wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giam phan

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào giao tử

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Hợp tử

2.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

3.

Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có

a)

n NST đơn, dãn xoắn

b)

n NST kép, dãn xoắn

c)

2n NST đơn, co xoắn

d)

n NST đơn, co xoắn

4.

Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?

a)

giảm phân I thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con

b)

Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian

c)

sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ

d)

Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc

5.

Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài (2n = 8) giảm phân bình thường. Ở kì sau II, trong mỗi tế bào có

a)

8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm động

b)

8 NST đơn, 0 cromatit, 8 tâm động

c)

16 NST kép, 32 cromatit, 16 tâm động

d)

4 NST đơn, 0 cromatit, 4 tâm động

6.

Nguyên phân xảy ra ở tế bào

a)

tế bào sinh dục chín và tế bào sinh dưỡng

b)

tế bào sinh dục sơ khai và tế bào sinh dục chín

c)

tất cả các loại tế bào

d)

tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai

7.

Nguyên phân có ý nghĩa

a)

giúp cơ thể lớn lên và phát triển

b)

tăng số tế bào sinh dục chín

c)

tạo ra các giao tử đực, cái có vai trò ngang nhau

d)

tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

8.

Sự nhân đôi ADN và NST xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

kì đầu của cả nguyên phân và giảm phân

b)

kì giữa của giảm phân

c)

Cuối kì trung gian trong tế bào xôma và tế bào sinh sản

d)

Đầu kì trung gian trong tế bào sinh sản

9.

Trong sinh sản hữu tính ở động vật, các giao tử được sản sinh bởi quá trình

a)

chu kì tế bào

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

nguyên phân

10.

Tinh trùng của người khoẻ mạnh mang bao nhiêu NST?

a)

23 cặp NST

b)

46 NST

c)

23 NST

d)

46 cặp NST

11.

Có bao nhiêu tế bào con do giảm phân I sinh ra và chúng có đặc điểm gì?

a)

4 tế bào lưỡng bội

b)

4 tế bào đơn bội

c)

2 tế bào lưỡng bội

d)

2 tế bào đơn bội kép

12.

Trong kì nào của giảm phân, NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào đơn bội?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa II

c)

Kì giữa I

d)

Kì sau I

13.

Phương thức phân bào dẫn đến hình thành tế bào có n NST so với bố mẹ 2n NST được gọi là gì?

a)

Phân chia tế bào chất

b)

Nguyên phân

c)

Kì trung gian

d)

Giảm phân

14.

Giảm phân có vai trò

a)

tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ

b)

tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ

c)

tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ

d)

tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ

15.

Chức năng nào sau đây không thuộc giảm phân?

a)

tạo trứng

b)

tạo tinh trùng

c)

giảm số lượng NST

d)

tăng sinh tế bào cơ thể