wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab Check Level B+ Listening Unit 1

Total questions: 7

Worksheet time: 65secs

Name
Class
Date
1.

Cho biết nghĩa của các cụ từ sau bằng tiếng Việt:

1. dig a hole

2. push a cart

3. poslish the floor

4. rake the leaves

a)

đào hố, cào lá, đánh bóng sàn nhà, đẩy xe

b)

Đào hố, đẩy xe, đánh bóng sàn nhà, cào lá

c)

Cào lá, đánh bóng sàn, đào hố, đẩy xe

d)

Đánh xe, đào hố, đánh bóng sàn, cào lá

2.

Sit across sb

Rest on a bench

Lean against + N

Stroll

Set up a table

a)

Ngồi đối diện, ngồi nghỉ trên ghế, đi tản bộ, dựa vào, dọn bàn

b)

ngồi đối diện, ngồi nghỉ trên ghế, dựa vào, dọn bàn, đi tản bộ

c)

Ngồi đối diện, ngồi nghỉ trên ghế, dựa vào, đi tản bộ, dọn bàn

d)

Ngồi đối diện, dựa vào, ngồi nghỉ trên ghế, đi tản bộ, dọn bàn

3.

Rearrange + N

Try on st

Athlete

Coach

a)

Sắp xếp lại, huấn luyện viên, thử mặc cái gì, vận động viên

b)

sắp xếp lại, vận động viên, thử mặc cái gì, huấn luyện viên

c)

sắp xếp lại, huấn luyện viên, vận động viên, thử mặc cái gì

d)

Sắp xếp lại thử mặc cái gì, vận động viên, huấn luyện viên

4.

Put air into tires

Direct sb

Terminal /ˈtɜːmɪnl/

Harbor /ˈhɑːbə(r)/

On the rack

a)

Nằm trên kệ, bến cảng, trạm dừng, hướng dẫn, bơm lốp xe

b)

bơm lốp xe, hướng dẫn, trạm dừng, bến cảng, nằm trên kệ

c)

Nằm trên kệ, bơm lốp xe, hướng dẫn, trạm dừng, bến cảng

d)

Bơm lốp xe, nằm trên kệ, bến cảng, điểm dừng, hướng dẫn

5.

Sunbathe (v)

(be) scattered

(be) piled up

(be) docked

Unload passengers

a)

Tắm nắng, nằm rải rác, xếp chồng lên nhau, cập bến, trả khách

b)

nằm rải rác, tắm nắng, cập bến, xếp chồng lên nhau, trả khách

c)

tắm nắng, trả khách, xếp chồng lên nhau, cập bến, nằm rải rác

d)

nằm rải rác, cập bến, xếp chồng lên nhau, nằm rải rác, tắm nắng

6.

(be) left unattended

Cushion (n)

Blanket (n)

Price tags

(be) sorted on the shelves

a)

bỏ hoang, cái chăn, gối ôm, bảng giá, sắp xếp lên kệ

b)

sắp xếp lên kệ, bỏ hoang, gối ôm, cái chăn, bảng giá

c)

Gối ôm, cái chăn, giảm giá, xếp lên kệ, bỏ hoang

d)

Bỏ hoang, gối ôm, cái chăn, bảng giá, sắp xếp lên kệ

7.

Cho biết nghĩa bằng tiếng Việt của các cụ từ sau đây:

1. admiring an item

2. looking through a microscope

3. take a photograph

4. refer to a document

a)

Chụp hình, nhìn qua kính hiển vi, đọc tài liệu, chiêm ngưỡng một vật thể

b)

đọc tài liệu, nhìn qua kính hiển vi, chụp hình, chiêm ngưỡng một vật thể

c)

chiêm ngưỡng một vật thể, nhìn qua kính hiển vi, chụp hình, đọc tài liệu

d)

chụp hình, chiêm ngưỡng một vật thể, nhìn qua kính hiển vi, đọc một tài liệu