp ngữ, liệt kê

d)

Hoán dụ, liệt kê

62.

Tình cảm gì được thể hiện ở câu 5 và câu 6 ?

a)

Nhớ nước, thương nhà

b)

Cô đơn, buồn tủi

c)

Say mê với vẻ đẹp Đèo Ngang

d)

Ngậm ngùi, lo lắng

63.

Các từ "lác đác", "lom khom" thuộc loại từ gì ?

a)

Từ đơn

b)

Từ láy

c)

Từ ghép

64.

Trong bài thơ, tác giả sử dụng bút pháp nào ?

a)

Tả cảnh ngụ tình

b)

Tả thực

65.

đâu là đặc điểm của thể thất ngôn bát cú đường luật?

a)

8 câu, mỗi câu 7 chữ, gieo 1 vần duy nhất ở câu 1,2,4,6,8

b)

7 câu, mỗi câu 8 chữ, gieo 1 vần duy nhất ở câu 1,2,4,6,8

c)

8 câu, mỗi câu 7 chữ, gieo 1 vần duy nhất ở câu 2,4,6,8

d)

7 câu, mỗi câu 8 chữ, gieo 1 vần duy nhất ở câu 2,4,6,8

66.

Thể thất ngôn tứ tuyệt có phép đối ở những câu nào?

a)

câu 3 đối câu 4, câu 5 đối câu 6

b)

câu 1 đối câu 2, câu 3 đối câu 4

c)

câu 1 đối câu 8, câu 3 đối câu 4

d)

câu 5 đối câu 6, câu 7 đối câu 8