Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CHƯƠNG 1 VẬT LÝ 10

Total questions: 10

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Chọn công thức sai của rơi tự do.

a)

s=12.g.ts=\frac{1}{2}.g.t

b)

s=12.g.t2s=\frac{1}{2}.g.t^2

c)

vc=2.g.hv_c=\sqrt{2.g.h}

d)

tr=2hgt_r=\sqrt{\frac{2h}{g}}

2.

Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km. Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này như thế nào?

a)

x = 3 +80t.

b)

x = ( 80 -3 )t.

c)

x =3 – 80t.

d)

x = 80t.

3.

Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?

a)

a = 0,7 m/s2; v = 38 m/s.

b)

a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.

c)

a =0,2 m/s2 , v = 8m/s.

d)

a =1,4 m/s2, v = 66m/s.

4.

Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?

a)

s = 100m.

b)

s = 50 m.

c)

s= 25m.

d)

s= 500m.

5.

Một chất điểm chuyển động trên trục Ox bắt đầu chuyển động lúc t = 0, có phương trình chuyển động:

x=-t2 +100t +800 (thời gian tính theo s; li độ tính theo m). Chất điểm chuyển động:

a)

Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương.

b)

Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm.

c)

Chậm dần đều theo chiều âm rồi nhanh dần dần theo chiều dương.

d)

Chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm.

6.

Chọn đáp án đúng.

a)

Quỹ đạo là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động.

b)

Một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.

c)

Quỹ đạo là một đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động.

d)

Một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.

7.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào vật chuyển động được coi như là chất điểm?

a)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

b)

Đoàn tàu chuyển động trong sân ga.

c)

Em bé trượt từ đỉnh đến chân cầu trượt.

d)

Chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục.

8.

Sự rơi tự do là sự rơi của một vật dưới tác dụng của

a)

A. lực

b)

B. lực đàn hồi

c)

C. trọng lực

d)

D. lực ma sát

9.

CÁC EM THẤY BUỔI HỌC HÔM NAY NHƯ THẾ NÀO?

a)

THÍCH

b)

KHÔNG THÍCH

c)

Ý KIẾN KHÁC

10.

Chuyển động cơ của một vật (gọi tắt là chuyển động) là sự ....................................... của vật đó so với vật khác theo thời gian.

a)

thay đổi vị trí

b)

thay đổi vận tốc

c)

thay đổi chuyển động

d)

vị trí và vận tốc